• <Xem thêm trên Intel.com
Masthead Light

Intel® Xeon® Processor E5-2600 and E5-2400 Series with Intel® Communications Chipset 89xx Series

Formerly Crystal Forest/Server (Sandy Bridge-EP/EN + Cave Creek)

A range of Intel® Xeon® processors paired with the Intel® Communications Chipset 89xx Series enable application, control, and packet processing workloads with hardware acceleration of cryptographic and compression functions.

  • Integrated PCI Express* 3.0 on processor die: Up to 40 lanes per socket (E5-2600 series); up to 24 lanes per socket (E5-2400 series)
  • Intel® QuickAssist Technology: Hardware acceleration for efficient cryptographic and compression performance
  • Intel® QuickPath Interconnect (Intel® QPI): Up to 8.0 GT/s for high-performance dual-socket designs
  • Intel® Data Plane Development Kit: Delivers breakthrough packet processing performance
  • Intel® Virtualization Technology (Intel® VT): Boosts virtualization performance by allowing OS more direct hardware access
  • Intel® AES New Instructions (Intel® AES-NI): Processor assistance for accelerating AES encryption and decryption
  • Intel® Management Engine Ignition Firmware: Thermal reporting and essential platform functionality

_______________________________________________________________________________________

Products using Intel® Xeon® Processor E5-2600 and E5-2400 series with Intel® Communications Chipset 89xx series
Check out some of the embedded products offered from our Solutions Alliance partners based on the Intel® Xeon® Processor E5-2600 and E5-2400 series with Intel® Communications Chipset 89xx series.
Browse the catalog >


Chipset Datasheet:  Xem trước |  Tải xuống

Loại hệ thống được hỗ trợ:

systemtype

Enable Intelligent Designs

Product downloads

Documents >

Software >

Hỗ trợ Intel® EDC

Nhận trợ giúp kỹ thuật và kinh doanh, đăng ký một tài khoản EDC hoặc quản lý tài khoản của bạn.

Liên hệ với chúng tôi >

Specifications

Processors 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
Processor Number Ordering Code Cache, Clock Speed Power Memory Product Technologies
Intel® Xeon® Processor E5-2658 CM8062101042805 20 MB, 2.1 GHz, 8.0 GT/s Intel® QPI 95 W DDR3-800/1066/1333/1600 Intel® AES New Instructions (Intel® AES-NI), error correcting code (ECC), Enhanced Intel SpeedStep® Technology, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology), IA-64, Intel® Turbo Boost Technology, Intel® Trusted Execution Technology (Intel® TXT), Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) for Directed I/O (Intel® VT-d), Execute Disable Bit
Intel® Xeon® Processor E5-2648L CM8062100854905 20 MB, 1.8 GHz, 8.0 GT/s Intel® QPI 70 W DDR3-800/1066/1333/1600 Intel AES-NI, ECC, Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel HT Technology, IA-64, Intel TXT, Intel VT-d, Execute Disable Bit
Intel® Xeon® Processor E5-2620 CM8062101048401 15 MB, 2.0 GHz, 7.2 GT/s Intel® QPI 95 W DDR3-800/1066/1333 Intel AES-NI, ECC, Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel HT Technology, IA-64, demand based switching (DBS), Intel® Turbo Boost Technology, TXT, Intel® vPro™, Intel VT-d, Execute Disable Bit
Intel® Xeon® Processor E5-2448L CM8062007187409 20 MB, 1.8 GHz, 8.0 GT/s Intel® QPI 70 W DDR3-800/1066/1333/1600 Intel AES-NI, ECC, Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel HT Technology, IA-64, Intel TXT, Intel VT-d, Execute Disable Bit
Intel® Xeon® Processor E5-2430 CM8062001122601 15 MB, 2.2 GHz, 7.2 GT/s Intel® QPI 95 W DDR3-800/1066/1333 Intel AES-NI, ECC, Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel HT Technology, IA-64, DBS, Intel Turbo Boost Technology, Intel TXT, Intel vPro, Intel VT-d, Execute Disable Bit
Intel® Xeon® Processor E5-2428L CM8062007187509 15 MB, 1.8 GHz, 7.2 GT/s Intel® QPI 60 W DDR3-800/1066/1333 Intel AES-NI, ECC, Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel HT Technology, IA-64, Intel TXT, Intel VT-d, Execute Disable Bit
Intel® Xeon® Processor E5-2418L CM8062000911406 10 MB, 2.0 GHz, 6.4 GT/s Intel® QPI 50 W DDR3-800/1066/1333 Intel AES-NI, ECC, Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel HT Technology, Intel TXT, Intel VT-d, Execute Disable Bit
Compare all processors for this platform
Chipsets
Product Ordering Code Package Power Features
Intel® 8920 Communications Chipset DH8920 FCBGA: 27mm x 27mm with 0.7mm variable pitch 12 W Intel® QuickAssist Technology (up to 20 Gbps), PCI Express* (PCIe*) Gen 2.0 Endpoint x16, PCI Express Gen 1.0 4x1, 2x2, 1x2/2x1, or 1x4, two SATA Gen 2 ports (3 Gb/s), six USB 2.0 ports, four Integrated Gigabit Ethernet Controllers (MAC)
Intel® 8910 Communications Chipset DH8910 FCBGA: 27mm x 27mm with 0.7mm variable pitch 11 W Intel QuickAssist Technology (up to 10 Gbps), PCIe Gen 2.0 Endpoint x8, PCIe Gen 1.0 4x1, 2x2, 1x2/2x1, or 1x4, two SATA Gen 2 ports (3 Gb/s), six USB 2.0 ports, four Integrated Gigabit Ethernet Controllers (MAC)
Intel® 8903 Communications Chipset DH8903 FCBGA: 27mm x 27mm with 0.7mm variable pitch 9.5 W Intel QuickAssist Technology (up to 5 Gbps), PCIe Gen 2.0 Endpoint x4, PCIe Gen 1.0 4x1, 2x2, 1x2/2x1, or 1x4, two SATA Gen 2 ports (3 Gb/s), six USB 2.0 ports, four Integrated Gigabit Ethernet Controllers (MAC)
Intel® 8900 Communications Chipset DH8900 FCBGA: 27mm x 27mm with 0.7mm variable pitch 8.5 W PCIe Gen 2.0 Endpoint x4, PCIe Gen 1.0 4x1, 2x2, 1x2/2x1, or 1x4, two SATA Gen 2 ports (3 Gb/s), six USB 2.0 ports, four Integrated Gigabit Ethernet Controllers (MAC)

Biểu đồ khối

Intel® Xeon® processor E5-2600 and E5-2400 series with Intel® Communications Chipset 89xx Series, formerly Crystal Forest/Server (Sandy Bridge-EP/EN + Cave Creek)

This block diagram provides a description of the functions, capabilities, and connectivity within the Intel® processor platform shown. A range of Intel® Xeon® processors paired with the Intel Communications Chipset 89xx Series enable application, control, and packet processing workloads with hardware acceleration of cryptographic and compression functions.

Xem đầy đủ kích thước >

Tools & Downloads

Xem thêm

Design Resources

Additional Resources

Xem thêm
  • BSDL Files: Cave Creek

    Files: BSDL files, reference design license agreement, read me, and JTAG boundary scan testability.

  • Files: Cave Creek MUD

    Files: Provides Cave Creek MUD DMI, PCIe*, and more files with model user’s guide. (v.001)

Thảo Luận

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

2. Bit Vô hiệu hóa Thực thi yêu cầu hệ thống hỗ trợ Bit Vô hiệu hóa Thực thi. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất máy tính của bạn để xác định liệu hệ thống của bạn có cung cấp chức năng này không. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/technology/xdbit/index.htm.

3. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel HT, hãy kiểm tra với nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Không có sẵn trên Intel® Core™ i5-750 thế hệ trước. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel HT, hãy truy cập http://www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

4. Công nghệ Intel® vPro™ rất tinh vi và đòi hỏi phải cài đặt và kích hoạt. Khả năng sẵn dùng của các tính năng và kết quả sẽ phụ thuộc vào cài đặt và cấu hình phần cứng, phần mềm và môi trường CNTT. Để tìm hiểu thêm, hãy truy cập: www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/vpro/intel-vpro-technology-developer.html

5. Công nghệ Quản trị Tích cực Intel® (Intel® AMT) yêu cầu kích hoạt và một hệ thống với kết nối mạng công ty, chipset, phần cứng mạng và phần mềm hỗ trợ Intel® AMT. Đối với máy tính xách tay, Công nghệ Intel® AMT có thể không sẵn có hoặc hạn chế trên VPN dựa trên hệ điều hành chủ, khi kết nối không dây, sử dụng pin, ở chế độ ngủ, chế độ ngủ đông hoặc tắt. Kết quả phụ thuộc vào phần cứng, cài đặt và cấu hình. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/intel-active-management-technology.html

6. Công nghệ Chống trộm của Intel® yêu cầu chipset, BIOS, phần mềm cơ sở và phần mềm, cùng với đăng ký thuê bao với một Nhà cung Cấp dịch vụ hỗ trợ công nghệ này. Không có hệ thống nào có thể cung cấp bảo mật tuyệt đối trong mọi điều kiện. Tham khảo ý kiến nhà sản xuất hệ thống và Nhà cung cấp dịch vụ của bạn để biết khả năng sẵn có và chức năng. Intel không chịu trách nhiệm về dữ liệu bị mất hoặc bị đánh cắp và/hoặc hệ thống hay bất kỳ thiệt hại nào khác phát sinh từ đó. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/anti-theft/anti-theft-general-technology.html.

7. Yêu cầu hệ thống hỗ trợ Âm thanh Độ nét Cao Intel® (Âm thanh Intel® HD). Tham vấn với nhà sản xuất máy tính của bạn để biết thêm thông tin. Chất lượng âm thanh sẽ phụ thuộc vào thiết bị và việc triển khai thực tế. Để biết thêm thông tin về Âm thanh Intel® HD, hãy tham khảo www.intel.com/design/chipsets/hdaudio.htm.

8. Cấu trúc Intel® 64 yêu cầu hệ thống với bộ xử lý, chipset, BIOS và phần mềm hỗ trợ 64 bit. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Tham vấn với nhà sản xuất máy tính của bạn để biết thêm thông tin. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/microarchitecture/intel-64-architecture-general.html.

9. Chương trình Nền tảng Ảnh Ổn định Intel® (Intel® SIPP). Hãy tham khảo ý kiến của nhà sản xuất máy tính để biết tính sẵn có của hệ thống đáp ứng các nguyên tắc của Chương trình Nền tảng Ảnh Ổn định Intel. Intel SIPP chỉ là một chương trình máy khách và không áp dụng cho các máy chủ hoặc thiết bị cầm tay và/hoặc điện thoại sử dụng Intel®. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/computer-upgrades/pc-upgrades/sipp-intel-stable-image-platform-program.html.

10. Không hệ thống máy tính nào có thể cung cấp chế độ bảo mật tuyệt đối trong tất cả các điều kiện. Công nghệ Thực thi Tin cậy Intel® (Intel® TXT) yêu cầu máy tính với Công nghệ Ảo hóa Intel®, bộ xử lý, chipset, BIOS hỗ trợ Intel TXT, các Mô-đun mã xác thực và môi trường khởi chạy đo lường (MLE) tương thích với Intel TXT. Intel TXT cũng yêu cầu hệ thống có TPM v1.s. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/data-security/security-overview-general-technology.html.

11. Công nghệ Ảo hóa Intel® đòi hỏi hệ thống máy tính với bộ xử lý Intel®, BIOS và trình giám sát máy ảo (VMM) hỗ trợ công nghệ này. Chức năng, hiệu năng hoặc các lợi ích khác sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình phần cứng và phần mềm. Các ứng dụng phần mềm có thể không tương thích với tất cả các hệ điều hành. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/virtualization/virtualization-technology/hardware-assist-virtualization-technology.html.

12. Công nghệ Intel® Turbo Boost yêu cầu hệ thống có khả năng Công nghệ Intel Turbo Boost. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.