Ổ đĩa thể rắn Intel®

  • Giới thiệu ổ đĩa thể rắn Intel® SSD 730 Series

Ổ đĩa thể rắn Intel® (Intel® SSD)

 

So sánh sản phẩm Ổ đĩa thể rắn Intel®

Tên Sản Phẩm Dung lượng
(GB)

Đọc/ghi theo trình tự
(lên tới MB/giây)
4KB Đọc/ghi ngẫu nhiên
(lên tới IOPS)
Hệ số dạng Giao Diện
Sản phẩm trung tâm dữ liệu
Ổ đĩa thể rắn Intel® SSD DC S3700 Series 100 / 200 / 400 / 800 500 / 460 75.000 / 36.000
2.5-inch SATA 6 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® SSD DC S3500 Series 80 / 120 / 160 / 240 / 300 / 400 / 480 / 600 / 800 500 / 450 75.000 / 11.500 2.5 và 1.8 inch SATA 6 Gb/giây
Dòng Intel® SSD 910 400 / 800 2000 / 1000
180.000 / 75.000 Card bổ sung PCI Express*
PCI Express* x8
Sản phẩm chuyên nghiệp
Ổ đĩa thể rắn Intel® SSD Pro 1500 Series 80 / 120 / 180 / 240 / 360 / 480
540 / 490 48.000 / 80.000 2.5-inch
M.2
SATA 6 Gb/giây
Sản phẩm tiêu dùng
Ổ đĩa thể rắn Intel® SSD 730 Series 240 / 480 550 / 470 89.000 / 74.000 2.5-inch SATA 6 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® SSD 530 Series 80 / 120 / 180 / 240 / 360 / 480
540 / 490 41.000 / 80.000 2.5-inch
mSATA
M.2
SATA 6 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® SSD 525 Series 30 / 60 / 120 / 180 550 / 520 50.000 / 80.000 mSATA
(kích thước bằng 1/8 của 2.5”)
SATA 6 Gb/giây
Dòng Intel® SSD 335 180 / 240 500 / 450 42.000 / 52.000 2.5-inch SATA 6 Gb/giây
Đang tìm kiếm một Ổ đĩa thể rắn cũ hơn?

Tìm Ổ đĩa thể rắn Intel® phù hợp

Dù bạn là người dẫn đầu cuộc cạnh tranh hay truyền sức mạnh cho các ứng dụng doanh nghiệp quan trọng, luôn có Ổ đĩa thể rắn Intel® được tinh chỉnh đặc biệt cho mọi nhu cầu. Có sẵn dưới nhiều hệ số hình dạng và dung lượng, hãy tận hưởng hiệu năng lưu trữ ổn định và nhanh nhạy—bất kể ứng dụng là gì.

  Xác định Ổ đĩa thể rắn tốt nhất dành cho tôi >