Chipset Hiệu Suất Cao Dành Cho Laptop & Máy tính để bàn

Chipset Hiệu Suất Cao Dành Cho Laptop & Máy tính để bàn

Công cụ

 

Hướng Dẫn Chọn Chipset Hiệu Suất Cao Dành Cho Máy Tính Xách Tay và Để Bàn

Chipset Máy tính để bàn

Phân Loại

Năng Suất Giải Nhiệt Thiết Kế (TDP) Tối Đa

Không Có Halogen

Cổng USB Cổng PCIe* 2.0 Cổng SATA
Chipset Intel® Z97 Hiệu năng 4,1 W 14 (tối đa sáu USB 3.0) Tối đa tám Sáu SATA 3Gb/giây (tối đa sáu SATA 6Gbps)
Chipset Intel® Z87 Khả Năng Làm Việc 4,1 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
Tối đa tám Sáu SATA 3Gb/giây (tối đa sáu SATA 6Gb/giây)
Chipset Q87 Intel® Hiệu năng và Kinh doanh
4,1 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
Tối đa tám Sáu SATA 3Gb/giây (tối đa sáu SATA 6Gb/giây)

Chipset Intel® Z77 Express

Khả Năng Làm Việc

6,7 W

14 (bốn USB 3.0)

Tám

 

Chipset Intel® Z75 Express

Khả Năng Làm Việc

6,7 W

14 (bốn USB 3.0)

Tám

 
Chipset Intel® X79 Khả Năng Làm Việc 7,8 W 14 (USB 2.0) Tám  

Chipset Máy Tính Xách Tay

Phân Loại

Năng Suất Giải Nhiệt Thiết Kế (TDP) Tối Đa

Không Có Halogen

Cổng USB PCIe* 2.0
Cổng
Cổng SATA
Chipset Intel® Di động QM87 Khả Năng Làm Việc 2,7 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
Tối đa tám Sáu SATA 3Gb/giây (tối đa bốn SATA 6Gb/giây)
Chipset Intel® Di động HM87 Khả Năng Làm Việc 2,7 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
Tối đa tám
Sáu SATA 3Gb/giây (tối đa bốn SATA 6Gb/giây)

Chipset di động Intel® QM77 Express

Khả Năng Làm Việc

4,1 W

14 (bốn USB 3.0)

Tám

 

Chipset di động Intel® QS77 Express

Khả Năng Làm Việc
(hệ số dạng nhỏ)
3,6 W

14 (bốn USB 3.0)

Tám

 

Chipset Di động Intel® UM77 Express

Hiệu suất (tối ưu hóa để tiện ích điện)
3,0 W

Mười (bốn USB 3.0) Bốn  
Chipset Intel® Di động HM77 Express Khả Năng Làm Việc 4,1 W 14 (bốn USB 3.0) Tám