Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

2

Tuyên bố được dựa trên khả năng hiệu năng với độ chính xác peak double được tính toán theo lý thuyết cho một bộ đồng xử lý duy nhất. 16 DP FLOPS/đồng hồ/lõi * 61 lõi * 1,238 GHz = 1,208 TeraFLOPS.

3

Kết quả đã được ước tính dựa trên phân tích Intel nội bộ và chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.

4

FLOPS độ chính xác kép được tính theo lý thuyết (2 x bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2697v2 (12 lõi, 2,7 GHz) so với 1 x bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P (61 lõi, 1,238 GHz) (518 GF/s so với 1208 GF/s)

5

Máy chủ Intel® Xeon® E5-2697v2 2 socket so với một bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™5120D (Điểm số DGEMM hiệu năng/watt do Intel đo đạc là 548 GF/s @ 451W so với  837 GF/s @ 225W)

6

Máy chủ trang bị dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2600 2 socket so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ (7.04x: Được đo đạc bởi Intel Tháng 12, 2013. 2 socket E5-2697v2 (12 lõi, 2,7GHz) so với 1 bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P (61 lõi, 1,238GHz) trên Giả lập Monte Carlo độ chính xác đơn.  78,444 Koptions/giây so với 552,41 Koptions/giây )