Đáp Ứng Nhanh. Bền. Đáng Tin Cậy.

Ổ đĩa Thể rắn Intel® (Intel® SSD)

 

Ổ đĩa Thể rắn nào phù hợp với tôi?

Là giải pháp thay thế ổ cứng hiệu suất cao, Ổ đĩa thể rắn Intel® tăng tốc máy tính của bạn lên cấp độ tiếp theo về khả năng lưu trữ và độ tin cậy. Cải thiện khả năng đáp ứng của máy tính. Khả năng lưu trữ đột phá. Chất lượng đáng tin cậy. Nghe thật tuyệt, bây giờ hãy quyết định Ổ đĩa thể rắn Intel® nào phù hợp với nhu cầu điện toán của bạn.

  Giúp tôi chọn >

So sánh sản phẩm Ổ đĩa thể rắn Intel®

Tên Sản Phẩm Dung lượng
(GB)

Đọc/ghi theo trình tự
(lên tới MB/giây)
4KB Đọc/ghi ngẫu nhiên
(lên tới IOPS)
Hệ số dạng Giao Diện
Dòng Ổ Đĩa Thể Rắn Intel® DC S3700 100 / 200 / 400 / 800 500 / 460 75.000 / 36.000
2,5 inch SATA 6 Gb/giây

Ổ đĩa thể rắn Intel® dòng 910

400 / 800 2000 / 1000
180.000 / 75.000 Card bổ sung PCI Express*
PCI Express* x8

Ổ đĩa thể rắn Intel® dòng 710

100 / 200 / 300 270 / 210
38.500 / 2.700 2,5 inch
SATA 3 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® Dòng 525 30 / 60 / 120 / 180 550 / 520 50.000 / 80.000 mSATA
(kích thước bằng 1/8 của 2,5”)
SATA 6 Gb/giây

Ổ đĩa thể rắn Intel® dòng 520

60 / 120 / 180 / 240 / 480 550 / 520
50.000 / 80.000 2,5 inch SATA 6 Gb/giây
Dòng Ổ đĩa Thể rắn Intel® 335 180 / 240 500 / 450 42.000 / 52.000 2,5 inch SATA 6 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® dòng 330
60 / 120 / 180 / 240
500 / 450 22.500 / 33.000 2,5 inch SATA 6 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® dòng 320 40 / 80 / 120 / 160 / 300 / 600 270 / 220
39.500 / 23.000 2,5 inch SATA 3 Gb/giây
Dòng Ổ đĩa thể rắn Intel® 313 20 / 24 220 / 115 36.000 / 4.000 mSATA SATA 3 Gb/giây
Ổ đĩa thể rắn Intel® dòng 310 40 / 80 200 / 70
35.000 / 2.600 mSATA SATA 3 Gb/giây

Video