Các thiết bị hiệu năng cao sử dụng bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 7 sẽ tối ưu hóa năng suất và hiệu năng dành cho các hoạt động tính toán nghiệp vụ chuyên sâu, hiệu quả đa nhiệm tối đa và thời lượng pin lên đến 10 giờ chưa từng có trước đây.1

Ngoài ra, bộ xử lý Intel® Core™ M vPro™ thế hệ thứ 7 mang đến sự kết hợp tối ưu giữa hiệu năng và thời lượng pin trong một thiết bị siêu mỏng, hoàn chỉnh với các chức năng không dây và lý tưởng cho người làm việc thường xuyên di chuyển.

Công nghệ Intel® vPro™ tích hợp cung cấp khả năng bảo mật cải tiến bằng phần cứng, tính năng quản lý từ xa và các chức năng tăng năng suất để giúp bạn không ngừng phát triển.

Số hiệu bộ xử lý

Bộ nhớ đệm

Tốc độ đồng hồ

Số nhân/số luồng xử lý

TDP/công suất tối đa

Loại bộ nhớ

Đồ họa

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7Y57 (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3.30 GHz) Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB 1.2 GHz 2/4 4,5 W LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7300U (3M bộ nhớ đệm, lên đến 3.50 GHz) Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 3 MB 2.6 GHz 2/4 15 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7Y75 (4M bộ nhớ đệm, tối đa 3.60 GHz) Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB 1.3 GHz 2/4 4,5 W LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 615
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7600U (4M bộ nhớ đệm, tối đa 3.90 GHz) Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB 2.8 GHz 2/4 15 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630

Bộ xử lý Intel® Core™ m5-6Y57 (4M bộ nhớ đệm, tối đa 2.80 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB

1.1 GHz

2/4

4,5 W

LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 515

Bộ xử lý Intel® Core™ m7-6Y75 (4M bộ nhớ đệm, tối đa 3.10 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB

1.2 GHz

2/4

4,5 W

LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 515

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6300U (3M bộ nhớ đệm, lên đến 3.00 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 3 MB

2.4 GHz

2/4

15 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 520

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6360U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3.10 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB

2 GHz

2/4

15 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa Intel® Iris™ 540

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6440HQ (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3.50 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 6 MB

2.6 GHz

4/4

45 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6600U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3.40 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB

2.6 GHz

2/4

15 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 520

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6650U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3.40 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 4 MB

2.2 GHz

2/4

15 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa Intel® Iris™ 540

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6820HQ (8M bộ nhớ đệm, lên đến 3.60 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 8 MB

2.7 GHz

4/8

45 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6920HQ (8M bộ nhớ đệm, lên đến 3.80 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 8 MB

2.9 GHz

4/8

45 W

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Đồ họa HD Intel® 530

Số hiệu bộ xử lý

Bộ nhớ đệm

Tốc độ đồng hồ

Số nhân/số luồng xử lý

TDP/công suất tối đa

Loại bộ nhớ

Đồ họa

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7500 (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3.80 GHz) 6 MB 3.4 GHz 4/4 65 W DDR4-2400, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7500T (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3.30 GHz) 6 MB 2.7 GHz 4/4 35 W DDR4-2400, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7600 (6M bộ nhớ đệm, lên đến 4.10 GHz) 6 MB 3.5 GHz


4/4


65 W

DDR4-2400, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7600T (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3.70 GHz) 6 MB 2.8 GHz 4/4 35 W DDR4-2400, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700 (8M bộ nhớ đệm, tối đa 4.20 GHz) 8 MB 3.6 GHz 4/8 65 W DDR4-2400, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700T (8M bộ nhớ đệm, tối đa 3.80 GHz) 8 MB 2.9 GHz 4/8 35 W DDR4-2400, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 630

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600 (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3.90 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 6 MB

3.3 GHz

4/4

65 W

DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600T (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3.50 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 6 MB

2.7 GHz

4/4

35 W

DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6500 (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3.60 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 6 MB

3.2 GHz

4/4

65 W

DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6500T (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3.10 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 6 MB

2.5 GHz

4/4

35 W

DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6700T (8M bộ nhớ đệm, tối đa 3.60 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 8 MB

2.8 GHz

4/8

35 W

DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V

Đồ họa HD Intel® 530

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6700 (8M bộ nhớ đệm, tối đa 4.00 GHz)

Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 8 MB

3.4 GHz

4/8

65 W

DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V

Đồ họa HD Intel® 530

   

Đa nhiệm dễ dàng

65%

Khả năng đa nhiệm nhanh hơn đến 65% so với PC cách đây 5 năm2

Cố gắng làm nhiều việc cùng lúc với công nghệ lỗi thời chỉ làm tiêu hao năng suất chứ không thúc đẩy năng suất. Hãy đảm bảo cho doanh nghiệp của bạn hoạt động trơn tru với các thiết bị sử dụng bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 7 mới có Công nghệ Intel® Speedshift™ để cân bằng tải ổn định giữa các khối lượng công việc đòi hỏi cao. Hiệu năng tự động điều chỉnh để tập trung tần số ở nơi cần thiết nhất, trong khi các ứng dụng chạy dưới nền giúp tiết kiệm điện.

Giúp các khối lượng công việc nặng nhất trở nên nhẹ nhàng

50%

Năng suất cao hơn đến 50% so với PC cách đây 5 năm3

Khi cần tính toán các số liệu tài chính phức tạp, nhà phát triển cần lập trình mã chính xác và nhà thiết kế cần thực hiện các thao tác đồ họa phức tạp, hiệu năng cao cấp của bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 7 mới sẽ mang đến một định nghĩa hoàn toàn mới mẻ về thời gian hoạt động. Từ macro Excel cho đến ảnh động CAD, Công nghệ siêu phân luồng Intel® xử lý các ứng dụng đòi hỏi cao bằng cách chạy nhiều luồng trên mỗi lõi để cung cấp tốc độ phản hồi hàng đầu trong các hoạt động tính toán nghiệp vụ chuyên sâu.

Tìm hiểu thêm về Công nghệ siêu phân luồng Intel® ›

Giải phóng toàn bộ năng suất di động

10giờ

Lên đến 10 giờ tuổi thọ pin, có thể sử dụng được cả ngày làm việc 1

Từ việc cải thiện sự tương tác với bệnh nhân cho đến làm hài lòng khách hàng ở bộ phận bán hàng, các doanh nghiệp hiện đại luôn hướng đến tính di động và thời lượng pin dài là trọng tâm của quá trình biến đổi này. Hãy giúp nhân viên của bạn đạt năng suất cao hơn mọi lúc mọi nơi với thời lượng pin dài của thiết bị chạy trên nền tảng bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 7 mới, cung cấp nguồn điện không cần sạc lên đến 10 giờ để kéo dài suốt cả ngày làm việc.

Mua

Tìm sự kết hợp tối ưu giữa tính linh hoạt và tính di động để cho người dùng của bạn có được vô số cách làm việc.

Mua máy tính xách tay

Tốc độ và kiểu dáng cùng hòa trong thiết kế bóng bẩy và gọn gàng cung cấp thêm chức năng bảo mật.

Mua máy tính để bàn

Khám phá hình dạng mới của điện toán doanh nghiệp bằng cách mang đầy đủ chức năng máy tính vào không gian họp của bạn.

Mua máy tính mini

Công nghệ và sản phẩm liên quan

Hợp lý hóa năng suất công việc với hiệu năng dành cho các hoạt động tính toán nghiệp vụ chuyên sâu, chủ động phòng tránh các mối đe dọa về bảo mật với tính năng bảo vệ danh tính cải tiến bằng phần cứng và tiết kiệm thời gian với khả năng quản lý từ xa.

Tìm hiểu thêm về công nghệ Intel® vPro™

Chủ động phòng tránh các rủi ro về bảo mật với tính năng bảo vệ danh tính được tăng cường bằng phần cứng, các tùy chọn xác thực đa yếu tố có thể tùy chỉnh để phù hợp với chính sách của bạn và một giải pháp toàn diện, dễ dàng triển khai.4

Tìm hiểu thêm về bảo vệ danh tính

Bảo vệ dữ liệu Intel® là giải pháp mã hóa dữ liệu nhờ cải tiến phần cứng, sử dụng các công cụ quản lý CNTT hiện có để mã hóa các tập tin trên máy tính được quản lý4. Bảo vệ dữ liệu Intel® giúp người làm việc kiểm soát các thuộc tính của tập tin một cách linh động và đơn giản.

Tìm hiểu thêm về Bảo vệ dữ liệu Intel®

Tiết kiệm thời gian với giải pháp bảo dưỡng từ xa đồng thời cũng là giải pháp quản lý không dây đơn giản dành cho các nhân viên thường xuyên di chuyển, cũng như tính năng xóa dữ liệu ổ đĩa an toàn để đơn giản hóa quá trình chuyển đổi vòng đời máy tính.4

Tìm hiểu thêm về Công nghệ Quản trị Tích cực Intel®

Công nghệ này cho phép cuộc họp bắt đầu mà không cần gọi đến bộ phận IT, cung cấp một nền tảng mở rộng để tối ưu hóa các công cụ hiện có và cung cấp các không gian thông minh cho phép mở rộng quy mô của quá trình biến đổi nơi làm việc.

Trải nghiệm cuộc họp thông minh hơn, được kết nối

Điều hành doanh nghiệp với chất lượng đảm bảo từ Intel, chuyển sang các công nghệ mới theo tốc độ của riêng bạn và hoàn toàn yên tâm với hiệu năng được phát triển qua hơn mười năm kinh nghiệm.

Tìm hiểu thêm về Chương trình nền tảng hình ảnh ổn định Intel®

Trải nghiệm hiệu suất hoạt động tiết kiệm năng lượng với chế độ bảo mật sẵn sàng cho doanh nghiệp và khả năng quản lý từ xa được thiết kế dành cho các quản trị viên IT và người dùng trong công ty.

Khám phá Ổ đĩa thể rắn Intel® cấp độ doanh nghiệp

Giảm nhu cầu quản lý cáp, cho phép người dùng nâng cao đạt được tốc độ truyền dữ liệu nhanh như chớp và tối ưu hóa quá trình chuyển đổi PC mà không cần phần mềm hoặc thiết bị đặc biệt.

Tìm hiểu thêm về Thunderbolt™ 3

Thông tin khác: 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Theo kết quả đánh giá mức điện năng trung bình của bộ phận Windows 10® EEMBC Browsing Bench.

Dự đoán thời lượng pin và Kết quả đánh giá hiệu năng của thế hệ thứ 7:

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7300U, PL1=15W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3.5GHz, Bộ nhớ: 2x4GB DDR4-2133, Bộ lưu trữ: Intel® SSD dòng 535, Độ phân giải màn hình: 1920x1080. Intel® HD Graphics 620, HĐH: Windows® 10

2

Theo kết quả đánh giá SEG562, là một khối lượng công việc đa nhiệm và năng suất văn phòng, bằng cách sử dụng Microsoft Word* (lưu thành PDF), Excel* (tính lại), PowerPoint* (sắp xếp slide) và NXPowerLite Desktop* (thu nhỏ dung lượng của tài liệu văn phòng, tương tự như nén), tất cả đều hoạt động trong khi phát video dưới nền (mô phỏng tình huống tham gia đào tạo kinh doanh hoặc webcast).

3

Theo như đo đạc trên điểm số tổng cộng của SYSmark* 2014, một bài đánh giá hiệu năng từ tập đoàn BAPCo* giúp đo đạc hiệu năng trên nền tảng Windows*. SYSmark thử nghiệm trên ba kịch bản sử dụng, bao gồm hiệu năng office, tạo nội dung đa phương tiện và phân tích dữ liệu/tài chính sử dụng các ứng dụng thật sự từ các nhà cung cấp phần mềm độc lập như Microsoft* và Adobe*.

4

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể bảo mật tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com.

5

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm nghiệm hiệu năng, như SYSmark*, MobileMark* và SPEC CPU đều được đo lường bằng những hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng chuyên dụng. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều dẫn đến kết quả đổi khác. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin đầy đủ về kết quả hiệu năng và định chuẩn, hãy ghé http://www.intel.com/performance.