Intel® Core™2 Duo, Intel® Celeron®, and Intel Celeron M Processors with Mobile Intel® GM45, Mobile Intel® GS45, and Mobile Intel® GL40 Express Chipsets

Formerly Montevina (Penryn + Cantiga)

Previous generations of embedded Intel® processors may not be supported by Intel. Refer to the comprehensive embedded processor and chipset roadmap for products backed by Intel’s seven-year extended life cycle support.

Overview

Optimized for rapid deployment, these chipsets offer slightly different features, while selectively validated with Intel® Core™2 Duo processors T9400, SL9400, and SP9300, Intel® Celeron® M processor 722, or Intel Celeron processor 575. Together, they provide a broad range of high-performance solutions in thermal-sensitive applications.

  • Intel® Virtualization Technology: Allows a hardware platform to function as multiple virtual platforms
  • Intel® Trusted Execution Technology: Defends against software-based attacks and helps protect data
  • Intel® 64 architecture: Supports 64-bit instructions

Platform product brief:  Xem trước |  Tải xuống

Processor datasheet:  Xem trước |  Tải xuống

Chipset datasheet:  Xem trước |  Tải xuống

Loại hệ thống được hỗ trợ:

systemtype

Enable Intelligent Designs

Hỗ trợ Intel® EDC

Nhận trợ giúp kỹ thuật và kinh doanh, đăng ký một tài khoản EDC hoặc quản lý tài khoản của bạn.

Liên hệ với chúng tôi >

Specifications

Processors1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
Processor Number Ordering Code Cache, Clock Speed Power Memory Product Technologies
Intel® Core™2 Duo processor T9400 AW80576GH0616M 6 MB cache, 2.53 GHz, 1066 MHz front-side bus (FSB) 35 W DDR2/DDR3 1066 Enhanced Intel SpeedStep® Technology, IA-64, Intel® Trusted Execution Technology (Intel® TXT), Execute Disable Bit
Intel Core2 Duo processor SU9300 AV80577UG0093M 3 MB cache, 1.20 GHz, 800 MHz FSB 10 W DDR2/DDR3 800 Enhanced Intel SpeedStep Technology, IA-64, Intel TXT, Execute Disable Bit
Intel Core2 Duo processor SP9300 AV80576SH0516M 6 MB cache, 2.26 GHz, 1066 MHz FSB 25 W DDR2/DDR3 1066 Enhanced Intel SpeedStep Technology, IA-64, Intel TXT, Execute Disable Bit
Intel Core2 Duo processor SL9400 AV80576LH0366M 6 MB cache, 1.86 GHz, 1066 MHz FSB 17 W DDR2/DDR3 1066 Enhanced Intel SpeedStep Technology, IA-64, Intel TXT, Execute Disable Bit
Intel Core2 Duo processor P8400 AW80577SH0513M 3 MB cache, 2.26 GHz, 1066 MHz FSB 25 W DDR2/DDR3 1066 Enhanced Intel SpeedStep Technology, IA-64, Intel TXT, Execute Disable Bit
Intel® Celeron® processor T3100 AV80577NG0371M 1 MB cache, 1.90 GHz, 800 MHz FSB 35 W DDR2/DDR3 800 IA-64, Execute Disable Bit
Intel Celeron processor 575 LF80537NF0411M 1 MB cache, 2.00 GHz, 667 MHz FSB 31 W DDR2 667 IA-64, Execute Disable Bit
Intel Celeron M processor ULV 723 AV80585VG0091M 1 MB cache, 1.20 GHz, 800 MHz FSB 10 W DDR2/DDR3 800 IA-64, Execute Disable Bit
Intel Celeron M processor ULV 722 AV80585VG0091MP 1 MB cache, 1.20 GHz, 800 MHz FSB 5.5 W DDR2/DDR3 800 IA-64, Execute Disable Bit
Chipsets
Product Ordering Code Package Power Features
Intel® GM45 Graphics Memory Controller Hub (GMCH) AC82GM45 FCBGA1329 12 W 1066 MHz front-side bus (FSB), up to 8 GB 667/800 MHz DDR2 or 800/1066 MHz DDR3 system memory; mobile Intel® Graphics Media Accelerator 4500MHD (Intel®GMA 4500MHD), PCI Express* graphics support  
Intel® I/O Controller Hub 9M Enhanced (Intel® ICH9M-Enhanced) AF82801IEM PBGA676 2.5 W Direct connection to the graphics memory controller hub (GMCH) via Direct Media Interface; 6 PCI Express root ports, 4 SATA, 12 USB 2.0, Intel® High Definition Audio, plus RAID 0/1 and Intel® Active Management Technology 4.0 support
Intel® GS45 Graphics Memory Controller Hub (GMCH) AC82GS45 FCBGA1363 12 W 1066 MHz FSB, up to 8 GB 667/800 MHz DDR2 or 800/1066 MHz DDR3 system memory; mobile Intel GMA 4500MHD, PCI Express graphics support
Intel I/O Controller Hub 9M Enhanced (Intel ICH9M-Enhanced) small form factor SFF AM82801IUX PBGA569 2.5 W Small form factor only available with GS45; direct connection to the GMCH via Direct Media Interface, 6 PCI Express root ports, 4 SATA, 12 USB 2.0, Intel High Definition Audio interface

Biểu đồ khối

Intel® Core™2 Duo Processor, Mobile GM45/GS45/GL40 Chipset Diagram

Provides Intel® Core™2 Duo and Celeron® processors' functions, capabilities, and connectivity.

Xem đầy đủ kích thước >

Các sản phẩm Tương thích

Tools & Downloads

Xem thêm

Design Resources

Additional Resources

Xem thêm

Thảo Luận

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Thông tin được gửi cho Intel thông qua các biểu mẫu trên trang web này được điều chỉnh theo Tuyên bố Quyền riêng tư của Trung tâm Thiết kế Nhúng Intel®: www.intel.com/content/www/us/en/intelligent-systems/edc-privacy.html

2. Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

3. Bit Vô hiệu hóa Thực thi yêu cầu hệ thống hỗ trợ Bit Vô hiệu hóa Thực thi. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất máy tính của bạn để xác định liệu hệ thống của bạn có cung cấp chức năng này không. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/technology/xdbit/index.htm.

4. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel HT, hãy kiểm tra với nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Không có sẵn trên Intel® Core™ i5-750 thế hệ trước. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel HT, hãy truy cập http://www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

5. Công nghệ Intel® vPro™ rất tinh vi và đòi hỏi phải cài đặt và kích hoạt. Khả năng sẵn dùng của các tính năng và kết quả sẽ phụ thuộc vào cài đặt và cấu hình phần cứng, phần mềm và môi trường CNTT. Để tìm hiểu thêm, hãy truy cập: www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/vpro/intel-vpro-technology-developer.html

6. Công nghệ Quản trị Tích cực Intel® (Intel® AMT) yêu cầu kích hoạt và một hệ thống với kết nối mạng công ty, chipset, phần cứng mạng và phần mềm hỗ trợ Intel® AMT. Đối với máy tính xách tay, Công nghệ Intel® AMT có thể không sẵn có hoặc hạn chế trên VPN dựa trên hệ điều hành chủ, khi kết nối không dây, sử dụng pin, ở chế độ ngủ, chế độ ngủ đông hoặc tắt. Kết quả phụ thuộc vào phần cứng, cài đặt và cấu hình. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/intel-active-management-technology.html

7. Công nghệ Chống trộm của Intel® yêu cầu chipset, BIOS, phần mềm cơ sở và phần mềm, cùng với đăng ký thuê bao với một Nhà cung Cấp dịch vụ hỗ trợ công nghệ này. Không có hệ thống nào có thể cung cấp bảo mật tuyệt đối trong mọi điều kiện. Tham khảo ý kiến nhà sản xuất hệ thống và Nhà cung cấp dịch vụ của bạn để biết khả năng sẵn có và chức năng. Intel không chịu trách nhiệm về dữ liệu bị mất hoặc bị đánh cắp và/hoặc hệ thống hay bất kỳ thiệt hại nào khác phát sinh từ đó. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/anti-theft/anti-theft-general-technology.html.

8. Yêu cầu hệ thống hỗ trợ Âm thanh Độ nét Cao Intel® (Âm thanh Intel® HD). Tham vấn với nhà sản xuất máy tính của bạn để biết thêm thông tin. Chất lượng âm thanh sẽ phụ thuộc vào thiết bị và việc triển khai thực tế. Để biết thêm thông tin về Âm thanh Intel® HD, hãy tham khảo www.intel.com/design/chipsets/hdaudio.htm.

9. Cấu trúc Intel® 64 yêu cầu hệ thống với bộ xử lý, chipset, BIOS và phần mềm hỗ trợ 64 bit. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Tham vấn với nhà sản xuất máy tính của bạn để biết thêm thông tin. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/microarchitecture/intel-64-architecture-general.html.

10. Chương trình Nền tảng Ảnh Ổn định Intel® (Intel® SIPP). Hãy tham khảo ý kiến của nhà sản xuất máy tính để biết tính sẵn có của hệ thống đáp ứng các nguyên tắc của Chương trình Nền tảng Ảnh Ổn định Intel. Intel SIPP chỉ là một chương trình máy khách và không áp dụng cho các máy chủ hoặc thiết bị cầm tay và/hoặc điện thoại sử dụng Intel®. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/computer-upgrades/pc-upgrades/sipp-intel-stable-image-platform-program.html.

11. Không hệ thống máy tính nào có thể cung cấp chế độ bảo mật tuyệt đối trong tất cả các điều kiện. Công nghệ Thực thi Tin cậy Intel® (Intel® TXT) yêu cầu máy tính với Công nghệ Ảo hóa Intel®, bộ xử lý, chipset, BIOS hỗ trợ Intel TXT, các Mô-đun mã xác thực và môi trường khởi chạy đo lường (MLE) tương thích với Intel TXT. Intel TXT cũng yêu cầu hệ thống có TPM v1.s. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/data-security/security-overview-general-technology.html.

12. Công nghệ Ảo hóa Intel® đòi hỏi hệ thống máy tính với bộ xử lý Intel®, BIOS và trình giám sát máy ảo (VMM) hỗ trợ công nghệ này. Chức năng, hiệu năng hoặc các lợi ích khác sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình phần cứng và phần mềm. Các ứng dụng phần mềm có thể không tương thích với tất cả các hệ điều hành. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/virtualization/virtualization-technology/hardware-assist-virtualization-technology.html.

13. Công nghệ Intel® Turbo Boost yêu cầu hệ thống có khả năng Công nghệ Intel Turbo Boost. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.