Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Tuyệt vời cho các ứng dụng song song cao của bạn

Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™, trên nền tảng kiến trúc Tích hợp nhiều lõi Intel® (Intel MIC), bổ sung vào hiệu năng và hiệu quả năng lượng tuyệt vời của dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E5 để cho phép hiệu năng mạnh mẽ cho một số ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất hiện nay—lên đến 1,2 teraFLOPS (phép toán dấu phẩy động mỗi giây) mỗi bộ đồng xử lý. 1 Giờ đây bạn có thể đạt được hiệu năng được tối ưu hóa cho các tải công việc điện toán kỹ thuật song song cao nhất của mình, đồng thời duy trì một môi trường phần cứng và phần mềm hợp nhất.2 3 4

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 7120A (16GB, 1.238 GHz, 61 core) 30.5 MB 1.24 GHz 61/ 61 300 Không
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 7120D (16GB, 1.238 GHz, 61 core) 30.5 MB 1.24 GHz 61/ 61 270 Không
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 3120A (6GB, 1.100 GHz, 57 core) 28.5 MB 1.10 GHz 57/ 57 300 Không
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 3120P (6GB, 1.100 GHz, 57 core) 28.5 MB 1.10 GHz 57/ 57 300 Không
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 7120P (16GB, 1.238 GHz, 61 core) 30.5 MB 1.24 GHz 61/ 61 300 Không
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 7120X (16GB, 1.238 GHz, 61 core) 30.5 MB 1.24 GHz 61/ 61 300 Không
Intel® Xeon Phi™ Coprocessor 5120D (8GB, 1.053 GHz, 60 core) 30.0 MB 1.05 GHz 60/ 60 245 Không

Tìm bộ xử lý tốt nhất cho trung tâm dữ liệu của bạn


Nơi mua

Thúc đẩy hiệu năng cao hơn với khả năng linh hoạt lớn hơn

Các phần tử của Khung hệ thống có thể mở rộng Intel®

Hỗ trợ phân tích chuyên sâu của bạn với một thiết kế hệ thống cân bằng, có thể mở rộng, linh hoạt, có thể hỗ trợ cả tải công việc cần nhiều dữ liệu lẫn tính toán.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Tuyên bố được dựa trên khả năng hiệu năng với độ chính xác peak double được tính toán theo lý thuyết cho một bộ đồng xử lý duy nhất. 16 DP FLOPS/đồng hồ/lõi * 61 lõi * 1,238 GHz = 1,208 TeraFLOPS.

2

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể an toàn tuyệt đối. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com.

3

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

4

Các tình huống giảm chi phí được mô tả nhằm sử dụng làm ví dụ về cách một sản phẩm dựa trên Intel® nhất định, trong các tình huống và cấu hình quy định, có thể ảnh hưởng đến chi phí trong tương lai và mang lại khoản tiết kiệm chi phí. Tình huống sẽ thay đổi. Intel không đảm bảo bất kỳ chi phí hoặc khoản giảm chi phí nào.

5

Kết quả đã được ước tính dựa trên phân tích Intel nội bộ và chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.

6

FLOPS độ chính xác kép được tính theo lý thuyết (2 x bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2697v2 (12 lõi, 2,7 GHz) so với 1 x bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P (61 lõi, 1,238 GHz) (518 GF/s so với 1208 GF/s)

7

Máy chủ Intel® Xeon® E5-2697v2 2 socket so với một bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™5120D (Điểm số DGEMM hiệu năng/watt do Intel đo đạc là 548 GF/s @ 451W so với  837 GF/s @ 225W)

8

Máy chủ trang bị dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2600 2 socket so với bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ (7.04x: Được đo đạc bởi Intel Tháng 12, 2013. 2 socket E5-2697v2 (12 lõi, 2,7GHz) so với 1 bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ 7120P (61 lõi, 1,238GHz) trên Giả lập Monte Carlo độ chính xác đơn.  78,444 Koptions/giây so với 552,41 Koptions/giây )