Thông tin về số hiệu bộ xử lý Intel®

Số hiệu bộ xử lý là một trong nhiều yếu tố cùng với thương hiệu bộ xử lý, cấu hình hệ thống cụ thể và đánh giá chấm điểm mức hệ thống cần xem xét khi chọn bộ xử lý phù hợp cho nhu cầu điện toán của bạn.

Số hiệu cao hơn trong lớp hoặc dòng bộ xử lý thường cho biết có nhiều tính năng hơn, nhưng nó có thể nhiều hơn cái này và ít hơn cái khác. Một khi bạn quyết định được về thương hiệu và loại bộ xử lý, hãy so sánh các số hiệu bộ xử lý để xác nhận bộ xử lý đó bao gồm các tính năng mà bạn đang tìm kiếm.

Xem thông số kỹ thuật của bộ xử lý và so sánh bộ xử lý ›

Xem đánh giá hiệu năng của bộ xử lý ›

Xem số hiệu bộ xử lý của máy chủ micro, máy chủ và máy trạm ›

Bộ xử lý cho máy tính để bàn và thiết bị di động

Số hiệu bộ xử lý cho các bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 7 sử dụng một chuỗi chữ và số dựa trên thế hệ và dòng sản phẩm theo nhãn hiệu và bộ điều chỉnh của nó. Chữ số đầu tiên trong chuỗi bốn chữ số cho biết thế hệ của bộ xử lý, còn ba chữ số tiếp theo là mã SKU. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý. Bộ xử lý Máy tính bàn cao cấp của Intel® tuân theo một hệ thống đánh số khác do sự khác nhau trong bộ tính năng của chúng.

Lấy thông tin chi tiết cho Bộ xử lý cao cấp Intel® cho máy tính bàn

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Di động
Y Tiêu thụ điện năng rất ít Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7Y75 thế hệ thứ 7
U Tiêu thụ điện năng cực thấp Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7500U thế hệ thứ 7

Số hiệu bộ xử lý cho bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 6 sử dụng một sắp xếp chữ và số dựa trên thế hệ và dòng sản phẩm theo thương hiệu và bộ điều chỉnh của nó. Chữ số đầu tiên trong chuỗi bốn chữ số cho biết thế hệ của bộ xử lý, còn ba chữ số tiếp theo là mã SKU. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý. Bộ xử lý Máy tính bàn cao cấp của Intel® tuân theo một hệ thống đánh số khác do sự khác nhau trong bộ tính năng của chúng.

Lấy thông tin chi tiết cho Bộ xử lý cao cấp Intel® cho máy tính bàn

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Máy tính để bàn
K Không khóa Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6700K thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600K thế hệ thứ 6
T Phong cách sống được tối ưu hóa cho công suất Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6700T thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600T thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-6300T thế hệ thứ 6
Di động
H Đồ họa hiệu năng cao Bộ xử lý Intel® Core™ i3-6100H thế hệ thứ 6
HK

Đồ họa hiệu năng cao, không khóa

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6820HK thế hệ thứ 6
HQ Đồ họa hiệu năng cao, lõi tứ Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6920HQ thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6700HQ thế hệ thứ 6
U Tiêu thụ điện năng cực thấp Bộ xử lý Intel® Core™ i7-6600U thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6300U thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-6100U thế hệ thứ 6

Hệ thống đánh số bộ xử lý Intel® Xeon® mới nhất là cách trình bày chữ cái số của dòng sản phẩm, họ sản phẩm và phiên bản. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý. Số hiệu phiên bản sẽ không được sử dụng trong thế hệ bộ xử lý đầu tiên.

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
M Di động

Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1535M v5

Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1505M v5

Số hiệu bộ xử lý cho các bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 5 sử dụng một chuỗi chữ và số dựa trên thế hệ và dòng sản phẩm theo thương hiệu và bộ điều chỉnh của nó. Chữ số đầu tiên trong chuỗi bốn chữ số cho biết thế hệ của bộ xử lý, còn ba chữ số tiếp theo là mã SKU. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý. Bộ xử lý Máy tính bàn cao cấp của Intel® tuân theo một hệ thống đánh số khác do sự khác nhau trong bộ tính năng của chúng.

Lấy thông tin chi tiết cho Bộ xử lý cao cấp Intel® cho máy tính bàn

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Máy tính để bàn
C Bộ xử lý máy tính để bàn mở khoá dựa trên gói LGA 1150 với độ họa hiệu năng cao Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5775C thế hệ thứ 5
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-5675C thế hệ thứ 5
R Bộ xử lý máy tính bàn dựa trên gói BGA1364 (di động) với độ họa hiệu năng cao Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5775R thế hệ thứ 5
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-5675R thế hệ thứ 5
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-5575R thế hệ thứ 5
Di động
H Đồ họa hiệu năng cao Bộ xử lý Intel® Core™ i5-5350H thế hệ thứ 5
HQ Đồ họa hiệu năng cao, lõi tứ Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5950HQ thế hệ thứ 5
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5850HQ thế hệ thứ 5
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5750HQ thế hệ thứ 5
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5700HQ thế hệ thứ 5
U Tiêu thụ điện năng cực thấp Bộ xử lý Intel® Core™ i7-5650U

Số hiệu bộ xử lý của bộ xử lý Intel® Core™ M sử dụng một chuỗi chữ và số theo sau bộ điều chỉnh. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý.

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Y Tiêu thụ điện năng rất ít Bộ xử lý Intel® Core™ M-5Y70

Bộ xử lý cho máy tính xách tay, máy để bàn & thiết bị di động

Số hiệu bộ xử lý cho các bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 4 sử dụng một chuỗi chữ và số dựa trên thế hệ và dòng sản phẩm theo thương hiệu và bộ điều chỉnh của nó. Chữ số đầu tiên trong chuỗi bốn chữ số cho biết thế hệ của bộ xử lý, còn ba chữ số tiếp theo là mã SKU. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý. Bộ xử lý Máy tính bàn cao cấp của Intel® tuân theo một hệ thống đánh số khác do sự khác nhau trong bộ tính năng của chúng.

Lấy thông tin chi tiết cho Bộ xử lý cao cấp Intel® cho máy tính bàn

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Máy tính để bàn
K Không khóa Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4770K
R Bộ xử lý máy tính bàn dựa trên gói BGA1364 (di động) với độ họa hiệu năng cao Bộ xử lý Intel Core i7-4770R
S Phong cách sống được tối ưu hóa cho hiệu năng Bộ xử lý Intel Core i7-4770S
T Phong cách sống được tối ưu hóa cho công suất Bộ xử lý Intel Core i7-4770T
Di động
HQ Đồ họa hiệu năng cao Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4700HQ
MX Phiên bản siêu di động Bộ xử lý Intel Core i7-4940MX Extreme Edition
MQ Di động lõi tứ

Bộ xử lý Intel Core i7-4702MQ

Bộ xử lý Intel Core i7-4702MQ

M Di động

Bộ xử lý Intel Core i7-4600M

Bộ xử lý Intel Core i5-4300M

U Tiêu thụ điện năng cực thấp Intel Core i7-4550U
Y Tiêu thụ điện năng rất ít Bộ xử lý Intel Core i7-4610Y

Số hiệu bộ xử lý cho các bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 3 sử dụng một chuỗi chữ và số dựa trên thế hệ và dòng sản phẩm theo thương hiệu và bộ điều chỉnh của nó. Chữ số đầu tiên trong chuỗi bốn chữ số cho biết thế hệ của bộ xử lý, còn ba chữ số tiếp theo là mã SKU. Khi có thể áp dụng, hậu tố chữ cái sẽ xuất hiện ở cuối tên bộ xử lý đại diện cho dòng bộ xử lý. Bộ xử lý Máy tính bàn cao cấp của Intel® tuân theo một hệ thống đánh số khác do sự khác nhau trong bộ tính năng của chúng.

Lấy thông tin chi tiết cho Bộ xử lý cao cấp Intel® cho máy tính bàn

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Máy tính để bàn
K Không khóa Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3370K
Bộ xử lý Intel Core i5-3570K
S Phong cách sống được tối ưu hóa cho hiệu năng Bộ xử lý Intel Core i7-3770S
Bộ xử lý Intel Core i5-3550S
T Phong cách sống được tối ưu hóa cho công suất Bộ xử lý Intel Core i7-3770T
Bộ xử lý Intel Core i5-3570T
Di động
M Di động Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3520M
QM Di động lõi tứ Bộ xử lý Intel Core i7-3820QM
U Tiêu thụ điện năng cực thấp Bộ xử lý Intel Core i7-3667U
Y Tiêu thụ điện năng rất ít Bộ xử lý Intel Core i7-3689Y

Số hiệu bộ xử lý cho dòng bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 2 có mã nhận diện dạng chữ và số theo sau bởi một chuỗi gồm bốn chữ số và có thể có một hậu tố chữ cái, tùy theo bộ xử lý. Bảng dưới đây giải thích các hậu tố sử dụng cho dòng bộ xử lý Intel Core thế hệ thứ 2.

Hậu tố chữ cái Mô tả Ví dụ
Máy tính để bàn
K Không khóa Bộ xử lý Intel® Core™ i7-2600K
Bộ xử lý Intel Core i5-2500K
S Phong cách sống được tối ưu hóa cho hiệu năng Bộ xử lý Intel Core i5-2500S
Bộ xử lý Intel Core i5-2400S
T Phong cách sống được tối ưu hóa cho công suất Bộ xử lý Intel Core i5-2500T
Bộ xử lý Intel Core i5-2390T
Di động
M Di động Bộ xử lý Intel® Core™ i7-2677M
QM Di động lõi tứ Bộ xử lý Intel Core i7-2860QM

Số hiệu bộ xử lý dành cho dòng bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ trước có mã nhận diện dạng chữ và số theo sau bởi dãy số có ba chữ số.

Số hiệu bộ xử lý dành cho thương hiệu dòng bộ xử lý Intel® Core™ 2 được phân loại bằng tiền tố chữ cái theo sau bởi dãy số có bốn chữ số. Bảng bên dưới giải thích các tiền tố chữ cái dùng cho dòng bộ xử lý Intel Core 2.

Tiền tố chữ cái Mô tả
QX Bộ xử lý hiệu năng rất cao lõi tứ dành cho máy để bàn hoặc di động
X Bộ xử lý hiệu năng rất cao lõi kép dành cho máy để bàn hoặc di động
Q Bộ xử lý hiệu năng cao lõi tứ cho di động
E Bộ xử lý hai lõi tiết kiệm điện dành cho máy để bàn với TDP lớn hơn hoặc bằng 55 W
T Bộ xử lý tiết kiệm điện cao dành cho thiết bị di động với TDP 30-39 W
P Bộ xử lý tiết kiệm điện cao dành cho thiết bị di động với TDP 20-29W
L Bộ xử lý tiết kiệm điện cao dành cho thiết bị di động với TDP 12-19 W
U Bộ xử lý tiết kiệm điện rất cao dành cho thiết bị di động với TDP nhỏ hoăn hoặc bằng 11,9 W
S Kiểu hình thức dành cho di động với gói 22x22 BGA

Số hiệu bộ xử lý dành cho dòng Intel® Core™2 Quad có tiền tố chữ cái theo sau bởi dãy số gồm bốn chữ số. Ngoài ra, bộ xử lý Intel Core 2 Quad tiết kiệm điện còn được nhận diện bởi hậu tố "S" cho biết bộ xử lý có khả năng tiêu hao nhiệt thấp hơn.

Số hiệu bộ xử lý dành cho dòng bộ xử lý Intel® Atom™ được phân loại bởi dãy số gồm 3 số. Bộ xử lý Intel® Atom™ dành cho dòng Netbook có tiền tố chữ cái là N và bộ xử lý Intel Atom với tiền tố chữ cái là Z cho biết bộ xử lý dành cho Thiết bị Internet di động (MID). Số hiệu cao hơn trong lớp hoặc dòng bộ xử lý thường cho biết có nhiều tính năng hơn. Số hiệu bộ xử lý cao hơn cũng có thể có nhiều hơn hoặc ít hơn một tính năng.

Số hiệu bộ xử lý dành cho thương hiệu Intel® Pentium® có tiền tố chữ cái theo sau bởi dãy gồm chữ số. Tất cả đều là bộ xử lý lõi kép hiệu quả về năng lượng dành cho máy tính để bàn với TDP lớn hơn hoặc bằng 65 W. Số hiệu cao hơn trong lớp hoặc dòng bộ xử lý thường cho biết có nhiều tính năng hơn, như bộ nhớ đệm, tốc độ xung nhịp, bus mặt trước hoặc các công nghệ khác của Intel®. Bộ xử lý có số hiệu cao hơn cũng có thể có nhiều hơn một tính năng này và ít hơn một tính năng khác.

Số hiệu bộ xử lý dành cho thương hiệu Intel® Celeron® được thể hiện bằng dãy số gồm ba số hoặc dãy số gồm năm ký tự với tiền tố chữ cái và bốn chữ số, tùy theo loại bộ xử lý. Số hiệu cao hơn trong lớp hoặc dòng bộ xử lý thường cho biết có nhiều tính năng hơn, như bộ nhớ đệm, tốc độ xung nhịp, bus mặt trước hoặc các công nghệ khác của Intel®. Bộ xử lý có số hiệu cao hơn cũng có thể có nhiều hơn một tính năng này và ít hơn một tính năng khác.