• <Xem thêm trên Intel.com
Masthead Light

Dòng sản phẩm Intel® Xeon Phi™

Xử lý song song cao để tiếp sức cho những đổi mới mang tính đột phá

Hiệu năng đột phá cho các ứng dụng có tính song song cao

Tiếp sức cho những đổi mới mang tính đột phá với việc xử lý song song cao của bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™.  Chúng tôi đã kết hợp trên một teraFLOPS hiệu năng cao nhất với độ chính xác nhân đôi vào mỗi chip—hiệu năng song song cao nhất mỗi oát của bất kỳ bộ xử lý Intel® Xeon® nào.1,2,3,4  Bây giờ bạn có thể nghĩ là "tái sử dụng" chứ không phải là "mã hóa lại" với khả năng tương thích x86.  Ngôn ngữ, công cụ và các ứng dụng chạy trơn tru trên toàn bộ dải nền tảng sử dụng dòng bộ xử lý Intel® Xeon®.

Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™:

Một Mô hình Lập trình Duy nhất cho Tất cả Mã của Bạn

Một hệ sinh thái rộng lớn gồm các ngôn ngữ lập trình, mô hình và công cụ hỗ trợ kiến trúc Intel® và tất cả chúng có thể được sử dụng với cả bộ xử lý Intel Xeon và bộ đồng xử lý Intel Xeon Phi. Các ứng dụng chạy trên một dòng bộ xử lý sẽ chạy trên dòng kia. Tính thống nhất này có thể giảm đáng kể sự phức tạp của việc phát triển phần mềm. Các ứng dụng hiện có sẽ cần được điều chỉnh và biên dịch lại để tối đa hóa lưu lượng, nhưng các nhà phát triển sẽ không cần phải suy nghĩ lại toàn bộ vấn đề hoặc làm quen với các công cụ và mô hình lập trình mới. Thay vào đó, họ có thể sử dụng lại mã hiện có và duy trì một cơ sở mã chung sử dụng các công cụ và phương pháp quen thuộc.

Dòng Bộ đồng xử lý cho Nhu cầu Đa dạng

Bộ đồng xử lý Intel Xeon Phi cung cấp lên đến 61 lõi, 244 luồng và 1,2 teraflop hiệu năng và chúng có sẵn với nhiều cấu hình để giải quyết các yêu cầu đa dạng về phần cứng, phần mềm, khối lượng công việc, hiệu năng và hiệu quả.

Bo mạch bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™

Dòng Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 3100

Dòng Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 3100 cung cấp hiệu năng song song vượt trội. Nó là sự lựa chọn tuyệt vời cho khối lượng công việc ràng buộc bởi máy tính, chẳng hạn như Montecarlo, Black-Scholes, HPL, LifeSc và ứng dụng khác.

Xem thông số kỹ thuật sản phẩm >

Bo mạch bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™

Dòng Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 5100

Dòng Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 5100 được tối ưu hóa cho điện toán mật độ cao và rất phù hợp cho khối lượng công việc ràng buộc bởi băng thông bộ nhớ, chẳng hạn như PHÁT TRỰC TUYẾN, ràng buộc bởi dung lượng bộ nhớ, chẳng hạn như truy tìm tia, hoặc cả hai, chẳng hạn như di chuyển đảo ngược thời gian (RTM).

Xem thông số kỹ thuật sản phẩm >

Bo mạch bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™

Dòng Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7100

Dòng bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7100 cung cấp nhiều tính năng nhất cũng như hiệu năng và dung lượng bộ nhớ cao nhất của dòng sản phẩm Intel Xeon Phi. Dòng này hỗ trợ Công nghệ Intel® Turbo Boost 1.0 làm tăng tần suất lõi trong khi khối lượng công việc ở mức cao nhất khi điều kiện nhiệt cho phép.

Xem thông số kỹ thuật sản phẩm >

Bo mạch bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™

Hiệu năng đột phá

Có được trên một teraFLOPS hiệu năng cao điểm độ chính xác nhân đôi.1,2,3

So với máy chủ sử dụng dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E5, bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ cung cấp:

  • Hiệu năng cao hơn lên đến 2,5 lần trên các ứng dụng song song cao1,5,6
  • Thao tác dấu phẩy động cực đại mỗi giây (FLOPS) cao hơn lên đến 3,2 lần1,3,7
  • Băng thông bộ nhớ cao hơn lên đến 2,2 lần1,8
  • Hiệu năng cao hơn lên đến 10 lần trên một số ứng dụng dịch vụ tài chính cụ thể1,9
  • Hiệu năng mỗi oát cao hơn lên đến 4 lần1,4

Tăng mật độ máy chủ với FLOPS cao hơn đến 8 lần mỗi giá bằng cách thêm các bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ cho máy chủ sử dụng dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E5.1,3,10

 

Bo mạch bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™

Dễ lập trình kiến trúc Intel®

Các ứng dụng có thể hỗ trợ cả bộ xử lý Intel® Xeon® và bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ sử dụng các mô hình, công cụ và ngôn ngữ phổ biến, bao gồm:

  • Các công cụ quen thuộc và tiêu chuẩn—không cần học ngôn ngữ hoặc công cụ mới
  • Các công cụ Intel như Intel® Cluster Studio XE, cũng như nhiều công cụ từ các nhà cung cấp khác
  • Các cách tiếp cận phổ biến như Giao diện Truyền Thư, OpenMP, Fortran, DO CONCURRENT*, Khối Xây dựng Phân luồng Intel® và Intel® Cilk™ Plus

Thực thi linh hoạt

Mô-đun tính toán linh hoạt

Tận dụng sự linh hoạt tính toán của bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™:

  • Sử dụng kết hợp với bộ xử lý Intel® Xeon® để tăng tốc độ xử lý mã song song cao
  • Tạo các nút điện toán hiệu năng cao độc lập với bộ đồng xử lý có thể có địa chỉ IP của riêng nó và chạy các ứng dụng một cách độc lập—không giống như bộ gia tốc cơ bản

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

2. Tuyên bố được dựa trên khả năng hiệu năng với độ chính xác peak double được tính toán theo lý thuyết cho một bộ đồng xử lý duy nhất. 16 DP FLOPS/đồng hồ/lõi * 61 lõi * 1,238 GHz = 1,208 TeraFLOPS.

3. Kết quả đã được ước tính dựa trên phân tích Intel nội bộ và chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.

4. Máy chủ 2 đế cắm sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2670 so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ đơn (Intel đã Đo hiệu năng DGEMM trên mỗi điểm số oát 309 GF/s tại 335W so với 829 GF/s tại 195W).

5. Máy chủ thuộc họ sản phẩm E5-2600 sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® 2 cổng so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ (2,52x: Đánh giá bởi Los Alamos Labs vào tháng 6 năm 2012. E5-2687 2 cổng (8 lõi, 3,1GHz) so với 1 bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ tiền sản xuất (60 lõi, 1,0GHz) trên ứng dụng Molecular Dynamics (Động lực học phân tử).  Thời gian hoàn thành khối lượng công việc là 4 giờ 7 phút 10 giây so với 1 giờ 38 phút 16 giây) (2,53x: Đánh giá bởi Sinopec vào tháng 10 năm 2012. Máy chủ E5-2680 2 cổng (8 lõi, 2,7GHz) không có bộ đồng xử lý so với máy chủ tương tự có 2 bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ tiền sản xuất (61 lõi, 1,091GHz) trên ứng dụng Seismic Imaging (Chụp ảnh địa chấn).  Thời gian hoàn thành khối lượng công việc là 1342 giây so với 528,6 giây).

6. Intel không kiểm soát hay kiểm tra thiết kế hoặc việc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả các khách hàng đến các trang web được tham chiếu hoặc những nơi khác có báo cáo thông tin về đánh giá chấm điểm hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá chấm điểm hiệu năng được tham chiếu có chính xác và phản ánh hiệu năng của hệ thống có sẵn để mua hay không.

7. FLOPS với độ chính xác peak double được tính toán theo lý thuyết (2 bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2670 với 8C, 2,6 GHz so với 1 bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P với 61C, 1,238 GHz).

8. Máy chủ 2 đế cắm dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2600 so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ (2,2x, Được đo bởi Intel tháng 10 năm 2012. bộ xử lý Intel® Xeon® 2 đế cắm E5-2670 (8 lõi, 2,6GHz) so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P (61 lõi, 1,238GHz) trên đánh giá điểm chuẩn STREAM Triad 79,5 GB/s so với 175 GB/s).

9. Máy chủ thuộc họ sản phẩm E5-2600 sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® 2 cổng so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ (10,75x: Đánh giá bởi Intel vào tháng 10 năm 2012. E5-2670 2 cổng (8 lõi, 2,6GHz) so với SE10P sử dụng 1 bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ (61 lõi, 1,1GHz) trên Mô phỏng Monte Carlo độ chính xác đơn.  45.501 tùy chọn/giây so với 489.354 tùy chọn/giây)

10. (Phi FLOPS mỗi Giá) máy chủ đế cắm sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® 2 E5-2670 so với cùng máy chủ 2 đế cắm sử dụng bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P được lắp đặt (FLOPS với độ chính xác peak dual đã được tính toán theo lý thuyết: 332,8 GF/s so với (332,8 + (2 x 1208 GF/s))).