Masthead Light

4th Generation Intel® Core™ Processors with Intel® Q87 Chipset

Formerly Shark Bay Desktop (Haswell + Lynx Point)

These processors are based on Intel® microarchitecture formerly known as Haswell, manufactured on 22nm process technology with 3-D tri-gate transistors. This platform provides excellent CPU, graphics, media performance, flexibility, and enhanced security over the 3rd generation Intel® Core™ processors, making it ideal for a broad range of intelligent systems. Developers can also utilize error correcting code (ECC) memory when select processors are used with the Intel® C226 chipset.

  • Intel® HD Graphics 4600: Provides high-end media and graphics capabilities for devices that display videos, 2-D/3-D graphics, and interactive content.
  • Intel® Advanced Vector Extensions 2: Accelerates integer/matrix compute performance for signal and image processing applications.
  • Intel® Advanced Encryption Standard New Instructions (Intel® AES-NI): Supports hardware acceleration for data encryption and decryption.
  • Intel® Flex I/O: Allows user to assign four to six SATA 6.0 Gbps, six to eight PCI Express* Gen 2.0, and four to six USB 3.0 ports, based on configuration needs.
  • Intel® vPro™ technology: Delivers unprecedented hardware support for vital security and management functions.

Intel® Core™ Processor and Intel® Q87 Chipset-based Platform for Intelligent Systems:  Xem trước |  Tải xuống

4th Gen Core Family Desktop Datasheet Vol 1:  Xem trước |  Tải xuống

4th Gen Core Family Desktop Datasheet Vol 2:  Xem trước |  Tải xuống

Loại hệ thống được hỗ trợ:

systemtype

Specifications

Processors1, 2, 3, 4, 5, 6
Processor Number Ordering Code Cache, Clock Speed Power Memory Product Technologies
Intel® Core™ i7-4770S processor
CM8064601465504 8MB cache, up to 3.9 GHz 65 W Dual Channel DDR3/DDR3L 1600 @ 1.5 V Intel® AES New Instructions (Intel® AES-NI), Intel® Advanced Vector Extensions (Intel® AVX), Intel® Turbo Boost Technology, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology), Intel® vPro™ technology
Intel® Core™ i7-4770TE processor
CM8064601538900 8MB cache, up to 3.3 GHz 45 W Dual Channel DDR3/DDR3L 1600 @ 1.5 V Intel AES-NI, Intel AVX, Intel Turbo Boost Technology, Intel HT Technology, Intel vPro technology
Intel® Core™ i5-4570S processor CM8064601465605 6MB cache, up to 3.6 GHz 65 W Dual Channel DDR3/DDR3L 1600 @ 1.5 V
Intel AES-NI, Intel AVX, Intel Turbo Boost Technology, Intel HT Technology, Intel vPro technology
Intel® Core™ i5-4570TE processor CM8064601484301 4MB cache, up to 3.3 GHz 35 W Dual Channel DDR3/DDR3L 1600 @ 1.5 V Intel AES-NI, Intel AVX, Intel Turbo Boost Technology, Intel HT Technology, Intel vPro technology, error correcting code (ECC) optional

Intel® Core™ i3-4330 processor

CM8064601482416

4MB cache, 3.5 GHz

54 W

Dual Channel DDR3/DDR3L 1600

@ 1.5 V

Intel® HD Graphics 4600, Intel AES-NI, Intel AVX 2.0, Intel HT Technology, Intel® Virtualization Technology (Intel® VT), error correcting code (ECC) optional

Intel® Core™ i3-4330TE processor

CM8064601484402

4MB cache, 2.4 GHz

35 W

Dual Channel DDR3/DDR3L 1600

@ 1.5 V

Intel® HD Graphics 4600, Intel AVX 2.0, Intel HT Technology, Intel VT, error correcting code (ECC) optional

Intel® Pentium® processor G3420

CM8064601482514

3MB cache, 3.2 GHz

54 W

Dual Channel DDR3/DDR3L 1600

@ 1.5 V

Intel® HD Graphics, Intel AVX, Intel VT, error correcting code (ECC) optional

Intel® Pentium® processor G3320TE

CM8064601484501

3MB cache, 2.3 GHz

35 W

Dual Channel DDR3/DDR3L 1600

@ 1.5 V

Intel® HD Graphics, Intel AVX, Intel VT, error correcting code (ECC) optional

Compare all processors for this platform
Chipsets
Product Ordering Code Package Power Features
Intel® Q87 Chipset DH82Q87 FCBGA 708
4.1W Four to six SATA ports (two to four SATA 6.0 Gbps); 14 total USB ports (four to six USB 3.0); six to eight PCI Express* (PCIe*) Gen 2.0 ports; supports Intel® vPro™ technology
Intel® C226 chipset DH82C226 FCBGA 708
4.1W
Supports ECC and Intel® AMT 9.0; four to six SATA 6.0 Gbps ports; 14 total USB ports (four to six USB 3.0); six to eight PCIe Gen 2.0 ports

Intel® H81 Chipset

DH82H81

FCBGA 708

4.1W

Four SATA ports (two SATA 6.0 Gbps); 10 total USB ports (two USB 3.0); six PCIe Gen 2.0 ports

Biểu đồ khối

4th generation Intel® Core processors with Intel® Q87 Chipset: Block Diagram

This block diagram provides a description of the functions, capabilities, and connectivity within the Intel® processor platform shown. These processors are based on Intel® microarchitecture formerly known as Haswell, manufactured on 22nm process technology with 3-D tri-gate transistors. This platform provides excellent CPU, graphics, media performance, flexibility, and enhanced security over the 3rd generation Intel® Core™ processors, making it ideal for a broad range of intelligent systems. Developers can also utilize ECC memory when select processors are used with the Intel® C226 chipset.

Xem đầy đủ kích thước >

Design Resources

Additional Resources

Xem thêm

Thảo Luận

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

2. Lệnh Mới của Intel® AES (Intel® AES-NI) đòi hỏi một hệ thống máy tính với một bộ xử lý hỗ trợ Intel® AES-NI, cũng như phần mềm không phải của Intel để thực hiện các lệnh theo trình tự chính xác. Intel® AES-NI có sẵn trên một số bộ vi xử lý Intel® được lựa chọn. Để biết tính khả dụng, tham khảo ý kiến đại lý bán lẻ hoặc nhà sản xuất hệ thống. Để biết thêm thông tin, truy cập vào software.intel.com/en-us/articles/intel-advanced-encryption-standard-instructions-aes-ni.

3. Công nghệ Intel® vPro™ rất tinh vi và đòi hỏi phải cài đặt và kích hoạt. Khả năng sẵn dùng của các tính năng và kết quả sẽ phụ thuộc vào cài đặt và cấu hình phần cứng, phần mềm và môi trường CNTT. Để tìm hiểu thêm, hãy truy cập: www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/vpro/intel-vpro-technology-developer.html

4. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel Turbo Boost và Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham vấn nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng khác nhau tùy thuộc vào phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

5. Hiện có trên một số bộ xử lý Intel® Core™ nhất định. Cần có hệ thống hỗ trợ Công nghệ Siêu phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT). Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

6. Công nghệ Quản trị Tích cực Intel® (Intel® AMT) yêu cầu kích hoạt và một hệ thống với kết nối mạng công ty, chipset, phần cứng mạng và phần mềm hỗ trợ Intel® AMT. Đối với máy tính xách tay, Công nghệ Intel AMT có thể không sẵn có hoặc hạn chế trên VPN dựa trên hệ điều hành chủ, khi kết nối không dây, sử dụng pin, ở chế độ ngủ, chế độ ngủ đông hoặc tắt. Kết quả phụ thuộc vào phần cứng, cài đặt và cấu hình. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/intel-active-management-technology.html.