• <Quay lại Tìm kiếm

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Life sciences performance

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

The Intel® Xeon® processor E5 family is at the heart of a flexible and efficient data center that meets your diverse needs. These engineering marvels are designed to deliver the best combination of performance, built-in capabilities, and cost-effectiveness. From virtualization and cloud computing to design automation or real-time financial transactions, you’ll be delighted by better than ever performance. I/O latency is dramatically reduced with Intel® Integrated I/O, which helps you to eliminate data bottlenecks, streamline your operations, and increase your agility. Intel® Xeon® processor E5 family—versatile processors at the heart of today’s data center.

Move up from 2-socket with enhanced performance

General purpose applications

Middle-tier operations

Optimized configurations

Energy efficient performance

Value options

Flexibility in technical computing

Technical compute applications

Financial services industry (FSI)

Life sciences

Numerical weather

Breakthrough Your High Energy Physics Problem Now

The benchmark code MILC* represents part of a set of codes written by the MIMD Lattice Computation (MILC) collaboration used to study quantum chromo-dynamics (QCD), the theory of the strong interactions of subatomic physics. It performs simulations of four dimensional SU(3) lattice gauge theory on MIMD parallel machines. "Strong interactions" are responsible for binding quarks into protons and neutrons and holding them all together in the atomic nucleus. See http://www.physics.indiana.edu/~sg/milc.html for more information.

MILC benchmark score:  elapsed time in seconds (LOWER is better)

Breakthrough Your High Energy Physics Problem Now

Configuration Details: Quantum Chromodynamics (QCD) Physics Using MILC*

Thay đổi Mở/Đóng

Intel internal testing April 2012

Intel® Xeon® processor X5690 platform

Intel® Xeon® processor E5-2680 platform

Intel® Xeon® processor E5-4650 platform

Source

Internal Testing (TR1218A)

Internal Testing (TR1253)

Internal Testing (TR1253)

Number of cores / threads

6/12 per processor

8/16 per processor

8/16 per processor

Processor speed

3.46 GHz

2.7 GHz

2.7 GHz

LLC Cache

12 MB

20 MB

20 MB

Platform manufacturer

Supermicro* X8DTN+ Platform

Intel® Server Board S2600JF

Intel ® Server Board S4600LH

Platform BIOS

4/19/2010

SE5C600.86B.99.99.2032

RMLCRB.86J.R0.50.D027.1202081028

System memory

48GB (12x 4GB)

32GB (8x 4GB)

128 GB (16x 8GB)

Memory speed

DDR3-1333

DDR3-1600

DDR3-1600

Link speed

6.4 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

Intel® Hyper-Threading Technology

Enabled

Enabled

Enabled

Prefetcher

Enabled

Enabled

Enabled

NUMA

Enabled

Enabled

Enabled

Intel® Turbo Boost Technology

Enabled

Enabled

Enabled

Operating system

Red Hat* EL5-U5with 2.6.18-194. kernel

Red Hat* EL6-U1 2.6.32-131.0.15.el6.x86_64

Red Hat* EL6-U1 2.6.32-131.0.15.el6.x86_64

Additional information: 1,2,3,4,5,6,7

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa cho riêng hiệu năng trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm tra hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark* và MobileMark*, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều có thể khiến kết quả thay đổi. Bạn cần tham khảo thông tin và các cuộc kiểm tra hiệu năng khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ về đơn hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.

2. Hiệu suất tương đối cho mỗi đánh giá chấm điểm được tính bằng cách lấy kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng đầu tiên được kiểm tra và gán cho nó một giá trị là 1.0 làm đường cơ sở. Hiệu suất tương đối cho các nền tảng được kiểm tra còn được tính bằng cách chia kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng cơ bản thành mỗi kết quả đánh giá chấm điểm cụ thể của mỗi nền tảng khác và gán cho chúng một số hiệu suất tương đối tương quan với các cải tiến hiệu suất được báo cáo.

3. Công nghệ Intel SpeedStep® Nâng cao: Xem Công cụ Tìm Thông số kỹ thuật của Bộ xử lý trên http://ark.intel.com hoặc liên hệ với đại diện Intel để biết thêm thông tin.

4. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel® Turbo Boost và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

5. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi hệ thống máy tính có bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel HT và chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

6. Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

7. Các sản phẩm Intel® không nhằm mục đích sử dụng trong các hệ thống y tế, cứu nạn, duy trì sự sống, kiểm soát quan trọng hoặc an toàn, hoặc trong các ứng dụng cơ sở hạt nhân. Tất cả các ngày và các sản phẩm được chỉ định chỉ cho mục đích lập kế hoạch và có thể thay đổi mà không cần thông báo.