Thế hệ hôm nay của bộ xử lý Intel® Atom™ cung cấp hiệu năng hiệu quả năng lượng để chạy hàng loạt thiết bị máy tính. Điện thoại thông minh và máy tính bảng mỏng nhẹ, xe hơi thông minh, thiết bị y tế sáng tạo, thiết bị thông minh theo dõi cơ sở hạ tầng của thành phố và máy chủ micro hiệu năng cao cho điện toán đám mây chỉ là một số cách mà cải tiến bộ xử lý Intel Atom thúc đẩy hiệu năng cao hơn ở mức năng lượng cực thấp, làm phong phú thêm cuộc sống và thúc đẩy hoạt động trên Internet.

Máy tính bảng có bộ xử lý Intel® Atom™

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Atom™ Processor D2500 (1M Cache, 1.86 GHz) 1.0 MB 1.86 GHz 2/ 2 10 DDR3-800/1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor D2700 (1M Cache, 2.13 GHz) 1.0 MB 2.13 GHz 2/ 4 10 DDR3-800/1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z600 (512K Cache, 1.20 GHz) 512 KB 1.20 GHz 1/ 2 LPDDR1-400 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z615 (512K Cache, 1.60 GHz) 512 KB 1.60 GHz 1/ 2 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z625 (512K Cache, 1.90 GHz) 512 KB 1.90 GHz 1/ 2 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z670 (512K Cache, 1.50 GHz) 512 KB 1.50 GHz 1/ 2 3 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z650 (512K Cache, 1.20 GHz) 512 KB 1.20 GHz 1/ 2 3 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor N570 (1M Cache, 1.66 GHz) 1.0 MB 1.66 GHz 2/ 4 DDR3 Integrated
Intel® Atom™ Processor E645C (512K Cache, 1.0 GHz) 512 KB 1.00 GHz 1/ 2 7 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor E645CT (512K Cache, 1.0 GHz) 512 KB 1.00 GHz 1/ 2 7 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor E665C (512K Cache, 1.3 GHz) 512 KB 1.30 GHz 1/ 2 7 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor E665CT (512K Cache, 1.3 GHz) 512 KB 1.30 GHz 1/ 2 7 DDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor N475 (512K Cache, 1.83 GHz) 512 KB 1.83 GHz 1/ 2 DDR2/3 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z515 (512K Cache, 1.20 GHz, 400 MHz FSB) 512 KB 1.20 GHz 1/ 2 Không
Intel® Atom™ Processor Z550 (512K Cache, 2.00 GHz, 533 MHz FSB) 512 KB 2.00 GHz 1/ 2 Không
Intel® Atom™ Processor 330 (1M Cache, 1.60 GHz, 533 MHz FSB) 1.0 MB 1.60 GHz 2/ 4 8 Không
Intel® Atom™ Processor 230 (512K Cache, 1.60 GHz, 533 MHz FSB) 512 KB 1.60 GHz 1/ 2 4 Không
Intel® Atom™ Processor Z540 (512K Cache, 1.86 GHz, 533 MHz FSB) 512 KB 1.86 GHz 1/ 2 Không
Intel® Atom™ Processor Z520 (512K Cache, 1.33 GHz, 533 MHz FSB) 512 KB 1.33 GHz 1/ 2 2 Không
Intel® Atom™ Processor Z500 (512K Cache, 800 MHz, 400 MHz FSB) 512 KB 800 MHz 1/ 2 Không
Intel® Atom™ Processor N280 (512K Cache, 1.66 GHz, 667 MHz FSB) 512 KB 1.66 GHz 1/ 2 Không
Intel® Atom™ Processor N470 (512K Cache, 1.83 GHz) 512 KB 1.83 GHz 1/ 2 DDR2-667 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z560 (512K Cache, 2.13 GHz, 533 MHz FSB) 512 KB 2.13 GHz 1/ 2 Không
Intel® Atom™ Processor N550 (1M Cache, 1.50 GHz) 1.0 MB 1.50 GHz 2/ 4 DDR3 Integrated

Video Liên Quan

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Không hệ thống máy tính nào có thể cung cấp chế độ bảo mật tuyệt đối trong tất cả các điều kiện. Các tính năng bảo mật tích hợp sẵn trên các bộ xử lý Intel® nhất định có thể yêu cầu thêm phần mềm, phần cứng, dịch vụ và/hoặc kết nối Internet. Kết quả có thể khác nhau tùy theo cấu hình. Liên hệ với nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm chi tiết. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem trang http://www.intel.com/content/www/us/en/security/security-at-home.html.

2

Dựa trên hiệu năng Đánh giá chấm điểm Web Động. Cấu hình ‘Thế hệ Trước’ – Bộ xử lý Intel® Atom™ S1260 (8 GB, Ổ đĩa Thể Rắn, 1GbE), Điểm số=1522. Cấu hình ‘Thế hệ Trước’ – Bộ xử lý Intel Atom C2750 (32 GB, Ổ đĩa Thể Rắn, 10GbE), Điểm số=11351. Nguồn:  Số đo nội bộ của Intel tính đến tháng 8 năm 2013.

3

"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC" được xác định bởi các quy tắc của SEC để chỉ các sản phẩm không có chứa các khoáng chất xung đột (thiếc, tantalum, tungsten và/hoặc vàng) trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tài chính hoặc làm lợi cho các tổ chức vũ trang ở DRC hoặc các nước lân cận. Chúng tôi cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận.