Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Bộ xử lý 10 lõi đầu tiên dành cho PC máy bàn là công cụ tối hậu để mang đến hiệu năng vô song và là bộ xử lý mạnh nhất cho máy tính bàn trước giờ. Cho dù bạn đang chơi game, khám phá thực tại ảo, hay đang sáng tạo những nội dung tuyệt diệu, thì bộ xử lý Intel® Core™ i7 Extreme Edition sẽ cho bạn sức mạnh điện toán mà bạn cần để thực hiện mọi điều thật ổn thỏa.1 2

Vì điều duy nhất mà đáng ngạc nhiên hơn công nghệ Intel® chính là những việc bạn có thể làm với công nghệ đó.

Đọc thông tin tóm tắt về sản phẩm

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Core™ i7-5960X Processor Extreme Edition (20M Cache, up to 3.50 GHz) 20.0 MB 3.00 GHz 8/ 16 140 DDR4 1333/1600/2133 None
Intel® Core™ i7-5930K Processor (15M Cache, up to 3.70 GHz) 15.0 MB 3.50 GHz 6/ 12 140 DDR4 1333/1600/2133 None
Intel® Core™ i7-5820K Processor (15M Cache, up to 3.60 GHz) 15.0 MB 3.30 GHz 6/ 12 140 DDR4 1333/1600/2133 None
Intel® Core™ i7-4960X Processor Extreme Edition (15M Cache, up to 4.00 GHz) 15.0 MB 3.60 GHz 6/ 12 130 DDR3 1333/1600/1866 Không
Intel® Core™ i7-4930K Processor (12M Cache, up to 3.90 GHz) 12.0 MB 3.40 GHz 6/ 12 130 DDR3 1333/1600/1866 Không
Intel® Core™ i7-4820K Processor (10M Cache, up to 3.90 GHz) 10.0 MB 3.70 GHz 4/ 8 130 DDR3 1333/1600/1866 Không
Intel® Core™ i7-3970X Processor Extreme Edition (15M Cache, up to 4.00 GHz) 15.0 MB 3.50 GHz 6/ 12 150 DDR3 1066/1333/1600 Không
Intel® Core™ i7-3820 Processor (10M Cache, up to 3.80 GHz) 10.0 MB 3.60 GHz 4/ 8 130 DDR3 1066/1333/1600 Không
Intel® Core™ i7-3960X Processor Extreme Edition (15M Cache, up to 3.90 GHz) 15.0 MB 3.30 GHz 6/ 12 130 DDR3 1066/1333/1600 Không
Intel® Core™ i7-3930K Processor (12M Cache, up to 3.80 GHz) 12.0 MB 3.20 GHz 6/ 12 130 DDR3 1066/1333/1600 Không

Có thêm sức mạnh để thực hiện những việc quan trọng

Mua hàng công nghệ Shop Intel®

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các cuộc kiểm tra hiệu suất, ví dụ như SYSmark* và MobileMark*, được thực hiện bằng các hệ thống máy tính, bộ phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào http://www.intel.vn/content/www/vn/vi/benchmarks/benchmark.html.

2

Các thử nghiệm hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hoàn chỉnh, hãy ghé http://www.intel.com/performance.

3

CINEBENCH* R11.5 và R15 là mức định chuẩn từ MAXON Computer, vốn đo lường hiệu năng của các ứng dụng dựng hình 3D OpenGL* của máy tính bàn.

4

Thông báo tối ưu hóa: Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Những tối ưu hóa này bao gồm các bộ hướng dẫn Intel® Streaming SIMD Extensions 2 (Intel® SSE2), Intel® SSE3 và Supplemental Streaming SIMD Extensions 3 (SSSE3) và các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất. Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng tham khảo Hướng dẫn Người dùng và Hướng dẫn Tham khảo để biết thêm thông tin về các tập hợp câu lệnh cụ thể nằm trong thông báo này. Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804

5

Đòi hỏi một hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0. Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ có trong những bộ xử lý chọn lọc của Intel®. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy ghé www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-max-technology.html.

6

Hiệu năng của ứng dụng điện toán chuyên sâu. SPEC* CPU2000/2006 là mức định chuẩn từ tổ chức SPEC để đo hiệu năng và thông lượng của thiết bị dùng những kiểm tra phụ về ứng dụng điện toán chuyên sâu. SPECint*_base2000/2006 đo tốc độ hoàn thành một tác vụ tính toán số nguyên đơn lẻ của thiết bị. SPECint*_base2000/2006 đo thông lượng, hoặc số lượng tác vụ tính toán số nguyên mà thiết bị có thể thực thiện trong một khoảng thời gian định sẵn . Hỗ trợ HĐH: Windows* cho máy tính bàn, UNIX*/Linux* và Mac* OS.

7

Cảnh báo: Thay đổi tần số bộ nhớ máy tính và/hoặc điện áp có thể (i) làm giảm sự ổn định hệ thống và thời gian hữu ích của hệ thống, bộ nhớ và bộ xử lý; (ii) khiến bộ xử lý và các bộ phận hệ thống khác bị hỏng; (iii) giảm hiệu năng hệ thống; (iv) gây tăng nhiệt hoặc các hư hại khác; và (v) ảnh hưởng đến sự toàn vẹn dữ liệu của hệ thống. Intel không chịu trách nhiệm về việc bộ nhớ, bao gồm cả trường hợp sử dụng khi đã thay đổi tần số xung đồng hồ và/hoặc điện áp, có phù hợp với bất kỳ mục đích cụ thể nào hay không. Kiểm tra với nhà sản xuất bộ nhớ để biết thông tin về bảo hành và chi tiết bổ sung. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.com/content/www/vn/vi/gaming/overclocking-intel-processors.html.

8

(Độ phản hồi SSD - SSD dòng 750) Được đo bằng IOMeter* với một Intel® Core™ i7-4790K, Tốc độ: 4.0 GHz, Chipset: Intel® Z97, Bo mạch chủ: ASUS* z97-Deluxe với SSD Intel® dòng 750 1,2TB, dung lượng DRAM: 4GB, tốc độ DRAM: DDR3 2133 MHz, HĐH: Windows* 8.1.

Phần mềm và khối lượng công việc dùng trong các bài kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để hoạt động trên bộ vi xử lý Intel mà thôi.

Các thử nghiệm hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hoàn chỉnh, hãy ghé http://www.intel.com/performance.