• <Xem thêm trên Intel.com

DDR3 1066/800 MHz Unbuffered DIMM Memory Validation Results

Listed below are the results of testing a small sample of DDR3 DIMM modules on Intel® chipset-based motherboards. We are providing this information as a guide to module performance with Intel® chipset platforms. This testing is not intended to replace the normal OEM component qualification process. For results on specific Intel® motherboards or OEM production motherboards, please refer to the OEM's list of qualified memory suppliers.

Summary of chipsets used in testing

DDR3 1066/800Mhz Unbuffered DIMM Non-ECC modules were validated on Intel® G33 Chipset-based reference platforms. The following modules have not been tested for 1N mode compliance. 1N mode compliance will be considered for testing on a future platform.

DDR3 1066MHz Unbuffered DIMM Validation Results
DIMM Supplier & Part # DIMM Size Freq Latency R/C DRAM Supplier & Part # DRAM Density DRAM Width DRAM Date Code
Buffalo
D3U1066-S512
512MB 1066 7-7-7 A Elpida
EDJ5308BASE-AC-E
512Mb x8 0702
Centon
M0219
512MB 1066 7-7-7 A Elpida
EDJ5308BASE-AE-E
512Mb x8 0721
Crucial
CT12864BA1067.
8SFB1
1GB 1066 7-7-7 A Micron
MT41J128M8BY-187E
1Gb x8 0710
Crucial
CT25664BA1067.
16SFB1
2GB 1066 7-7-7 B Micron
MT41J128M8BY-187E
1Gb x8 0710
Elpida
EBJ51UD8BAFA-AE-E
512MB 1066 7-7-7 A Elpida
EDJ5308BASE-AE-E
512Mb x8 0702
Elpida
EBJ51UD8BAFA-AE-E
512MB 1066 7-7-7 A Elpida
EDJ5308BASE-AC-E
512Mb x8 0702
Hynix
HYMT112U64ZNF8-G7
1GB 1066 7-7-7 A Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-G7
1Gb x8 0712
Hynix
HYMT125U64ZNF8-G7
2GB 1066 7-7-7 B Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-G7
1Gb x8 0712
Kingston
KVR1066D3N8/2G
2GB 1066 8-8-8 B Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-G8
1Gb x8 0723
Kingston
KVR1066D3N7/2G
2GB 1066 8-8-8 B Samsung
K4B1G0846C-ZCF8
1Gb x8 0722
Kingston
KVR1066D3N7/1G
1GB 1066 7-7-7 A Samsung
K4B1G0846C-ZCF8
1Gb x8 0722
Kingston
KVR1066D3N7/1G
1GB 1066 7-7-7 B Elpida
EDJ5308BASE-AC-E
512Mb x8 0720
Kingston
KVR1066D3N7/512
512MB 1066 7-7-7 A Qimonda
IDSH51-03A1F1C-10F
512 Mb x8 0704
Micron
MT8JTF12864AY-1G1B1
1GB 1066 7-7-7 A Micron
MT41J128M8BY-187E
1Gb x8 0710
Micron
MT16JTF25664AY-1G1B1
2GB 1066 7-7-7 B Micron
MT41J128M8BY-187E
1Gb x8 0710
Nanya
NT512C64B88A0NY-BE
512MB 1066 7-7-7 A Nanya
NT5CB64M8AN-BE
512Mb x8 0710
Nanya
NT1GC64B8HA0NY-BE
1GB 1066 7-7-7 B Nanya
NT5CB64M8AN-BE
512Mb x8 0710
Qimonda
IMSH51U03A1F1C-10F
512MB 1066 7-7-7 A Qimonda
IDSH51-03A1F1C-10F
512Mb x8 0705
Qimonda
IMSH51U03A1F1C-10G
512MB 1066 8-8-8 A Qimonda
IDSH51-03A1F1C-10G
512Mb x8 0705
Qimonda
IMSH1GU13A1F1C-10G
1GB 1066 8-8-8 B Qimonda
IDSH51-03A1F1C-10G
512Mb x8 0705
Samsung
M378B2873CZ0-CF8
1GB 1066 7-7-7 A Samsung
K4B1G0846C-ZCF8
1Gb x8 0707
Samsung
M378B5673CZ0-CF8
2GB 1066 7-7-7 B Samsung
K4B1G0846C-ZCF8
1Gb x8 0716
Samsung
M378B6573EZ0-CF8
512MB 1066 7-7-7 A Samsung
K4B510846E-ZCF8
512Mb x8 0708
Samsung
M378B6573EZ0-CG8
512MB 1066 8-8-8 A Samsung
K4B510846E-ZCG8
512Mb x8 0706
Samsung
M378B2873CZ0-CG8
1GB 1066 8-8-8 A Samsung
K4B1G0846C-ZCG8
1Gb x8 0707
Samsung
M378B5673CZ0-CG8
2GB 1066 8-8-8 B Samsung
K4B1G0846C-ZCG8
1Gb x8 0710
DDR3 800MHz Unbuffered DIMM Validation Results
DIMM Supplier & Part # DIMM Size Freq Latency R/C DRAM Supplier & part # DRAM Density DRAM Width DRAM Date Code
Crucial
CT12864BA8006.
8SFB1
1GB 800 6-6-6 A Micron
MT41J128M8BY-25
1Gb x8 0710
Crucial
CT25664BA8006.
16SFB1
2GB 800 6-6-6 B Micron
MT41J128M8BY-25
1Gb x8 0710
Elpida
EBJ51UD8BAFA-8A-E
512MB 800 5-5-5 A Elpida
EDJ5308BASE-8A-E
512Mb x8 0702
Elpida
EBJ11UD8BAFA-8A-E
1GB 800 5-5-5 B Elpida
EDJ5308BASE-8A-E
512Mb x8 0702
Hynix
HYMT112U64ZNF8-S6
1GB 800 6-6-6 A Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-S6
1Gb x8 0712
Hynix
HYMT112U64ZNF8-S5
1GB 800 5-5-5 A Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-S5
1Gb x8 0711
Hynix
HYMT125U64ZNF8-S5
2GB 800 5-5-5 B Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-S5
1Gb x8 0712
Hynix
HYMT125U64ZNF8-S6
2GB 800 6-6-6 B Hynix
HY5TQ1G831ZNFP-S6
1Gb x8 0712
Micron
MT8JTF12864AY-80BB1
1GB 800 6-6-6 A Micron
MT41J128M8BY-25
1Gb x8 0710
Micron
MT16JTF25664AY-80BB1
2GB 800 6-6-6 B Micron
MT41J128M8BY-25
1Gb x8 0710
Qimonda
IMSH51U03A1F1C-08D
512MB 800 5-5-5 A Qimonda
IDSH51-03A1F1C-08D
512Mb x8 0705
Qimonda
IMSH1GU13A1F1C-08D
1GB 800 5-5-5 B Qimonda
IDSH51-03A1F1C-08D
512Mb x8 0705
Samsung
M378B2873CZ0-CE7
1GB 800 5-5-5 A Samsung
K4B1G0846C-ZCE7
1Gb x8 0707
Samsung
M378B5673CZ0-CE7
2GB 800 5-5-5 B Samsung
K4B1G0846C-ZCE7
1Gb x8 0709
Samsung
M378B2873CZ0-CF7
1GB 800 6-6-6 A Samsung
K4B1G0846C-ZCF7
1Gb x8 0707
Samsung
M378B5673CZ0-CF7
2GB 800 6-6-6 B Samsung
K4B1G0846C-ZCF7
1Gb x8 0707
Samsung
M378B6573EZ0-CE7
512MB 800 5-5-5 A Samsung
K4B510846E-ZCE7
512Mb x8 0707
Samsung
M378B6573EZ0-CF7
512MB 800 6-6-6 A Samsung
K4B510846E-ZCF7
512Mb x8 0706
Samsung
M378B2973EZ0-CF7
1GB 800 6-6-6 B Samsung
K4B510846E-ZCF7
512Mb x8 0707

Approved test labs

The following test labs have the capability of performing DDR3 Unbuffered DIMM system-level testing. For further information, please contact:

Advanced Validation Labs
Attn: Rhonda Duda, Program Manager
rduda@validationlabs.com
Phone: 714-438-2787
17665B Newhope Street
Fountain Valley, CA 92708

Additional information: 1

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Xác nhận hợp lệ Thông tin pháp lý BÁO CÁO KIỂM TRA NÀY ĐƯỢC CUNG CẤP THEO "HIỆN TRẠNG" MÀ KHÔNG CÓ SỰ BẢO ĐẢM NÀO, BAO GỒM BẢO ĐẢM THƯƠNG MẠI, TÍNH PHÙ HỢP CHO BẤT CỨ MỤC ĐÍCH CỤ THỂ NÀO, HAY BẤT CỨ BẢO HÀNH NÀO KHÁC PHÁT SINH NGOÀI BẤT KỲ ĐỀ XUẤT, THÔNG SỐ KỸ THUẬT HOẶC MẪU NÀO. Thông tin trong tài liệu này được cung cấp trong kết nối với các sản phẩm Intel®. Không có giấy phép nào, rõ ràng hay ngụ ý, bởi ngăn cản không cho nhận hoặc cách khác, đối với bất kỳ quyền sở hữu trí tuệ nào được cấp bởi tài liệu này hoặc bởi việc bán các sản phẩm Intel. Ngoại trừ được cung cấp trong các Điều khoản và Điều kiện của intel, Intel không chịu bất cứ trách nhiệm nào và Intel từ chối mọi bảo hành rõ ràng hay ngụ ý, liên quan đến việc bán và/hoặc sử dụng các sản phẩm Intel, bao gồm cả trách nhiệm pháp lý hoặc các bảo hành liên quan đến tính phù hợp cho một mục đích cụ thể, khả năng bán được, hoặc sự vi phạm bất kỳ sáng chế, bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ nào khác. Sản phẩm của Intel không nhằm mục đích sử dụng trong các hoạt động y tế, cứu nạn hay duy trì sự sống. Intel có quyền thay đổi thông số kỹ thuật kiểm tra của mình bất cứ lúc nào, mà không cần thông báo. Nhà cung cấp phần cứng tự chịu trách nhiệm về việc bán, thiết kế và chức năng của sản phẩm của mình, bao gồm bất kỳ trách nhiệm nào phát sinh từ vi phạm sản phẩm hoặc bảo hành sản phẩm.