• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Value options

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

The Intel® Xeon® processor E5 family is at the heart of a flexible and efficient data center that meets your diverse needs. These engineering marvels are designed to deliver the best combination of performance, built-in capabilities, and cost-effectiveness. From virtualization and cloud computing to design automation or real-time financial transactions, you’ll be delighted by better than ever performance. I/O latency is dramatically reduced with Intel® Integrated I/O, which helps you to eliminate data bottlenecks, streamline your operations, and increase your agility. Intel® Xeon® processor E5 family—versatile processors at the heart of today’s data center.

Move up from 2-socket with enhanced performance

General purpose applications

Middle-tier operations

Optimized configurations

Energy efficient performance

Value options

  • Improved total cost of ownership

Flexibility in technical computing

Consider 4-Socket Servers Instead of 2-Socket Servers to Reduce Your TCO by up to 70%

When considering server purchases, it may be time to consider adding additional headroom for growth in your space- and/or power-constrained data center. There are many factors to consider when making the buying decision, but if performance is key for future growth and spikes, it may make sense to step up to the new 4-socket servers based on Intel® Xeon® processors E5-4600 product family.

For this comparison, we assumed 135 servers based on the Intel® Xeon® processor E5606 and 100 servers based on the Intel Xeon processor E5-2609 which equates to similar performance of 32 servers based on the Intel® Xeon® processor E5-4607. Fewer servers deployed results in a lower total server hardware acquisition cost and thus fewer OS licenses required to purchase and maintain. Fewer servers and improved density also translates to lower data center power and cooling costs as well as less server maintenance required. All of this culminates in an estimated 4-year total cost of ownership (TCO) advantage up to 70%.

Different comparisons in system configuration and performance benchmarks may yield different results. Other than the obvious change in processor SKU, one change in hardware configuration that may impact the TCO advantage is memory population. The larger the memory footprint assumed, the higher the impact on the total server acquisition cost and the larger the difference between the memory subsystem cost for both 2S and 4S platforms. This is because the Intel Xeon processor E5-4600 product family has twice the memory capacity and thus can optimize the memory subsystem cost compared to the Intel® Xeon® processor E5-2600 product family, allowing for use of lower-cost DIMM densities. Based on January 2012 pricing, the memory capacity at which systems based on the Intel Xeon processor E5-4600 product family see an advantage over the Intel Xeon processor E5-2600 product family is 256 GB and above. (Of course, memory pricing changes regularly, so customers should perform their own analysis to determine their TCO advantages.)

Results have been estimated based on internal Intel analysis and are provided for informational purposes only. Any difference in system hardware or software design or configuration may affect actual performance.

Total cost of ownership over a 4-year period: Total dollars spent (LOWER is better)

Consider 4-Socket Servers Instead of 2-Socket Servers to Reduce Your TCO by up to 52%

Configuration Details: TCO

Thay đổi Mở/Đóng

As of May 14, 2012, 4-Year TCO savings configuration assumptions

System memory 192GB memory configuration for all systems. OS = MS Windows 2008 R2 Enterprise Edition; no additional SW application or licensing costs included.

  • Up to 70% 4-year TCO savings based on Intel estimates by comparing 135 2S Intel® Xeon® processor E5606-based servers to 30 4S Intel® Xeon® processor E5-4607-based servers that provide equivalent total server performance using Intel estimates of SPECint*_rate_base2006. The 4-year TCO savings based on:
  • Intel estimate of 105 fewer servers in the data center by purchasing the 4S servers results in:
  • server acquisition cost of $1,067,715 (135 servers at $7,909 each) for the 2S vs. $324,736 (30 servers at $10,824 each),
  • server maintenance savings of $51,500,
  • infrastructure (network, rack/floor space and utility) savings of $163,710,
  • and OS license savings of $411,897.
  • Up to 43% 4-year TCO savings based on Intel estimates by comparing 100 2S Intel® Xeon® processor E5-2609-based servers to 30 4S Intel® Xeon® processor E5-4607-based servers that provide equivalent total server performance using Intel estimates of SPECint*_rate_base2006. The 4-year TCO savings based on:
  • Intel estimate of 70 fewer servers in the data center by purchasing the 4S servers results in:
  • server acquisition cost of $463,400 (100 servers at $4,634 each) for the 2S vs. $324,736 (30 servers at $10,824 each),
  • server maintenance savings of $34,000,
  • infrastructure (network, rack/floor space and utility) savings of $88,941,
  • and OS license savings of $271,932.

Intel® Xeon® Processor E5606-Based Platform

Intel® Xeon® Processor E5-2609-Based Platform

Intel® Xeon® Processor E5-4607-Based Platform

System

2-socket Intel® 5520 Chipset-based server

2-socket Intel® C606 Chipset-based server

4-socket Intel® C606 Chipset-based server

Number of processors

2

2

4

Number of cores / threads

4/4 per processor

4/4 per processor

6/12 per processor

Processor rated frequency

2.13 GHz

2.40 GHz

2.20 GHz

Last level cache

8 MB

10 MB

12 MB

System memory

192 GB

192 GB

192 GB

Link speed

4.8 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

Operating system

Microsoft Windows Server* 2008 R2 Enterprise Edition

Microsoft Windows Server* 2008 R2 Enterprise Edition

Microsoft Windows Server* 2008 R2 Enterprise Edition

Source

Intel internal estimates

Intel internal estimates

Intel internal estimates

Additional information: 1,2,3,4,5,6,7

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa cho riêng hiệu năng trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm tra hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark* và MobileMark*, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều có thể khiến kết quả thay đổi. Bạn cần tham khảo thông tin và các cuộc kiểm tra hiệu năng khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ về đơn hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.

2. Hiệu suất tương đối cho mỗi đánh giá chấm điểm được tính bằng cách lấy kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng đầu tiên được kiểm tra và gán cho nó một giá trị là 1.0 làm đường cơ sở. Hiệu suất tương đối cho các nền tảng được kiểm tra còn được tính bằng cách chia kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng cơ bản thành mỗi kết quả đánh giá chấm điểm cụ thể của mỗi nền tảng khác và gán cho chúng một số hiệu suất tương đối tương quan với các cải tiến hiệu suất được báo cáo.

3. Công nghệ Intel SpeedStep® Nâng cao: Xem Công cụ Tìm Thông số kỹ thuật của Bộ xử lý trên http://ark.intel.com hoặc liên hệ với đại diện Intel để biết thêm thông tin.

4. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel® Turbo Boost và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

5. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi hệ thống máy tính có bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel HT và chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

6. Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

7. Các sản phẩm Intel® không nhằm mục đích sử dụng trong các hệ thống y tế, cứu nạn, duy trì sự sống, kiểm soát quan trọng hoặc an toàn, hoặc trong các ứng dụng cơ sở hạt nhân. Tất cả các ngày và các sản phẩm được chỉ định chỉ cho mục đích lập kế hoạch và có thể thay đổi mà không cần thông báo.