Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Được xây dựng để mang lại tính đa dụng trong công việc

Dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3 cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn hơn, bao gồm khả năng kết hợp hiệu năng CPU, truy cập dữ liệu nhanh chóng, độ bảo mật và độ tin cậy trong máy chủ micro.

Thêm chức năng

Phục vụ trung tâm dữ liệu thông minh hơn

Cung cấp các tùy chọn mới để tối ưu hóa cơ sở hạ tầng, dòng bộ xử lý Intel® Xeon® D gói trọn hiệu năng và trí thông minh cao cấp vào một hệ thống trên chip dày đặc.

Được tối ưu hoá

Tăng sức mạnh, giảm tiêu thụ năng lượng

Dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Atom™ C2000 cung cấp mật độ cực cao và tiêu thụ mức năng lượng thấp trong khi xử lý nhu cầu về hiệu năng và việc gia tăng dữ liệu.

Đạt hiệu quả

Giải pháp lý tưởng cho mọi tải công việc

60%

hiệu năng cao hơn trên mỗi watt1 2

Hiệu năng chuyên nghiệp

Máy chủ micro được trang bị dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3, dòng bộ xử lý Intel® Atom™ C2000 hoặc dòng bộ xử lý Intel® Xeon® D cung cấp hiệu năng cao hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp hơn so với các thiết bị có bộ xử lý Intel thế hệ trước, khiến đây là lựa chọn lý tưởng để có được khả năng linh hoạt trong công việc.

6 lần

hiệu quả năng lượng cao hơn1 3 4

Mật độ cao, chi phí năng lượng thấp

Tăng hiệu quả xử lý cho các tải công việc gọn nhẹ, có thể mở rộng, đồng thời tận dụng khả năng linh hoạt và dung lượng bổ sung cho kết nối mạng và lưu trữ bằng cách sử dụng bộ xử lý mới nhất của Intel® dành cho máy chủ micro.

6 lần

hiệu năng lưu trữ cao hơn

Khả năng lưu trữ lớn hơn, thông minh hơn

Với tính năng Mở rộng lưu trữ nền tảng Intel®, bộ xử lý Intel® kèm theo những khả năng thông minh mới dành cho các giải pháp lưu trữ dày đặc, sử dụng ít điện, có thể triển khai trong hoặc ngoài trung tâm dữ liệu.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Phần mềm và khối lượng công việc dùng trong các bài kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để hoạt động trên bộ vi xử lý Intel mà thôi. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về món hàng mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.com/performance.

Các kết quả đã được Intel đo đạc dựa trên phần mềm, tiêu chuẩn hoặc các dữ liệu khác của bên thứ ba và chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo.  Mọi sự khác biệt trong thiết kế hoặc cấu hình phần cứng hay phần mềm hệ thống đều có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.  Intel không quản lý hay kiểm tra các thiết kế hoặc việc thực hiện dữ liệu được tham chiếu trong tài liệu này của bên thứ ba.  Intel khuyên tất cả khách hàng của mình truy cập vào những trang web của các bên thứ ba được tham chiếu hoặc các nguồn khác để xác nhận xem dữ liệu tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng của hệ thống hiện đang được bán hay không.

2

Cấu hình cơ sở: Nền tảng trạm làm việc Intel® Xeon® sử dụng chipset Intel® C206 với một bộ xử lý Intel Xeon E3-1275 (bốn lõi, 3,4GHz, bộ nhớ đệm 8M), ASNBCPT1.86C.0085.P00 ngày 5 tháng 7 năm 2012, cấu hình tốt nhất của Công nghệ Siêu Phân luồng Intel®, bộ nhớ 8GB (2x4GB DDR3-1333 ECC UDIMM), Đồ họa HD Intel® P3000 với trình điều khiển 2455, Ổ cứng 2TB 7200RPM SATAIII (WD2000FYYZ), Microsoft Windows 7* Service Pack 1. Nguồn: Thử nghiệm nội bộ của Intel tính đến tháng 4 năm 2013, SPECviewperf* 11, geomean 7 khối lượng công việc (ensight-04, lightwave-01, maya-03, proe-05, sw-02, tcvis-02, snx-01)

Cấu hình trước đó: Nền tảng trạm làm việc Intel Xeon sử dụng chipset Intel® C226 với một bộ xử lý Intel Xeon E3-1275 v2 (bốn lõi, 3,5GHz, bộ nhớ đệm 8M), ACRVMBY1.86C.0096.P00 ngày 9 tháng 9 năm 2012, cấu hình tốt nhất của Công nghệ Siêu Phân luồng, bộ nhớ 8GB (2x4GB DDR3-1600 ECC UDIMM), Đồ họa HD Intel P4000 với trình điều khiển 2712, Ổ cứng 2TB 7200RPM SATAIII (WD2000FYYZ),  Microsoft Windows 7 Service Pack 1. Nguồn: Thử nghiệm nội bộ của Intel tính đến tháng 4 năm 2013, SPECviewperf 11, geomean 7 khối lượng công việc (ensight-04, lightwave-01, maya-03, proe-05, sw-02, tcvis-02, snx-01) 

Cấu hình mới: Nền tảng trạm làm việc Intel Xeon sử dụng chipset Intel C226 với một bộ xử lý Intel Xeon E3-1275 v3 (bốn lõi, 3,5GHz, bộ nhớ đệm 8M), HSWLPTU1.86C.0116.R00 ngày 3 tháng 3 năm 2013, cấu hình tốt nhất của Công nghệ Siêu Phân luồng, bộ nhớ 8GB (2x4GB DDR3-1600 ECC UDIMM), Đồ họa HD Intel P4600/4700 với trình điều khiển 2989, Ổ cứng 2TB 7200RPM SATAIII (WD2000FYYZ),  Microsoft Windows 7 Service Pack 1. Nguồn: Thử nghiệm nội bộ của Intel tính đến tháng 4 năm 2013, SPECviewperf 11, geomean 7 khối lượng công việc (ensight-04, lightwave-01, maya-03, proe-05, sw-02, tcvis-02, snx-01) 

3

Kết quả đã được ước tính dựa trên phân tích Intel nội bộ và chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.

4

Hiệu năng trên mỗi oát dựa trên Đánh giá chấm điểm Web Động: Bộ xử lý Intel® Atom™ S1260 (8GB, Ổ đĩa Thể Rắn, 1GbE), Điểm số=1522, ước tính công suất nút=20W, PPW=76.1. Bộ xử lý Intel Atom C2730 (32GB, Ổ đĩa Thể Rắn, 10GbE), Điểm số=8778, ước tính công suất nút=19W, PPW=462. Nguồn: Số đo nội bộ của Intel tính đến tháng 8 năm 2013. Tham khảo bản sao lưu để biết thêm chi tiết.