• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Technical compute performance

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

The Intel® Xeon® processor E5 family is at the heart of a flexible and efficient data center that meets your diverse needs. These engineering marvels are designed to deliver the best combination of performance, built-in capabilities, and cost-effectiveness. From virtualization and cloud computing, to design automation or real-time financial transactions, you’ll be delighted by better-than-ever performance. I/O latency is dramatically reduced with Intel® Integrated I/O, which helps you to eliminate data bottlenecks, streamline your operations, and increase your agility. Intel® Xeon® processor E5 family – versatile processors at the heart of today’s data center.

Move up from 2-socket with enhanced performance

General Purpose applications

Middle-tier operations

Optimized configurations

Energy efficient performance

Value options

Flexibility in Technical Computing

Technical Compute applications

Financial Services Industry (FSI)

Life sciences

Numerical weather

Solve Higher Fidelity and Larger Problem Sizes Quicker Than Ever

The LINPACK Benchmarks are a measure of a system's floating point computing power. Introduced by Jack Dongarra, they measure how fast a computer solves a dense n by n system of linear equations Ax = b, which is a common task in engineering.

The aim is to approximate how fast a computer will perform when solving real problems. It is a simplification, since no single number can reflect the overall performance of a computer system.  Nevertheless, the LINPACK benchmark performance can provide a good correction over the peak performance provided by the manufacturer.

Benchmark Description Source: http://en.wikipedia.org/wiki/LINPACK_benchmarks

LINPACK benchmark score: GFLOPS (HIGHER is better)

Solve Higher Fidelity and Larger Problem Sizes Quicker Than Ever

Configuration Details: Dense Matrix Multiply GFLOPS Using LINPACK

Thay đổi Mở/Đóng

Intel Internal Testing April 2012 or Dell.com

 

Intel® Xeon® Processor X5690-based Platform

Intel® Xeon® Processor E5-2680-based Platform

Intel® Xeon® Processor E5-4650-based Platform

Source

Internal Testing (TR1149)

Internal Testing (TR1264)

http://en.community.dell.com
/techcenter/b/techcenter/archive
/2012/05/14/dell-poweredge-
r820-performance-benchmarks.aspx

Number of cores / threads

6/12 per processor

8/16 per processor

8/16 per processor

Processor speed

3.46 GHz

2.7 GHz

2.7 GHz

LLC Cache

12 MB

20 MB

20 MB

Platform manufacturer

Intel® 5520 Chipset-based Platform

Intel® C606 Chipset-based Platform

Dell PowerEdge* R820

Platform BIOS

 

D294

 

System memory

24GB

32GB

256 GB

Memory Speed

DDR3-1333

DDR3-1600

DDR3-1600

Link Speed

6.4 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

Intel Hyper-Threading Technology

disabled

disabled

disabled

Prefetcher

enabled

enabled

enabled

NUMA

enabled

enabled

enabled

Intel Turbo Boost Technology

enabled

enabled

enabled

Operating system

Red Hat EL6.1* with 2.6.39.3 kernel

Red Hat EL6.1* with 2.6.39.3 kernel

SUSE* LINUX Enterprise Server release 11 SPE2 (x86_64)

Additional information: 1,2,3,4,5,6,7

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa cho riêng hiệu năng trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm tra hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark* và MobileMark*, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều có thể khiến kết quả thay đổi. Bạn cần tham khảo thông tin và các cuộc kiểm tra hiệu năng khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ về đơn hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.

2. Hiệu suất tương đối cho mỗi đánh giá chấm điểm được tính bằng cách lấy kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng đầu tiên được kiểm tra và gán cho nó một giá trị là 1.0 làm đường cơ sở. Hiệu suất tương đối cho các nền tảng được kiểm tra còn được tính bằng cách chia kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng cơ bản thành mỗi kết quả đánh giá chấm điểm cụ thể của mỗi nền tảng khác và gán cho chúng một số hiệu suất tương đối tương quan với các cải tiến hiệu suất được báo cáo.

3. Công nghệ Intel SpeedStep® Nâng cao: Xem Công cụ Tìm Thông số kỹ thuật của Bộ xử lý trên http://ark.intel.com hoặc liên hệ với đại diện Intel để biết thêm thông tin.

4. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel® Turbo Boost và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

5. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi hệ thống máy tính có bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel HT và chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

6. Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

7. Các sản phẩm Intel® không nhằm mục đích sử dụng trong các hệ thống y tế, cứu nạn, duy trì sự sống, kiểm soát quan trọng hoặc an toàn, hoặc trong các ứng dụng cơ sở hạt nhân. Tất cả các ngày và các sản phẩm được chỉ định chỉ cho mục đích lập kế hoạch và có thể thay đổi mà không cần thông báo.