Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Hiệu năng mạnh mẽ cho kiến giải sâu hơn

Loại bỏ hiện tượng nghẽn cổ chai nút, làm đơn giản việc hiện đại hóa mã lập trình của bạn và xây dựng trên một kiến trúc sử dụng điện năng hiệu quả với bộ xử lý Intel® Xeon Phi™, một yếu tố nền tảng của Khung hệ thống có thể mở rộng Intel®. Bộ xử lý máy chủ có thể khởi động sẽ cung cấp một kiến trúc tích hợp cho hiệu năng song song cao và mạnh mẽ, dẫn dắt bạn đến với những thông tin chuyên sâu, những sự đổi mới và tác động lên các ứng dụng điện toán hiệu năng cao vốn đòi hỏi khắt khe nhất hiện nay, bao gồm Máy tự học - Machine Learning. Được hỗ trợ bằng một lộ trình công nghệ toàn diện và một hệ sinh thái vững mạnh, bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ là một giải pháp sẵn sàng cho tương lai với khả năng tối đa hoá lợi nhuận từ vốn đầu tư của bạn bằng cách sử dụng mã tiêu chuẩn mở có tính linh hoạt, cơ động và tái sử dụng được.

Đọc tóm lược sản phẩm ›

Đọc tóm lược về công nghệ ›

Đối tác hỗ trợ hệ thống nền tảng bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ ›

Số hiệu bộ xử lý

Số nhân/số luồng xử lý

Tốc độ đồng hồ

TDP/công suất tối đa

Loại bộ nhớ

Điện toán lưới

Bộ nhớ đêm L2
Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7250
(16GB, 1,40 GHz, 68 lõi)
68/272

1,4 GHz

215 W

DDR4-2400

Không

34 MB
Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7230
(16GB, 1,30 GHz, 64 lõi)
64/256

1,3 GHz

215 W

DDR4-2400

Không

32 MB
Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7210
(16GB, 1,30 GHz, 64 lõi)
64/256

1,3 GHz

215 W

DDR4-2133

Không

32 MB
Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7290
(16GB, 1,50 GHz, 72 lõi)

72/288

1,5 GHz

245 W

DDR4-2400

Không

36 MB

Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7290F
(16GB, 1,50 GHz, 72 lõi)

72/288

1,5 GHz

260 W

DDR4-2400

36 MB

Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7250F
(16GB, 1,40 GHz, 68 lõi)

68/272

1,4 GHz

230 W

DDR4-2400

34 MB

Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7230F
(16GB, 1,30 GHz, 64 lõi)

64/256

1,3 GHz

230 W

DDR4-2400

32 MB

Bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7210F
(16GB, 1,30 GHz, 64 lõi)

64/256

1,3 GHz

230 W

DDR4-2133

32 MB

Mở ra kiến giải sâu hơn

Các phần tử của Khung hệ thống có thể mở rộng Intel®

Hỗ trợ phân tích chuyên sâu của bạn với một thiết kế hệ thống cân bằng, có thể mở rộng, linh hoạt, có thể hỗ trợ cả tải công việc cần nhiều dữ liệu lẫn tính toán.

Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ - Tối ưu hóa cho các ứng dụng song song ở mức cao của bạn

Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™, trên nền tảng kiến trúc Tích hợp nhiều lõi Intel® (Intel® MIC), bổ sung vào hiệu năng và hiệu quả năng lượng tuyệt vời của dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E5 để cho phép hiệu năng mạnh mẽ cho một số ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất hiện nay—lên đến 1,2 teraFLOPS (phép toán dấu phẩy động mỗi giây) cho mỗi bộ đồng xử lý. 1 Giờ đây bạn có thể đạt được hiệu năng được tối ưu hóa cho các tải công việc điện toán kỹ thuật song song cao nhất của mình, đồng thời duy trì một môi trường phần cứng và phần mềm hợp nhất.3

Tìm hiểu thêm về Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ ›

Đọc tóm lược sản phẩm ›

Chỗ mua hệ thống nền tảng bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ ›

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Tuyên bố được dựa trên khả năng hiệu năng với độ chính xác peak double được tính toán theo lý thuyết cho một bộ đồng xử lý duy nhất. 16 lát/lõi * 61 lõi * 1,238 GHz = 1,208 TeraFLOP. Đối với bộ xử lý Intel® Xeon Phi™: 32 lát/lõi * 68 lõi * 1,4GHZ = 3,046 teraFLOP.

2

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

Bộ đồng xử lý Intel® Xeon Phi™ hiện tại đạt tới 1,208 TFLOP mỗi 300 W (0,004027 TF/W) so với bộ xử lý Intel® Xeon Phi™ 7250, giúp đạt được 3,046 TFLOP mỗi 215W (0,014167 TF/W). 0,014167/0,004027 = 3,5.

3

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể an toàn tuyệt đối. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com.