Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Dành nhiều thời gian hơn cho công việc và giảm thời gian chờ với sức mạnh và tốc độ phản hồi chưa từng có từ Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0.1 2 Thời lượng pin dài hơn và thời gian sạc nhanh hơn cho phép bạn tự do trải nghiệm tốc độ nâng cao và hiệu năng không giới hạn. Dễ dàng sáng tạo, chỉnh sửa và chia sẻ nội dung 4K, khám phá trải nghiệm xem 360 và 4K toàn màn hình đầy tính hiện thực ảo. Nói cách khác, bộ xử lý tốt nhất của Intel đã trở nên tốt hơn nữa.3

Đọc tóm lược sản phẩm ›

Số hiệu bộ xử lý Tốc độ đồng hồ Bộ nhớ đệm Số Nhân / số Luồng xử lý TDP/công suất tối đa Loại bộ nhớ Đồ họa
Bộ xử lý di động thế hệ thứ 7
Bộ xử lý Intel® Core™ i5 >
(4M bộ nhớ đệm, tối đa 3,20 GHz)
1,2 GHz 4 MB 2 / 4 4,5 W LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 615
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7200U
(3M bộ nhớ đệm, tối đa 3,10 GHz)
2,5 GHz 3 MB 2 / 4 15 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 620
Thông số kỹ thuật: Bộ xử lý máy tính để bàn thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6402P (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,40 GHz) 2,8 GHz 6 MB 4 / 4 65 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 510
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6500T (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,10 GHz) 2,5 GHz 6 MB 4 / 4 35 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6400 (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,30 GHz) 2,7 GHz 6 MB 4 / 4 65 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6400T (6M bộ nhớ đệm, tối đa 2,80 GHz) 2,2 GHz 6 MB 4 / 4 35 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600 (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,90 GHz) 3,3 GHz 6 MB 4 / 4 65 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600T (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,50 GHz) 2,7 GHz 6 MB 4 / 4 35 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6600K (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3,90 GHz) 3,5 GHz 6 MB 4 / 4 91 W DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1,35V Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý di động thế hệ thứ 6
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6350HQ (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3,20 GHz) 2,3 GHz 6 MB 4 / 4 45 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa Intel® Iris™ Pro 580
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6200U (3M bộ nhớ đệm, lên đến 2,80 GHz) 2,3 GHz 3 MB 2 / 4 15 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 520
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6300HQ (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3,20 GHz) 2,3 GHz 6 MB 4 / 4 45 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6440HQ (6M bộ nhớ đệm, lên đến 3,50 GHz) 2,6 GHz 6 MB 4 / 4 45 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa HD Intel® 530
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6360U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3,10 GHz) 2,0 GHz 4 MB 2 / 4 15 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa Intel® Iris™ 540
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6260U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 2,90 GHz) 1,8 GHz 4 MB 2 / 4 15 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa Intel® Iris™ 540
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6287U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3,50 GHz) 3,1 GHz 4 MB 2 / 4 28 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa Intel® Iris™ 550
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-6267U (4M bộ nhớ đệm, lên đến 3,30 GHz) 2,9 GHz 4 MB 2 / 4 28 W DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600 Đồ họa Intel® Iris™ 550

Tính năng và hiệu năng

Thông tin bổ sung:4

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 đòi hỏi máy tính với một bộ xử lý có khả năng Công nghệ Intel Turbo Boost. Hiệu năng Công nghệ Intel Turbo Boost thay đổi tùy thuộc vào phần mềm, phần cứng và cấu hình hệ thống tổng thể. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất máy tính của bạn để xem hệ thống của bạn có cung cấp Công nghệ Intel Turbo Boost hay không. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

2

Bộ xử lý Intel® có cùng SKU có thể khác nhau về tần số hoặc nguồn điện là kết quả của sự biến đổi tự nhiên qua quá trình sản xuất.

3

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể an toàn tuyệt đối. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com.

4

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/benchmarks.