• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E3-1200 v3 Product Family

Entry workstation

Intel® Xeon® processor

The Intel® Xeon® processor E3-1200 v3 product family-based workstation delivers visual performance for graphics-intensive applications.

Graphics performance with SPECviewperf* 11

SPECviewperf 11 is a graphics performance evaluation software that tests graphics performance on a wide range of real applications. SPECviewperf 11 offers 8 view sets, with larger models then previous versions, as well as advanced OpenGL* functionality such as shading and vertex buffer objects. The below results are the geometric mean of seven view sets.

See www.spec.org for more information on the workloads.

Intel estimated as of April 2014

Related Digital Content Creation Benchmarks

Chi Tiết Cấu Hình

SPECviewperf 11

Baseline configuration: Intel® C206 chipset-based Intel® Xeon® processor-based workstation platform with one Intel Xeon processor E3-1275 (quad-core, 3.4 GHz, 8M cache), ASNBCPT1.86C.0085.P00 July 5, 2012, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) best configuration, 8 GB memory (2x 4 GB DDR3-1333 ECC UDIMM), Intel® HD Graphics P3000 with driver 2455, 2 TB 7200 RPM SATAIII HDD (WD2000FYYZ), Microsoft Windows* 7 Service Pack 1. Source: Intel internal testing as of April 2013.

Previous configuration: Intel® C216 chipset-based Intel Xeon processor-based workstation platform with one Intel Xeon processor E3-1275 v2 (quad-core, 3.5 GHz, 8M cache), ACRVMBY1.86C.0096.P00 September 9, 2012, Intel HT Technology best configuration, 8 GB memory (2x 4 GB DDR3-1600 ECC UDIMM), Intel HD Graphics P4000 with driver 2712, 2 TB 7200 RPM SATAIII HDD (WD2000FYYZ), Microsoft Windows 7 Service Pack 1. Source: Intel internal testing as of April 2013.

New configuration: Intel® C226 chipset-based Intel Xeon processor-based workstation platform with one Intel Xeon processor E3-1286 v3 (quad-core, 3.7 GHz, 8M cache), BDW-E1R1.86C.0064.R01.1402210557, Intel HT Technology best configuration, 16 GB memory (4x 4 GB DDR3-1600 ECC UDIMM), Intel HD Graphics P4600/4700 with driver 3496, Intel® SSD 530, Microsoft Windows 7 Service Pack 1. Source: Intel internal testing as of April 2014.

Results are the geometric mean of view sets: (creo-01, energy-01, maya-04, medical-01, showcase-01, snx-02, sw-03)

Additional information: 1 2 3 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

2. Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

3. Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

4. Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Các tối ưu hóa này bao gồm các tập hợp câu lệnh SSE2 và SSE3 cũng như các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất. Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng xem Hướng dẫn sử dụng và tham khảo cho người dùng để biết thêm thông tin về các chỉ dẫn cụ thể trong thông báo này. Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804

5. SPEC* cũng như tên các tên đánh giá chấm điểm SPECint*, SPECfp*, SPECjbb*, SPECjEnterprise*, SPECvirt_sc*, SPECpower_ssj*, SPECompM* và SPECompL* là các nhãn hiệu đã đăng ký của Standard Performance Evaluation Corporation.