Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Gặp dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E7 v4

Giải phóng hiệu năng phi thường cho các tải công việc đòi hỏi nhất về dữ liệu. Đẩy nhanh việc kinh doanh dành cho công cụ phân tích theo thời gain thực và điện toán trong bộ nhớ với cỗ máy bảo mật, đáng tin cậy và đạt hiệu năng vốn thuộc dòng sản phẩm Intel® Xeon® processor E7-8800/4800 v4. Được thiết kế cho những tải công việc trọng yếu nhất và cho doanh nghiệp luôn vận hành, bộ xử lý này kết hợp nhiều dung lượng bộ nhớ lớn với hiệu năng dẫn đầu, độ tin cậy và các chức năng ảo hóa nhằm giúp cho trung tâm dữ liệu luôn mang đến lợi thế kinh doanh mà không bị ngắt quãng.1 2 3

Tìm hiểu thêm về các giải pháp phần mềm >

 

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Xeon® Processor E7-4809 v3 (20M Cache, 2.00 GHz) 20.0 MB 2.00 GHz 8/ 16 115 DDR4-1333/1600/1866, DDR3-1066/1333 None
Intel® Xeon® Processor E7-4820 v3 (25M Cache, 1.90 GHz) 25.0 MB 1.90 GHz 10/ 20 115 DDR4-1333/1600/1866, DDR3-1066/1333 None
Intel® Xeon® Processor E7-4830 v3 (30M Cache, 2.10 GHz) 30.0 MB 2.10 GHz 12/ 24 115 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-4850 v3 (35M Cache, 2.20 GHz) 35.0 MB 2.20 GHz 14/ 28 115 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8860 v3 (40M Cache, 2.20 GHz) 40.0 MB 2.20 GHz 16/ 32 140 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8867 v3 (45M Cache, 2.50 GHz) 45.0 MB 2.50 GHz 16/ 32 165 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8870 v3 (45M Cache, 2.10 GHz) 45.0 MB 2.10 GHz 18/ 36 140 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8880 v3 (45M Cache, 2.30 GHz) 45.0 MB 2.30 GHz 18/ 36 150 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8880L v3 (45M Cache, 2.00 GHz) 45.0 MB 2.00 GHz 18/ 36 115 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 (45M Cache, 2.50 GHz) 45.0 MB 2.50 GHz 18/ 36 165 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8891 v3 (45M Cache, 2.80 GHz) 45.0 MB 2.80 GHz 10/ 20 165 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None
Intel® Xeon® Processor E7-8893 v3 (45M Cache, 3.20 GHz) 45.0 MB 3.20 GHz 4/ 8 140 DDR4-1333/1600/1866 DDR3-1066/1333/1600 None

Nơi mua Hệ thống nền tảng Intel® Xeon® E7 8800/4800 DÒNG SẢN PHẨM V4-HỆ THỐNG CƠ BẢN


Tìm ngay

Kiến giải. Độ tin cậy. Độ phản hồi - Tất cả theo thời gian thực

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể an toàn tuyệt đối. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com.

2

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/benchmarks.

3

Các tình huống giảm chi phí được mô tả nhằm sử dụng làm ví dụ về cách một sản phẩm dựa trên Intel® nhất định, trong các tình huống và cấu hình quy định, có thể ảnh hưởng đến chi phí trong tương lai và mang lại khoản tiết kiệm chi phí. Tình huống sẽ thay đổi. Intel không đảm bảo bất kỳ chi phí hoặc khoản giảm chi phí nào.

4

Không hệ thống máy tính nào có thể mang lại độ tin cậy, tính khả dụng hay khả năng phục vụ tuyệt đối. Cần một hệ thống có hỗ trợ Công nghệ Intel® Run Sure bao gồm bộ xử lý Intel® và hỗ trợ công nghệ này. Các tính năng tin cậy tích hợp sẵn trên các bộ xử lý Intel® nhất định có thể yêu cầu thêm phần mềm, phần cứng, dịch vụ và/hoặc kết nối Internet. Kết quả có thể khác nhau tùy theo cấu hình. Liên hệ với nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm chi tiết.

5

Thông báo tối ưu hóa: Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Những tối ưu hóa này bao gồm các bộ hướng dẫn Intel® Streaming SIMD Extensions 2 (Intel® SSE2), Intel® SSE3 và Supplemental Streaming SIMD Extensions 3 (SSSE3) và các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất. Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng tham khảo Hướng dẫn Người dùng và Hướng dẫn Tham khảo để biết thêm thông tin về các tập hợp câu lệnh cụ thể nằm trong thông báo này. Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804

6

Cấu hình lớn hơn 8 socket đã có với các bộ điều khiển nút của bên thứ ba.