Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Điện toán tốt nhất trên máy tính bàn của Intel từ trước đến nay.

Mua máy tính để bàn

Nhiều công cụ. Một thiết bị.

Máy tính bàn dạng Đa năng gói gọn tốc độ xử lý nhanh cùng màn hình lớn hơn trong một thiết bị thanh lịch, tiết kiệm không gian.

Tìm hiểu thêm

Sức mạnh không cần cỗ máy kềnh càng

PC mini cho phép bạn tận hưởng hiệu năng máy tính bàn mạnh mẽ trong một thiết kế nhỏ nhắn, tiết kiệm không gian vốn phù hợp ở bất cứ đâu.

Xem cách thực hiện

Đầy đủ các chức năng

Bất kể dành cho chơi game hay điện toán truyền thống, các cỗ máy nền tảng bộ xử lý Intel® mang đến hiệu năng để thực hiện các tác vụ phức hợp, cũng như bộ lưu trữ cục bộ lớn, bảo mật cải thiện nhờ phần cứng và đủ mọi hình thức tùy chỉnh được.

Kết nối. Tính toán. Tận hưởng.

Que điện toán linh hoạt với bộ xử lý Intel® sẽ mở rộng chức năng của HDTV* vượt ra ngoài chức năng thông thường của một TV thông minh*, cho phép bạn truyền video, duyệt web, đọc email hoặc duyệt qua truyền thông xã hội trên màn hình lớn.

Xem thêm

Thêm nhiều tùy chọn hơn bao giờ hết

Bất kể nhu cầu của bạn là gì, hãy tìm kiếm cho mình một giải pháp hoàn hảo với máy tính để bàn được trang bị bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 7.

31%

Năng suất office tốt hơn so với máy tính để bàn đã dùng 5 năm1 2

Vượt lên mọi giới hạn

Cung cấp tốc độ xử lý cực nhanh, PC máy tính bàn với Intel Inside® nghĩa là bạn có thể bớt thời gian chờ và thêm thời gian làm việc.

66%

Hiệu năng chỉnh sửa nội dung đa phương tiện tốt hơn so với máy tính để bàn đã dùng 5 năm3 2

Giải phóng tiềm năng sáng tạo của bạn

Một máy tính bàn với bộ xử lý Intel® mới nhất sẽ nhanh gấp đôi máy tính cũ của bạn đối với việc soạn nhạc, chỉnh ảnh hoặc chuyển đổi các video gia đình. Đạt được tốc độ bạn muốn để tiết kiệm thời gian bạn cần đến.

51%

Hiệu suất web tốt hơn so với máy tính để bàn đã dùng 5 năm4 2

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Với bộ xử lý Intel® Core™, bạn có thể nâng cao chất lượng ảnh chụp, sắp xếp album và tạo các ghi chú nội bộ trên máy tính để bàn với hiệu suất web tốt hơn 51% so với máy tính cũ của bạn.

Lao vào công nghệ trực quan

Máy tính để bàn mới với bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 7 mang đến chất lượng đồ họa ấn tượng, truyền sức mạnh cho khả năng giải trí và chơi game vượt trội.

35%

Khả năng tạo nội dung 4K 360 độ nhanh hơn so với máy tính để bàn đã dùng 3 năm5 2

36%

Hiệu suất đồ họa 3D tốt hơn so với máy tính để bàn đã dùng 3 năm6 2

35%

Khả năng chuyển mã video 4K nhanh hơn so với máy tính để bàn đã dùng 3 năm7 2

Khám phá các công nghệ khác của Intel®

Video liên quan

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

SYSmark* 2014 là điểm quy chuẩn của hiệp hội BAPCo* để đánh giá hiệu năng của nền tảng Windows*. SYSmark kiểm tra ba tình huống thực tế: Tăng năng suất văn phòng, Tạo nội dung phương tiện và Phân tích dữ liệu/tài chính. SYSmark gồm có các ứng dụng thực tế của các Nhà Cung Cấp Phần Mềm Độc Lập như Microsoft* và Adobe*. Số đo báo cáo: Xếp hạng SYSmark 2014 và xếp hạng cho từng kết quả tình huống (càng cao càng tốt đối với tất cả). Hiệu quả theo quy mô: chủ yếu là CPU, dễ bị ảnh hưởng bởi tần số, số lõi và bộ nhớ. Kích hoạt QSV.
Cấu hình hệ thống: Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7600, PL1=65W TDP, 4C4T, Turbo lên đến 4.1GHz, Bảng mạch chính: ASUS* Z270, Bộ nhớ: 2x4GB DDR4-2400, Bộ lưu trữ: Seagate HDD*, HĐH: Windows® 10 Build 1607
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-2500, PL1=95W TDP, 4C4T, Turbo lên đến 3.7GHz, Bảng mạch chính: H67, Bộ nhớ: 2x4GB DDR3-1333, Bộ lưu trữ: Seagate HDD, HĐH: Windows* 7

2

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm nghiệm hiệu năng, như SYSmark*, MobileMark* và SPEC CPU đều được đo lường bằng những hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng chuyên dụng. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều dẫn đến kết quả đổi khác. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin đầy đủ về kết quả hiệu năng và định chuẩn, hãy ghé http://www.intel.com/performance.

3

HDXPRT* 2014, hay Kiểm nghiệm về trải nghiệm độ nét cao & Đánh giá hiệu năng, là điểm quy chuẩn của Principled Technologies* để đánh giá hiệu năng chỉnh sửa đa phương tiện của Windows*. HDXPRT có ba danh mục tình huống thực tế: Chỉnh sửa ảnh, Chuyển đổi video và Chỉnh sửa nhạc. Công cụ này sẽ sử dụng các ứng dụng đa phương tiện để kiểm nghiệm hiệu năng của hệ thống. Số đo báo cáo: Điểm tổng, chỉnh sửa ảnh, chuyển đổi video và chỉnh sửa điểm phụ nhạc. Hiệu quả theo quy mô: đã kích hoạt QSV. Hỗ trợ HĐH: Windows cho Máy Tính Để Bàn.
Cấu hình hệ thống: Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7600, PL1=65W TDP, 4C4T, Turbo lên đến 4.1GHz, Bảng mạch chính: ASUS* Z270, Bộ nhớ: 2x4GB DDR4-2400, Bộ lưu trữ: Seagate HDD, HĐH: Windows® 10 Build 1607
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-2500, PL1=95W TDP, 4C4T, Turbo lên đến 3.7GHz, Bảng mạch chính: H67, Bộ nhớ: 2x4GB DDR3-1333, Bộ lưu trữ: Seagate HDD*, HĐH: Windows* 7

4

WebXPRT* 2015 là điểm quy chuẩn của Principled Technologies để đánh giá hiệu năng của các ứng dụng web qua sáu tình huống thực tế: Cải thiện hình ảnh, Sắp xếp album, Ghi chú cục bộ, Định giá quyền chọn mua cổ phiếu, Đồ thị bán hàng và Khám phá trình tự DNA. WebXPRT kiểm tra các công nghệ trình duyệt hiện đại như HTML5, Canvas 2D, HTML5 Table, HTML5 Local Storage, cũng như JavaScript*. Số đo báo cáo: thời gian trôi qua tính theo giây (càng thấp càng tốt) đối với mỗi tình huống và điểm số chung (càng cao càng tốt). Hiệu quả theo quy mô: chủ yếu là CPU (các trình duyệt mới hơn được gia tốc GPU), nhạy tần số. WebXPRT rất dễ bị ảnh hưởng bởi loại và phiên bản trình duyệt. Hỗ trợ HĐH: Bất cứ HĐH nào có hỗ trợ trình duyệt HTML5.
Cấu hình hệ thống: Bộ xử lý Intel® Core™ i5-7600, PL1=65W TDP, 4C4T, Turbo lên đến 4.1GHz, Bảng mạch chính: ASUS* Z270, Bộ nhớ: 2x4GB DDR4-2400, Bộ lưu trữ: Seagate HDD, HĐH: Windows® 10 Build 1607
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-2500, PL1=95W TDP, 4C4T, Turbo lên đến 3.7GHz, Bảng mạch chính: H67, Bộ nhớ: 2x4GB DDR3-1333, Bộ lưu trữ: Seagate HDD*, HĐH: Windows* 7

5

Khối lượng công việc 4K 360 Kolor Autopano: Khối lượng công việc gồm có sáu video 30 giây. Tất cả đều có các cấu hình sau: vùng chứa .mp4, 106MB, 1920 x 1440, 30Mbps, 47,952fps, H.264. Tập tin đầu ra là tập tin video 360° vùng chứa .mp4, 4096 x 2048, 30 fps, H.264.
Cấu hình hệ thống: Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700K, PL1=91W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 4.5GHz, Bảng mạch chính: ASUS* Z270, Đồ họa: NVIDIA* GTX 1080, Bộ nhớ: 2x8GB LPDDR4-2400, Bộ lưu trữ: Intel® SSD, HĐH: Windows® 10 Build 1607
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4770K, PL1=84W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 3.9GHz, Bảng mạch chính: H97, Đồ họa: NVIDIA* GTX 1080, Bộ nhớ: 2x8GB, DDR3-1600, Bộ lưu trữ: Inte®l SSD, HĐH: Windows® 10 Build 1607

6

3DMark* là điểm quy chuẩn của Futuremark* để đánh giá hiệu năng xử lý trò chơi trên nền tảng DX* 9 / OpenGL* ES 2.0, DX 10 và DX 11. Có ba bài kiểm tra chính: "Ice Storm" cho DX 9 / OpenGL ES 2.0, "Cloud Gate" cho DX 10, "Sky Diver" cho DX11 và "Fire Strike" cho đồ họa DX 11. Số đo báo cáo: Điểm đồ họa (GPU), Điểm vật lý (CPU), Điểm kết hợp (GPU & CPU) và Điểm 3DMark tổng thể (càng cao càng tốt đối với tất cả các điểm số). Hiệu quả theo quy mô: Chủ yếu kiểm tra đồ họa của GPU, dễ bị ảnh hưởng bởi đồ họa và tần số CPU, số lõi cũng như bộ nhớ. Hỗ trợ HĐH: Windows* dành cho máy tính để bàn, Android*, iOS* và Windows* RT.
Cấu hình hệ thống: Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700K, PL1=91W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 4.5GHz, Bảng mạch chính: ASUS* Z270, Đồ họa: NVIDIA* GTX 1080, Bộ nhớ: 2x8GB LPDDR4-2400, Bộ lưu trữ: Intel® SSD, HĐH: Windows® 10 Build 1607
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4770K, PL1=84W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 3.9GHz, Bảng mạch chính: H97, Đồ họa: NVIDIA* GTX 1080, Bộ nhớ: 2x8GB, DDR3-1600, Bộ lưu trữ: Intel® SSD, HĐH: Windows® 10 Build 1607

7

Tập tin video khối lượng công việc là tập tin video .mp4 ~6.27 GB, 3840 x 1714, 73.4 Mbps, 24fps, H.264, .mov được chuyển mã thành tập tin video ~1480 MB, 1920x858, ~17.1 Mbps, 24fps, H.264.
Cấu hình hệ thống: Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700K, PL1=91W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 4.5GHz, Bảng mạch chính: ASUS* Z270, Đồ họa: NVIDIA* GTX 1080, Bộ nhớ: 2x8GB LPDDR4-2400, Bộ lưu trữ: Intel® SSD, HĐH: Windows® 10 Build 1607
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4770K, PL1=84W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 3.9GHz, Bảng mạch chính: H97, Đồ họa: NVIDIA* GTX 1080, Bộ nhớ: 2x8GB, DDR3-1600, Bộ lưu trữ: Intel® SSD, HĐH: Windows® 10 Build 1607