• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Technical compute performance

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

Intel® Xeon® Processor E5-4600 Product Family

The Intel® Xeon® processor E5 family is at the heart of a flexible and efficient data center that meets your diverse needs. These engineering marvels are designed to deliver the best combination of performance, built-in capabilities, and cost-effectiveness. From virtualization and cloud computing to design automation or real-time financial transactions, you’ll be delighted by better than ever performance. I/O latency is dramatically reduced with Intel® Integrated I/O, which helps you to eliminate data bottlenecks, streamline your operations, and increase your agility. Intel® Xeon® processor E5 family—versatile processors at the heart of today’s data center.

Move up from 2-socket with enhanced performance

General purpose applications

Middle-tier operations

Optimized configurations

Energy efficient performance

Value options

Flexibility in technical computing

Technical compute applications

Financial services industry (FSI)

Life sciences

Numerical weather

Knock Out the Toughest HPC Problems in Record Time

CPU2006* is SPEC's next-generation, industry-standardized, CPU-intensive benchmark suite, stressing a system's processor, memory subsystem, and compiler. SPEC designed CPU2006 to provide a comparative measure of compute-intensive performance across the widest practical range of hardware using workloads developed from real user applications. These benchmarks are provided as source code and require the user to be comfortable using compiler commands as well as other commands via a command interpreter using a console or command prompt window in order to generate executable binaries.

SPEC* and the benchmark names SPECfp* are registered trademarks of the Standard Performance Evaluation Corporation.

SPECfp_rate_base2006* benchmark score: baseline result (HIGHER is better).

Knock Out the Toughest HPC Problems in Record Time

Configuration Details: Floating Point Throughput Performance Using SPECfp_rate_base2006*

Thay đổi Mở/Đóng

Best Intel® Xeon® processors with 130W TDP results published/submitted to SPEC as of May 14, 2012. Publications may still be under review and not yet posted to http://www.spec.org.

Intel® Xeon® Processor X5690-Based Platform

Intel® Xeon® Processor E5-2680-Based Platform

Intel® Xeon® Processor E5-4650-Based Platform

System

Servidor Itautec * MX203

Cisco UCS C220 M3*

Dell PowerEdge* R820

Number of processors

2

2

4

Number of cores / threads

6/12 per processor

8/16 per processor

8/16 per processor

Processor speed

3.46 GHz

2.7 GHz

2.7 GHz

Last level cache

12 MB

20 MB

20 MB

Platform manufacturer

Itautec*

Cisco*

Dell

System memory

48 GB

128 GB

256 GB

Link speed

6.4 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

Operating system

SUSE LINUX Enterprise Server* 11 SP1

Red Hat Enterprise Linux Server* release 6.2

SUSE Linux Enterprise Server release 11 SPE2 (x86_64)

Source

http://www.spec.org/cpu2006/results/
res2012q1/cpu2006-20111219-19195.html

http://www.spec.org/cpu2006/results/
res2012q2/cpu2006-20120420-21138.html

Submitted to SPEC for review/publication as of 14 May 2012.

Additional information: 1,2,3,4,5,6,7

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa cho riêng hiệu năng trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các kiểm tra hiệu năng, chẳng hạn như SYSmark* và MobileMark*, được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào đối với bất kỳ yếu tố nào trong đó đều có thể khiến kết quả thay đổi. Bạn cần tham khảo thông tin và các cuộc kiểm tra hiệu năng khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ về đơn hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.

2. Hiệu suất tương đối cho mỗi đánh giá chấm điểm được tính bằng cách lấy kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng đầu tiên được kiểm tra và gán cho nó một giá trị là 1.0 làm đường cơ sở. Hiệu suất tương đối cho các nền tảng được kiểm tra còn được tính bằng cách chia kết quả đánh giá chấm điểm thực tế cho nền tảng cơ bản thành mỗi kết quả đánh giá chấm điểm cụ thể của mỗi nền tảng khác và gán cho chúng một số hiệu suất tương đối tương quan với các cải tiến hiệu suất được báo cáo.

3. Công nghệ Intel SpeedStep® Nâng cao: Xem Công cụ Tìm Thông số kỹ thuật của Bộ xử lý trên http://ark.intel.com hoặc liên hệ với đại diện Intel để biết thêm thông tin.

4. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel® Turbo Boost và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

5. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi hệ thống máy tính có bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel HT và chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

6. Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

7. Các sản phẩm Intel® không nhằm mục đích sử dụng trong các hệ thống y tế, cứu nạn, duy trì sự sống, kiểm soát quan trọng hoặc an toàn, hoặc trong các ứng dụng cơ sở hạt nhân. Tất cả các ngày và các sản phẩm được chỉ định chỉ cho mục đích lập kế hoạch và có thể thay đổi mà không cần thông báo.