Thế hệ hôm nay của bộ xử lý Intel® Atom™ cung cấp hiệu năng hiệu quả năng lượng để chạy hàng loạt thiết bị máy tính. Điện thoại thông minh và máy tính bảng mỏng nhẹ, xe hơi thông minh, thiết bị y tế sáng tạo, thiết bị thông minh theo dõi cơ sở hạ tầng của thành phố và máy chủ micro hiệu năng cao cho điện toán đám mây chỉ là một số cách mà cải tiến bộ xử lý Intel Atom thúc đẩy hiệu năng cao hơn ở mức năng lượng cực thấp, làm phong phú thêm cuộc sống và thúc đẩy hoạt động trên Internet.

Máy tính bảng có bộ xử lý Intel® Atom™

Khám phá các bộ xử lý Intel® Atom™ (không phân biệt HĐH)

TÍNH NĂNG NHÃN MÔ TẢ TÍNH NĂNG LỢI ÍCH
Bộ xử lý Bộ xử lý Intel® Atom™ Hiệu năng cấp Intel để duyệt web và tải ứng dụng nhanh như chớp
Bảo mật Bảo mật tích hợp sẵn Máy tính bảng có bộ xử lý Intel® Core™ sẽ giúp bạn an tâm hơn khi khởi dựng hệ thống và cung cấp chức năng mã hóa dữ liệu nhanh hơn để bảo vệ thông tin của bạn tốt hơn mà không làm bạn chậm lại.2
Tuổi thọ pin Tuổi thọ pin phi thường Tuổi thọ pin phi thường với Intel Inside®
Đa nhiệm Siêu phân luồng Hiệu năng cấp Intel giúp bạn dễ dàng di chuyển qua lại giữa nhiều ứng dụng khi đang di chuyển6
Đồ họa Hình ảnh sắc sảo Tận hưởng hình ảnh sắc sảo mang lại sức sống cho màn hình của bạn
Hiển thị không dây Intel® Hiển thị không dây Truyền không dây nội dung đến HDTV của bạn với Intel Inside®7

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Số hiệu Bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ Số Nhân/
Số Luồng Xử Lý
TDP tối đa/
Công suất
Các loại Bộ nhớ Đồ họa
Intel® Atom™ Processor Z3570 (2M Cache, up to 2.00 GHz) 2.0 MB 4/ 4 LPDDR3-1600 Không
Intel® Atom™ Processor Z3736F (2M Cache, up to 2.16 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3736G (2M Cache, up to 2.16 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3530 (2M Cache, up to 1.33 GHz) 2.0 MB 4/ 4 LPDDR3-1600 Không
Intel® Atom™ Processor Z3785 (2M Cache, up to 2.41 GHz) 2.0 MB 1.49 GHz 4/ 4 LPDDR3-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3560 (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 4/ 4 LPDDR3-1600 Không
Intel® Atom™ Processor Z3580 (2M Cache, up to 2.33 GHz) 2.0 MB 4/ 4 LPDDR3-1600 Không
Intel® Atom™ Processor Z3735F (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3735G (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3480 (1M Cache, up to 2.13 GHz) 1.0 MB 2/ 2 LPDDR3-1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z3460 (1M Cache, up to 1.60 GHz) 1.0 MB 2/ 2 LPDDR3-1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z3735D (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3795 (2M Cache, up to 2.39 GHz) 2.0 MB 1.59 GHz 4/ 4 LPDDR3-1066 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3775D (2M Cache, up to 2.41 GHz) 2.0 MB 1.49 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3735E (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3775 (2M Cache, up to 2.39 GHz) 2.0 MB 1.46 GHz 4/ 4 LPDDR3-1066 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3745 (2M Cache, up to 1.86 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 LPDDR3-1066 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3745D (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS-1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3740 (2M Cache, up to 1.86 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 LPDDR3-1066 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3770 (2M Cache, up to 2.39 GHz) 2.0 MB 1.46 GHz 4/ 4 LPDDR3-1066 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3770D (2M Cache, up to 2.41 GHz) 2.0 MB 1.50 GHz 4/ 4 DDR3L-RS 1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z3740D (2M Cache, up to 1.83 GHz) 2.0 MB 1.33 GHz 4/ 4 DDR3L-RS 1333 Intel® HD Graphics
Intel® Atom™ Processor Z2520 (1M Cache, 1.20 GHz) 1.0 MB 1.20 GHz 2/ 4 LPDDR2-1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z2580 (1M Cache, 2.00 GHz) 1.0 MB 2/ 4 LPDDR2-1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z2560 (1M Cache, 1.60 GHz) 1.0 MB 2/ 4 LPDDR2-1066 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z2420 (512K Cache, up to 1.20 GHZ) 512 KB 1/ 2 LPDDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z2480 (512K Cache, up to 2.00 GHz) 512 KB 1/ 2 LPDDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z2760 (1M Cache, 1.80 GHz) 1.0 MB 1.80 GHz 2/ 4 LPDDR2-800 Integrated
Intel® Atom™ Processor Z2460 (512K Cache, up to 1.60 GHz) 512 KB 1/ 2 LPDDR2-800 Integrated

Video Liên Quan

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Không phải tất cả bộ xử lý Intel® đều hỗ trợ 64 bit. Phiên bản hiện tại của hệ điều hành Android* không hỗ trợ đầy đủ việc trải nghiệm điện toán 64 bit. Liên hệ nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm thông tin.

2

Không hệ thống máy tính nào có thể cung cấp bảo mật tuyệt đối. Cần bộ xử lý Intel®, chipset, firmware và phần mềm tối ưu hóa để sử dụng công nghệ này. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất hệ thống của bạn và nhà cung cấp phần mềm để biết thêm thông tin.

3

Không hệ thống máy tính nào có thể bảo mật tuyệt đối. Intel không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào về dữ liệu hay hệ thống bị thất lạc hoặc bị đánh cắp cũng như bất kỳ hư hại nào do những tổn thất như vậy.

4

Các công nghệ Intel® có thể yêu cầu phần cứng được hỗ trợ, phần mềm cụ thể, hoặc kích hoạt dịch vụ. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ của bạn.

5

Dựa trên hiệu năng Đánh giá chấm điểm Web Động. Cấu hình ‘Thế hệ Trước’ – Bộ xử lý Intel® Atom™ S1260 (8 GB, Ổ đĩa Thể Rắn, 1GbE), Điểm số=1522. Cấu hình ‘Thế hệ Trước’ – Bộ xử lý Intel Atom C2750 (32 GB, Ổ đĩa Thể Rắn, 10GbE), Điểm số=11351. Nguồn:  Số đo nội bộ của Intel tính đến tháng 8 năm 2013.

6

Hiện có trên một số bộ xử lý Intel® Core™ nhất định. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel® HT. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel® HT, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

7

Hiển thị không dây Intel® yêu cầu một máy tính hỗ trợ Hiển thị không dây, máy tính bảng, hoặc điện thoại thông minh, một bộ điều hợp tương thích, và một TV. Khả năng phát nội dung 1080p và Blu-ray* hoặc các nội dung được bảo vệ khác chỉ có trên một số bộ xử lý Intel® nhất định với hỗ trợ đồ họa tích hợp. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/intel-wireless-display.html.

8

"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC" được xác định bởi các quy tắc của SEC để chỉ các sản phẩm không có chứa các khoáng chất xung đột (thiếc, tantalum, tungsten và/hoặc vàng) trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tài chính hoặc làm lợi cho các tổ chức vũ trang ở DRC hoặc các nước lân cận. Chúng tôi cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận.