• <Quay lại Tìm kiếm

Hiệu năng Ultrabook™: Bộ xử lý Intel® Core™ i5-4200U

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 4 so với một PC cũ

Hiệu năng Ultrabook™: bộ xử lý Intel® Core™ i5-4200U

Đã tới lúc đổi PC cũ lấy Ultrabook™ thiết kế theo ý tưởng của Intel: không phải laptop hàng ngày của bạn. Nó là một PC đầy đủ khi bạn cần và máy tính bảng khi bạn muốn. Bạn có thể khởi động máy trong vài giây, chạm hoặc nói để điều khiển và đa nhiệm với tốc độ cực nhanh. Sử dụng suốt cả ngày—an toàn và bảo mật1. Và luôn giữ kết nối để bạn có thể làm việc chăm chỉ, nhưng sống theo cách bạn muốn: tự do. Đó là sức mạnh của Intel Inside®.

Hãy tự trải nghiệm

Liên kết liên quan đến hiệu năng của bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 4

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 4 so với một PC cũ


 

Cấu hình Hệ thống

Thay đổi Mở/Đóng

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-4200U thế hệ thứ 4 (lên đến 2.60GHz, 4T/2C, Bộ nhớ đệm 3M): Số đo tuổi thọ pin
Trên BIOS Nền tảng OEM: Đồ họa OEM: Đồ họa HD Intel® (trình điều khiển v. 9.18.10.3186) Bộ nhớ: 4GB (2x2GB) LPDDR3 1600 Hai Kênh Samsung SSD MZNTD128HAGM 128GB HĐH: Windows 8* Pro Build 9200 Chính sách Quản lý Nguồn Hệ thống: Không dây Cân bằng: Bật và kết nối

Bộ xử lý Intel® Core™ i5-4200U thế hệ thứ 4 (lên đến 2.60GHz, 4T/2C, Bộ nhớ đệm 3M): Các số đo hiệu năng khác
Trên BIOS Nền tảng OEM: Đồ họa OEM: Đồ họa HD Intel® (trình điều khiển v. 9.18.10.3071) Bộ nhớ: 4GB (2x2GB) DDR3L-1600 11-11-11-28 Hai Kênh SDD: Liteonit* LMT-128M6M 128GB HĐH: Windows* 8 6.2 Build 9200 Chất lượng Quản lý Nguồn Hệ thống: Không dây Cân bằng: Bật và kết nối 

Hệ thống kế thừa với bộ xử lý Intel® Core™2 Duo P8600 (2.40 GHz, 2T/2 C, Bộ nhớ đệm 3M, 1066 MHz FSB)
Trên BIOS Nền tảng OEM: Đồ họa OEM: Intel® GMA X4500HD (trình điều khiển v. 8.15.10.2555)  Độ phân giải 1366x768  Bộ nhớ: 4GB (2x2GB) Micron* DDR3 1066 7-7-7-20 HDD: Hitachi HTS543232L9A300 320GB 5400 rpm bộ nhớ đệm 16MB HĐH: Windows* 7 Ultimate 6.1 Build 7601 Chính sách Quản lý Nguồn Hệ thống: Windows Kích thước LCD Mặc định: 15.5”

Thông tin bổ sung: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Không hệ thống máy tính nào có thể cung cấp chế độ bảo mật tuyệt đối trong tất cả các điều kiện. Các tính năng bảo mật tích hợp sẵn trên các bộ xử lý Intel® nhất định có thể yêu cầu thêm phần mềm, phần cứng, dịch vụ và/hoặc kết nối Internet. Kết quả có thể khác nhau tùy theo cấu hình. Liên hệ với nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm chi tiết. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem trang http://www.intel.com/content/www/us/en/security/security-at-home.html.

2. Được đo trên Hệ thống OEM sử dụng tuổi thọ pin trong khi xem video ngoại tuyến có định dạng MP4 1080p ở chế độ xoay ngang.  Khối lượng công việc: Clip MP4 1080p 20Mbps h.264 Cấu hình Cao L4.0 144MB 60 giây. Phương pháp: Trong cài đặt thiết bị, hãy tắt tất cả sóng vô tuyến (Bluetooth, 3G, GPS, v.v...) trừ WiFi. Kết hợp WiFi với một điểm truy cập 802.11n. Cài hệ thống độ sáng màn hình ~150 nit bằng cách sử dụng nền trắng toàn màn hình. TẮT cài đặt độ sáng thích ứng trong Tùy chọn Công suất trong Bảng Điều khiển. Cài "Làm mờ màn hình" thành không bao giờ cả khi sử dụng pin và AC. Cài "Chuyển máy tính sang chế độ nghỉ" thành không bao giờ cả khi sử dụng pin và AC. Chờ 15 phút sau khi khởi động. Khởi động trình phát video giao diện người dùng kiểu Windows* 8 mặc định và tải khối lượng công việc video MP4 1080p (1080p ElephantsDream_H264_1080p_10M.mp4 Tổng Bitrate: 10124kbps). Đảm bảo bắt đầu phát video và ngắt kết nối AC để bắt đầu kiểm tra. Lặp lại video cho đến khi pin cạn kiệt và ghi lại thời gian. Sạc đầy hệ thống và lặp lại tổng cộng 3 lần chạy. Sử dụng giá trị trung bình pin của 3 lần chạy.  Kích cỡ pin chuẩn hóa về 50WHr.

3. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng MobileMark* 2012 Office Producivity - đánh giá chấm điểm dựa trên ứng dụng phản ánh thói quen sử dụng của người dùng hiện đại, nó đo tuổi thọ pin và hiệu năng cùng lúc. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào www.bapco.com. Định mức hiệu năng=115 đối với Ultrabook™ mới so với 80 đối với PC cũ. Kích cỡ pin chuẩn hóa về 50WHr.

4. Công nghệ Khởi động Nhanh Intel® cần có một bộ xử lý Intel®, phần mềm Intel® và cập nhật BIOS cũng như Ổ Lưu trữ Thể Rắn của Intel® (Intel® SSD). Kết quả của bạn có thể thay đổi, tùy theo cấu hình hệ thống. Liên hệ nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm thông tin.

5. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng 3DMark* Cloud Gate - đánh giá chấm điểm đồ họa 3D để đo hiệu năng chơi trò chơi. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

6. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng PCMark* 7 - bao gồm một loạt kiểm tra đo các thứ nguyên khác nhau của hiệu năng hệ thống. Các kiểm tra bao gồm một số kiểm tra khối lượng công việc nhỏ, riêng lẻ. Kiểm tra PCMark là một tập hợp các khối lượng công việc đo hiệu năng hệ thống trong quá trình sử dụng PC điển hình. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

7. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng CyberLink MediaEspresso* 6.7.3405 - để chuyển đổi tập tin video MOV dài 6 phút, ~1GB, 1920x1080p, 23,738 kbps có thể được quay từ iPhone 4S.  Tập tin được chuyển mã thành tập tin .MP4 640x360, H.264 nhỏ hơn để giảm kích thước tập tin trong khi truyền qua internet hoặc để xem trên thiết bị di động với độ phân giải thấp hơn, chẳng hạn như iPod.

8. Yêu cầu có hệ thống hỗ trợ Hiển thị Không dây Intel®, bộ chuyển đổi tương thích và TV. Nội dung độ phân giải 1080p và Blu-ray* hoặc phát lại nội dung được bảo vệ khác chỉ có trên các máy tính xách tay chạy bộ xử lý Intel® Core™ có các tính năng hình ảnh tích hợp, bộ chuyển đổi và trình xem phim nghe nhạc tương thích, đã cài đặt phần mềm và trình điều khiển đồ họa Hiển thị Không dây Intel®. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính xách tay của bạn. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/intel-wireless-display.html.

9. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

10. The Bourne Identity* 2002 Universal Studios. All Rights Reserved. The Bourne Supremacy* 2004 Universal Studios. All Rights Reserved. The Bourne Ultimatum* 2007 Universal Studios. All Rights Reserved. The Bourne Legacy* 2012 Universal Studios. All Rights Reserved.