Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Hiệu năng tải công việc tối ưu đáp ứng được chức năng phối hợp thông minh

Dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2600 v4 mới đầy mạnh mẽ cung cấp tính đa dụng cho nhiều mức tải công việc khác nhau. Những bộ xử lý này được thiết kế để kiến tạo cho các trung tâm dữ liệu thế hệ kế tiếp chạy trên cơ sở hạ tầng định bằng phần mềm được nạp năng lượng tối đa để đạt hiệu quả,hiệu năng và các dịch vụ linh hoạt ở nhiều ứng dụng gốc ở đám mây và ứng dụng truyền thống. Chúng hỗ trợ những tải công việc dành cho đám mây, điện toán hiệu năng cao, nối mạng và lưu trữ.

Dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-4600 v4 mang đến sức mạnh điện toán trong một kiểu hình thức cô đặc nền tảng 4 socket. Dòng sản phẩm bộ xử lý này cung cấp tài nguyên điện toán mật độ cao, tiết kiệm năng lượng để hỗ trợ những tải công việc lớn hơn và mật độ máy ảo cao trong trung tâm dữ liệu hoặc trên đám mây. Các nền tảng máy chủ 4-socket cho bạn nhiều tùy chọn và độ linh hoạt cao hơn để mở rộng cơ sở hạ tầng và phát triển việc kinh doanh của bạn.

Dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-1600 v4 cung cấp một nền tảng trạm làm việc chuyên nghiệp, hiệu năng cao, lý tưởng cho thực hiện đa nhiệm hiệu quả, chức năng tạo mô hình nâng cao và các ứng dụng phức tạp.

Xem đoạn hoạt hình tổng quan >

Tìm hiểu thêm về các giải pháp phần mềm >

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Xeon® Processor E5-2699 v4 (55M Cache, 2.20 GHz) 55.0 MB 2.20 GHz 22/ 44 145 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2687W v4 (30M Cache, 3.00 GHz) 30.0 MB 3.00 GHz 12/ 24 160 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2650L v4 (35M Cache, 1.70 GHz) 35.0 MB 1.70 GHz 14/ 28 65 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2698 v4 (50M Cache, 2.20 GHz) 50.0 MB 2.20 GHz 20/ 40 135 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2697 v4 (45M Cache, 2.30 GHz) 45.0 MB 2.30 GHz 18/ 36 145 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2683 v4 (40M Cache, 2.10 GHz) 40.0 MB 2.10 GHz 16/ 32 120 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2697A v4 (40M Cache, 2.60 GHz) 40.0 MB 2.60 GHz 16/ 32 145 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2690 v4 (35M Cache, 2.60 GHz) 35.0 MB 2.60 GHz 14/ 28 135 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2660 v4 (35M Cache, 2.00 GHz) 35.0 MB 2.00 GHz 14/ 28 105 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2630L v4 (25M Cache, 1.80 GHz) 25.0 MB 1.80 GHz 10/ 20 55 DDR4 1600/1866/2133 None
Intel® Xeon® Processor E5-2667 v4 (25M Cache, 3.20 GHz) 25.0 MB 3.20 GHz 8/ 16 135 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2623 v4 (10M Cache, 2.60 GHz) 10.0 MB 2.60 GHz 4/ 8 85 DDR4 1600/1866/2133 None
Intel® Xeon® Processor E5-2630 v4 (25M Cache, 2.20 GHz) 25.0 MB 2.20 GHz 10/ 20 85 DDR4 1600/1866/2133 None
Intel® Xeon® Processor E5-2637 v4 (15M Cache, 3.50 GHz) 15.0 MB 3.50 GHz 4/ 8 135 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2643 v4 (20M Cache, 3.40 GHz) 20.0 MB 3.40 GHz 6/ 12 135 DDR4 1600/1866/2133/2400 None
Intel® Xeon® Processor E5-2603 v4 (15M Cache, 1.70 GHz) 15.0 MB 1.70 GHz 6/ 6 85 DDR4 1600/1866 None

Nơi mua Hệ thống nền tảng dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2600 v4


Tìm ngay

Hiệu năng xuất sắc và tính đa dụng cho nhiều tải công việc khác nhau2

Công nghệ cách tân cho nhiều ứng dụng và tải công việc khác nhau2

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Kết quả dựa trên đo lường nội bộ Intel.  Xem Kiểm tra/Cấu hình bên dưới.   Phần mềm và tải công việc được dùng trong các bài kiểm tra hiệu năng có thể được tối ưu hóa cho hiệu năng của mỗi bộ vi xử lý Intel. Các thử nghiệm hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham vấn thêm thông tin và các bài kiểm tra hiệu năng để giúp bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với sản phẩm khác.  Để biết thêm thông tin hoàn chỉnh, hãy ghé http://www.intel.com/performance/datacenter.

Kiểm tra/Cấu hình:

Đảm bảo lên đến 21% về mức đạt hiệu năng dựa trên tải công việc OLTP của công ty môi giới và kho hàng:

  • OLTP của công ty môi giới: 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v3 với bộ nhớ tổng cộng 512 GB trên Windows Server* 2012 R2 Datacenter dùng SQL Server* 2012. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 402, Định chuẩn: TPC Benchmark* E (TPC-E), Điểm: 3576 so với 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 với bộ nhớ tổng cộng 512 GB trên Windows Server* 2012 R2 Standard dùng SQL Server* 2014. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầur: 1640, Định chuẩn: TPC Benchmark* E (TPC-E), Điểm: 4373, càng cao càng tốt
  • OLTP kho hàng: 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v3 với bộ nhớ tổng cộng 512 GB trên Red Hat Enterprise Linux* 6.5 lõi 2.6.32-431 dùng nhà cung cấp cơ sở dữ liệu hàng đầu. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 235, Điểm: 2.760.000 tpm so với.1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 với bộ nhớ tổng cộng 512 GB trên Red Hat Enterprise Linux* 7.1 lõi 3.10.0-229 dùng nhà cung cấp cơ sở dữ liệu hàng đầu. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 1646, Điểm: 3.143.848, càng cao càng tốt

Đảm bảo mức đạt hiệu năng lên đến 29% đối với tải công việc HammerDB:

  • HammerDB: 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v3 với bộ nhớ tổng cộng 384 GB trên Oracle Linux* 6.5 dùng nhà cung cấp cơ sở dữ liệu hàng đầu với 800 kho hàng. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 46, Định chuẩn: HammerDB*, Điểm: 3.184.852 vs. 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 với bộ nhớ tổng cộng 384 GB trên Red Hat Enterprise Linux* 7.1 lõi 3.10.0-229 dùng nhà cung cấp cơ sở dữ liệu hàng đầu (bao gồm cơ sở dữ liệu và ô lưới) với 800 kho hàng, HammerDB 2,18. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 1645, Định chuẩn: HammerDB, Điểm: 4.135.676, càng cao càng tốt

Mức đạt hiệu năng lên đến 31% dựa trên tải công việc MP LINPACK (MPL) được tối ưu hóa của Intel®, chạy Red Hat Enterprise Linux* (RHEL):

  • LINPACK: 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v3 với bộ nhớ tổng cộng 64 GB trên CentOS* dùng MP_LINPACK* 11.3.1 (Composer XE 2016 U1) @ cỡ bài toán 80.000. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 1636, Định chuẩn: Intel® Optimized MP LINPACK, Điểm: 1096 vs.1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 với bộ nhớ tổng cộng 64 GB trên Red Hat Enterprise Linux*  7.0 lõi 3.10.0-123 dùng MP_LINPACK* 11.3.1 (Composer XE 2016 U1). Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 1636, Định chuẩn: Intel® Optimized MP LINPACK, Điểm: 1446, càng cao càng tốt

Lên đến 2,7 lần cho số VM thêm vào dựa trên các ước tính tải công việc cho chức năng Tập trung được ảo hóa của Intel, so sánh 2x bộ xử lý Intel Xeon E5-2690 (8C) hỗ trợ 21 VM với 2x bộ xử lý Intel Xeon E5-2699 v4 (22C) hỗ trợ 58 VM:

  • 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2690 với bộ nhớ tổng cộng 256 GB trên VMware ESXi* 6.0 GA. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 1718 đối với 1-Node, 2 x Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 với bộ nhớ tổng cộng 512 GB trên VMware ESXi* 6.0 Update 1 bản dựng 3029758. Nguồn dữ liệu: Số hiệu yêu cầu: 1637
2

Các tính năng và lợi ích của những công nghệ Intel tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể an toàn tuyệt đối. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://support.intel.com.