• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon Phi™ Product Family

Highly parallel processing to power your breakthrough innovations

Intel® Xeon Phi™ Coprocessor

Power your breakthrough innovations with the highly parallel processing of the Intel® Xeon Phi™ coprocessor. We have packed over a teraFLOPS of double-precision peak performance into every chip.

Energy Application Performance

Companies in the business of delivering energy solutions use a tremendous amount of compute power to simulate and predict the location of energy resources. Careful analysis through simulation is critical to ensure positive results. Oil and gas companies are among those who use many specific seismic imaging software packages to predict the location of energy resources, including 3D-Finite Dimensional and 3D-Reverse Time Migration (RTM) simulations. 

Intel Measured as of May 2014

Chi Tiết Cấu Hình

Seismic Imaging ISO-3DFD (Version 1.1 with Dev09 FD Kernel) (16th Order 3D Space and 2nd Order Time)

Platform hosting the coprocessor and platform for two-socket Intel® Xeon® processor baseline:

Two-socket Intel® Software Development Platform: 2x Intel Xeon processor E5-2697 v2 (12 core, 30M cache, 2.7 GHz, 8.0 GT/s Intel® QuickPath Interconnect (Intel® QPI), 130W thermal design power (TDP), Intel® Turbo Boost Technology on) 64 GB memory at 866 MHz, Red Hat Enterprise Linux (RHEL)* 6.4

Coprocessor details:

Intel® Xeon Phi™ coprocessor 7120A: 61 cores, 1.238 GHz, 16 memory channels, 16 GB memory at 5.5 GT/s, 300W TDP C-step (Intel Turbo Boost Technology off, error-correcting code (ECC) off)

NVIDIA K40c* GPU: 2880 SP cores, 960 DP cores, 745 MHz (nominal) 875 MHz boost, 12 memory channels, 12 GB memory at 6.0 GT/s, ECC off, 235W TDP

CUDA* 5.5, GCC* 4.4.7 (boost frequency was not enabled for result)

Software stack (Intel Xeon Phi coprocessor):

Intel® Manycore Platform Software Stack (Intel® MPSS) 2.1.6720-19 (Flash: 2.1.03.0386; coprocessor OS: 2.6.38.8-gefd324e)

Intel® C++ Compiler 14.0.2/144, Intel® MPI Library 4.1.1.036

Two-socket Intel Xeon processor score: 3951.7 Mpoints/s

NVIDIA K40c score: 5108.705 Mpoints/s

Intel Xeon Phi coprocessor score: 9297.52 Mpoints/s

Source: Intel Internal Testing TR2089A

 

Seismic Imaging 3DFD TTI 3-Proxy (Code Version 2)

Platform hosting the coprocessor and platform for two-socket Intel® Xeon® processor baseline:

Two-socket Intel Software Development Platform: 2x Intel Xeon processor E5-2697 v2 (12 core, 30M cache, 2.7 GHz, 8.0 GT/s Intel QPI, 130W TDP, Intel Turbo Boost Technology on) 64 GB memory at 866 MHz, RHEL 6.4

Coprocessor details:

Intel® Xeon Phi™ coprocessor 7120A: 61 cores, 1.238 GHz, 16 memory channels, 16 GB memory at 5.5 GT/s, 300W TDP C-step (Intel Turbo Boost Technology off, ECC off)

Software stack (Intel Xeon Phi coprocessor):

Intel MPSS 2.1.6720-19 (Flash: 2.1.03.0386; coprocessor OS:  2.6.38.8-gefd324e)

Intel® Composer XE 14.0.0 (build 20130728)

Two-socket Intel Xeon processor score: 776 Mcells/s

Intel Xeon Phi coprocessor score: 955 Mcells/s

Source:  Intel Internal Testing TR2090

 

Petrobras  ISO-3D RTM (Code Version 1.0 dev08)

Platform hosting the coprocessor and platform for two-socket Intel® Xeon® processor baseline:

Two-socket Intel Software Development Platform: 2x Intel Xeon processor E5-2697 v2 (12 core, 30M cache, 2.7 GHz, 8.0 GT/s Intel QPI, 130W TDP, Intel Turbo Boost Technology on) 64GB memory at 1866 MHz, RHEL 6.4

Coprocessor details:

Intel® Xeon Phi™ coprocessor 7120A: 61 cores, 1.238 GHz, 16 memory channels, 16 GB memory at 5.5 GT/s, 300W TDP C-step (Intel Turbo Boost Technology on, ECC on)

Software stack (Intel Xeon Phi coprocessor):

Intel MPSS 2.1.6720-19 (Flash: 2.1.03.0386; coprocessor OS:  2.6.38.8-gefd324e)

Intel® Composer XE 14.0.0 (build 20130728), Intel MPI Library 4.1.1.036

Two-socket Intel Xeon processor score: 4.3 Gsamples/s

Two-socket Intel Xeon processor + one Intel Xeon Phi coprocessor score: 9.4 Gsamples/s

Two-socket Intel Xeon processor + two Intel Xeon Phi coprocessors score: 14.6 Gsamples/s

Two-socket Intel Xeon processor + three Intel Xeon Phi coprocessors score: 19.7 Gsamples/s

Two-socket Intel Xeon processor + four Intel Xeon Phi coprocessors score: 23.7 Gsamples/s

Source: Intel Internal Testing TR2091

Additional information: 1 2 3 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

2. Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

3. Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

4. Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Các tối ưu hóa này bao gồm các tập hợp câu lệnh SSE2 và SSE3 cũng như các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất. Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng xem Hướng dẫn sử dụng và tham khảo cho người dùng để biết thêm thông tin về các chỉ dẫn cụ thể trong thông báo này. Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804

5. Cấu trúc phần cứng khác nhau có thể cần mã nguồn khác nhau. Kết quả dựa trên nỗ lực cao nhất của Intel trong việc sử dụng mã được tối ưu để chạy trên tất cả cấu trúc và thực hiện cùng một công việc. Sự tối ưu hóa mã sau đó có thể dẫn đến các kết quả khác nhau. Việc tối ưu hóa dựa vào bộ vi xử lý trong sản phẩm này là nhằm mục đích sử dụng cùng với các bộ vi xử lý của Intel®. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc của Intel® được dành riêng cho các vi xử lý của Intel. Vui lòng xem Hướng dẫn sử dụng và tham khảo cho người dùng để biết thêm thông tin về các bộ chỉ dẫn cụ thể trong thông báo này. Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804