Vi kiến trúc Intel® mới nhất trên quy trình sản xuất 14 nm mang lại những cải tiến hiệu năng đáng chú ý - bao gồm những cải thiện đáng kể về đồ họa, tuổi thọ pin và bảo mật. Với những tính năng then chốt như Công nghệ siêu phân luồng Intel®,1 vốn cho phép mỗi lõi bộ xử lý làm việc ở hai tác vụ cùng lúc để thực hiện đa nhiệm mượt mà hơn, cho đến đồ họa Intel® Iris™ cho hình ảnh 3D ấn tượng và chức năng chỉnh sửa video và hình ảnh tiên tiến hơn, nhanh hơn, bộ xử lý Intel® Core™ i7 mang lại hiện năng hàng đầu trong lĩnh vực nhằm phục vụ cho những công việc yêu cầu khắt khe nhất của bạn.

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz) 4.0 MB 2.00 GHz 2/ 4 15 DDR3L-1333/1600, LPDDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 6000
Intel® Core™ i7-5557U Processor (4M Cache, up to 3.40 GHz) 4.0 MB 3.10 GHz 2/ 4 28 DDR3L-1333/1600, LPDDR3-1333/1600 Intel® Iris™ Graphics 6100
Intel® Core™ i7-5500U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz) 4.0 MB 2.40 GHz 2/ 4 15 DDR3L-1333/1600, LPDDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 5500
Intel® Core™ i7-5600U Processor (4M Cache, up to 3.20 GHz) 4.0 MB 2.60 GHz 2/ 4 15 DDR3L-1333/1600, LPDDR3-1333/1600 Intel® HD Graphics 5500

Khám phá các thiết bị được trang bị Bộ xử lý Intel® Core™ i7

Tài liệu kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật

Hướng dẫn Thiết kế

 

Thông tin Cập nhật về Thông số kỹ thuật

Đánh giá hiệu năng

Video Liên Quan

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel® HT, hãy kiểm tra với nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Công nghệ Intel® HT có sẵn trên một số bộ vi xử lý Intel® nhất định. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel® HT, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

2

"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC" được xác định bởi các quy tắc của SEC để chỉ các sản phẩm không có chứa các khoáng chất xung đột (thiếc, tantalum, tungsten và/hoặc vàng) trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tài chính hoặc làm lợi cho các tổ chức vũ trang ở DRC hoặc các nước lân cận. Chúng tôi cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận.