Chipset Mobile Intel® UM67 Express là một phần của dòng Chipset mobile Intel® 6 Series, cung cấp một kiến trúc chip đơn mang lại những lợi ích:
- Tối ưu hóa điện năng để đảm bảo thời lượng pin cao nhất
- Phát lại video HD có khả năng sử dụng Blu-ray*, hỗ trợ gốc đối với các ổ Blu-ray
- Hiển thị không dây Intel® cho phép bạn thưởng thức mọi nội dung cá nhân và trực tuyến trên TV màn hình lớn bằng một kết nối không dây đơn giản
- Công nghệ chống trộm của Intel® (Intel® AT) để bảo vệ PC, có thể vô hiệu hóa PC bị thất lạc hoặc mất cắp và tái kích hoạt mà không ảnh hưởng đến hệ thống hoặc làm mất dữ liệu
Sơ Đồ Chipset
Thông tin về sản phẩm
| Các sản phẩm liên quan | |
| Bộ xử lý | |
| Gigabit Ethernet MAC Tích Hợp |
|
| Mạng LAN Không Dây |
|
| Tính năng và lợi ích | |
|---|---|
| Dòng bộ xử lý Intel® Core™ | Các PC có bộ xử lý thuộc dòng bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ cho phép CNTT tận dụng các khả năng bảo mật và quản lý được hỗ trợ bằng phần cứng, giúp nâng cao khả năng duy trì, quản lý và bảo vệ PC. |
| Giao diện hiển thị linh hoạt Intel® (Intel® FDI) | Một phương thức đổi mới cho hai kênh dữ liệu hiển thị đồ họa thích hợp được điều khiển độc lập được truyền tải đến Chipset mobile Intel® 6 Series. |
| Hỗ trợ Giao Diện Đa Phương Tiện Độ Nét Cao (HDMI), DosplayPort* và DVI | HDMI cung cấp video HD chưa nén và âm thanh đa kênh chưa nén trong một dây cáp duy nhất, hỗ trợ mọi định dạng HD bao gồm 720p, 1080i và 1080p. Chipset này cũng hỗ trợ giao diện DisplayPort* với độ phân giải tối đa 2560 x 1600. |
| Âm thanh độ nét cao Intel® (Intel® HD Audio) | Hỗ trợ âm thanh tích hợp cho phép có âm xung quanh kỹ thuật số chất lượng cao và cung cấp các tính năng nâng cao chẳng hạn như nhiều dòng âm thanh và tái gán tác vụ cho giắc cắm. |
| Hiển thị không dây Intel® | Với một máy tính xách tay có công nghệ Hiển thị không dây Intel®, bạn có thể thưởng thức nội dung phim, video, hình ảnh, các chương trình trực tuyến, và các nội dung khác trên TV với độ rõ nét hình ảnh và âm thanh tuyệt vời. |
| Công nghệ chống trộm của Intel® (Intel® AT) | Intel® AT cho phép vô hiệu hóa hệ thống nếu bị thất lạc hoặc mất cắp. Công nghệ này có thể được sử dụng có hoặc không có kết nối với Internet hoặc mạng công ty. Intel AT có thể chặn tải hệ điều hành, ngay cả khi đã thay hay định dạng lại ổ cứng. Intel AT cũng có thể được sử dụng để vô hiệu hóa khả năng truy cập các mã mã hóa dữ liệu và chặn truy cập đến các dữ liệu có giá trị trên ổ cứng, ngay cả khi đã chuyển ổ cứng đến một hệ thống khác. |
| Giao diện PCI Express* 2.0 | Cung cấp tốc độ đến 5 GT/giây để truy cập nhanh đến các thiết bị ngoại vi và nối mạng với tối đa 8 cổng PCI Express* 2.0 x1, có thể cấu hình thành x2 và x4 tùy vào thiết kế bo mạch chủ. |
| Universal Serial Bus (USB) | USB 2.0 Tốc Độ Cao, cung cấp tính năng nâng cao về hiệu suất với tốc độ dữ liệu thiết kế lên đến 480 megabit mỗi giây (Mbps) với tối đa 14 Cổng USB 2.0. |
| Hub khớp tốc độ USB 2.0 | Cho phép yêu cầu điện thấp hơn và quản lý tốc độ truyền dữ liệu từ tốc độ cao của thiết bị điều khiển máy chủ đến tốc độ thấp của thiết bị USB tốc độ cao/tốc độ thấp. |
| Serial ATA (SATA) 6 Gb/giây 3 Gb/giây | Giao diện lưu trữ tốc độ cao hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu đến 6 Gb/giây mang lại khả năng truy cập dữ liệu cao hơn. Cung cấp đến 6 cổng SATA ở tốc độ 3 Gb/giây với tối đa 2 cổng hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 6 Gb/giây. |
| eSATA | Giao diện SATA được thiết kế để sử dụng với các thiết bị SATA bên ngoài. Nó cung cấp một liên kết để có tốc độ dữ liệu 3 Gb/giây loại bỏ hiện tượng nghẽn cổ chai có ở các giải pháp lưu trữ bên ngoài hiện nay. |
| Vô hiệu cổng SATA | Cho phép bật hoặc tắt từng cổng SATA nếu cần. Tính năng này giúp bảo vệ dữ liệu tốt hơn bằng cách ngăn chặn việc xóa hoặc chèn dữ liệu có hại thông qua các cổng SATA. Dành riêng cho các cổng eSATA. |
| Vô hiệu cổng USB | Cho phép bật hoặc tắt từng cổng USB nếu cần. Tính năng này giúp bảo vệ dữ liệu tốt hơn bằng cách ngăn chặn việc xóa hoặc chèn dữ liệu có hại thông qua các cổng USB. |
| Intel® integrated 10/100/1000 MAC | Hỗ trợ Intel® 82579V Gigabit Network Connection. |
| Công nghệ xanh | Được sản xuất bằng bao bì bộ phận không chì và không halogen. |
Thông tin bổ sung: 1 2 3 4 5
Tài liệu kỹ thuật
Xem các tài liệu kỹ thuật khác >-
Spec Update 2011: Intel®...
Intel® 6 series chipset, Intel® C200 series chipset, clarifications, changes, and documentation errata.
Xem trước | Tải xuống


