• <Xem thêm trên Intel.com
Masthead Light

Bộ xử lý Intel® Core™ i7 Thế hệ thứ 4

Vi kiến trúc Intel® mới nhất trên quy trình sản xuất 22 nm cung cấp các cải tiến về hiệu suất quan trọng—bao gồm bảo mật, thời lượng pin và đồ họa được cải thiện nhiều —cho trải nghiệm điện toán không phải thỏa hiệp. Với những tính năng chính như Công nghệ Siêu phân luồng Intel®, cho phép mỗi lõi bộ xử lý làm việc đồng thời trên hai nhiệm vụ để đa nhiệm nhiều hơn, đến đồ họa Intel® Iris™ cho hình ảnh 3D tuyệt đẹp và nhanh hơn, chỉnh sửa ảnh và video tiên tiến hơn, bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 4 cung cấp hiệu năng tốt nhất trong cùng dòng sản phẩm cho những tác vụ có yêu cầu cao nhất. Tìm hiểu thêm về thiết bị 2 trong 1máy tính bảng có trang bị bộ xử lý Intel Core.

Cuộn xuống để xem tài liệu kỹ thuật và đánh giá hiệu năng ↓

 

 

 

 

Thông Số Kỹ Thuật

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Các Đồ họa
Intel® Core™ i7-4980HQ Processor (6M Cache, up to 4.00 GHz) 6.0 MB 2.80 GHz 4 / 8 47 DDR3L-1333, 1600 Intel® Iris™ Pro Graphics 5200
Intel® Core™ i7-4870HQ Processor (6M Cache, up to 3.70 GHz) 6.0 MB 2.50 GHz 4 / 8 47 DDR3L-1333, 1600 Intel® Iris™ Pro Graphics 5200
Intel® Core™ i7-4770HQ Processor (6M Cache, up to 3.40 GHz) 6.0 MB 2.20 GHz 4 / 8 47 DDR3L-1333, 1600 Intel® Iris™ Pro Graphics 5200
Intel® Core™ i7-4578U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz) 4.0 MB 3.00 GHz 2 / 4 28 DDR3L-1333, 1600; LPDDR3-1333, 1600 Intel® Iris™ Graphics 5100
Intel® Core™ i7-4790K Processor (8M Cache, up to 4.40 GHz) 8.0 MB 4.00 GHz 4 / 8 88 DDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 4600
Intel® Core™ i7-4790 Processor (8M Cache, up to 4.00 GHz) 8.0 MB 3.60 GHz 4 / 8 84 DDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 4600
Intel® Core™ i7-4790S Processor (8M Cache, up to 4.00 GHz) 8.0 MB 3.20 GHz 4 / 8 65 DDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 4600
Intel® Core™ i7-4790T Processor (8M Cache, up to 3.90 GHz) 8.0 MB 2.70 GHz 4 / 8 45 DDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 4600

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. "Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC" được xác định bởi các quy tắc của SEC để chỉ các sản phẩm không có chứa các khoáng chất xung đột (thiếc, tantalum, tungsten và/hoặc vàng) trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tài chính hoặc làm lợi cho các tổ chức vũ trang ở DRC hoặc các nước lân cận. Chúng tôi cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận.