Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Trải nghiệm sức mạnh cùng hiệu năng tuyệt vời cho nhu cầu điện toán của bạn với những nền tảng được thiết kế bằng các chipset hiệu năng thuộc loại hàng đầu lĩnh vực dành cho máy tính xách tay và máy tính bàn. Có được các chức năng cải tiến dành cho âm thanh, video kỹ thuật số và các ứng dụng truyền thông vốn mang đến hiệu năng cấp cao nhất cho cả tổ chức.

Hướng dẫn chọn chipset hiệu năng cao dành cho máy tính xách tay

Chipset Máy Tính Xách Tay

Thể loại

TDP tối đa

Không có halogen

Cổng USB PCIe*
Cổng
Cổng SATA
Chipset di động Intel® CM236 Hiệu năng   14 (tối đa 8
USB 3.0)
PCIe* 3.0: tối đa mười sáu Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa bốn SATA 6 Gb/giây)
Chipset Intel® QM87 cho thiết bị di động Hiệu năng 2,7 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
PCIe* 2.0: tối đa tám Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa bốn SATA 6 Gb/giây)
Chipset Intel® HM87 cho thiết bị di động Hiệu năng 2,7 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
PCIe* 2.0: tối đa tám Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa bốn SATA 6 Gb/giây)

Chipset di động Intel® QM77 Express

Hiệu năng

4,1 W

14 (bốn USB 3.0)

PCIe* 2.0: tối đa tám

 

 

Chipset di động Intel® QS77 Express

Hiệu năng
(kiểu hình thức nhỏ)
3,6 W

14 (bốn USB 3.0)

PCIe* 2.0: tối đa tám

 

Chipset di động Intel® UM77 Express

Hiệu năng (tối ưu hóa để tiện ích điện)
3,0 W

Mười (bốn USB 3.0) PCIe* 2.0: tối đa 4  
Chipset di động Intel® HM77 Express Hiệu năng 4,1 W 14 (bốn USB 3.0) PCIe* 2.0: tối đa tám  

Hướng dẫn chọn chipset hiệu năng cho máy tính để bàn

Chipset máy tính để bàn

Thể loại

TDP tối đa

Không có halogen

Cổng USB Cổng PCIe* 2.0 Cổng SATA
Chipset Intel® Z170 Hiệu năng   14 (tối đa sáu USB 3.0) Tối đa tám Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa sáu SATA 6 Gb/giây)
Chipset Intel® X99 Hiệu năng 7 W 14 (tối đa sáu USB 3.0) Tối đa tám Mười SATA 3 Gb/giây (tối đa mười SATA 6 Gbp/giây)

Chipset Intel® Z97

Hiệu năng

4,1 W

14 (tối đa sáu USB 3.0)

 

Tối đa tám

Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa sáu SATA 6 Gb/giây)

Chipset Intel® Z87 Hiệu năng 4,1 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
Tối đa tám Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa sáu SATA 6 Gb/giây)
Chipset Intel® Q87 Hiệu năng và kinh doanh
4,1 W 14 (tối đa sáu
USB 3.0)
Tối đa tám Sáu SATA 3 Gb/giây (tối đa sáu SATA 6 Gb/giây)

Chipset Intel® Z77 Express

Hiệu năng

6,7 W

14 (bốn USB 3.0)

Tám

 

Chipset Intel® Z75 Express

Hiệu năng

6,7 W

14 (bốn USB 3.0)

Tám

 
Chipset Intel® X79 Hiệu năng 7,8 W 14 (USB 2.0) Tám