• <Xem thêm trên Intel.com

Intel® Xeon® Processor E5-2600 v2 Product Family

Energy efficiency performance benchmarks

Intel Xeon

The Intel® Xeon® processor E5-2600 v2 product family is at the heart of an agile and efficient data center that meets your diverse needs. These engineering marvels are designed to deliver the best combination of performance, energy efficiency, integrated workload optimizations, and cost-effectiveness. Whether you are improving agility through virtualization, running cloud-based services, or running high-performance computing applications, such as design automation and real-time financial transactions, you’ll be delighted by better than ever performance and energy efficiency. New virtualization and security features work together to deliver a more trusted compute environment. You will be able to harness big data and deliver new services with deeper insights, enabled by Intel® Integrated I/O, which helps you to eliminate data bottlenecks across the platform. The Intel® Xeon® processor E5-2600 v2 product family—versatile processors at the heart of today’s data center.

Energy-Efficient Performance using SPECpower_ssj*2008

SPECpower_ssj*2008 is the first industry-standard SPEC benchmark that evaluates the power and performance characteristics of volume server class and multi-node class computers. With SPECpower_ssj2008, SPEC is defining server power measurement standards in the same way they have done for performance.

The drive to create the power and performance benchmark comes from the recognition that the IT industry, computer manufacturers, and governments are increasingly concerned with the energy use of servers. Currently, many vendors report some energy efficiency figures, but these are often not directly comparable due to differences in workload, configuration, test environment, and so forth. Development of this benchmark provides a means to measure power (at the AC input) in conjunction with a performance metric. This should help IT managers to consider power characteristics along with other selection criteria to increase the efficiency of data centers.

The initial benchmark addresses only one subset of server workloads: the performance of server-side Java. It exercises the CPUs, caches, memory hierarchy and the scalability of shared memory processors (SMPs), as well as the implementations of the Java Virtual Machine (JVM), Just-In-Time (JIT) compiler, garbage collection, threads, and some aspects of the operating system. The benchmark runs on a wide variety of operating systems and hardware architectures and should not require extensive client or storage infrastructure. Additional workloads are planned.

SPEC* and the benchmark name SPECpower_ssj* are registered trademarks of the Standard Performance

Best publications submitted to http://www.spec.org for review and publication as of September 10, 2013.

Chi Tiết Cấu Hình

Intel® Xeon® Processor E5-2470-based Platform Intel® Xeon®Processor E5-2660 v2-based Platform



Fujitsu PRIMERGY RX300 S8*

Number of processors



Number of cores/threads

8/16 per processor

10/20 per processor

Processor speed

2.3 GHz

2.2 GHz

Processor third-level cache

20 MB

25 MB

Platform manufacturer



System memory

24 GB

48 GB

Link Speed

8.0 GT/s QPI

8.0 GT/s QPI

Operating system

Microsoft Windows* Server 2008 Enterprise x64 Edition R2 SP1

Microsoft Windows* Server 2012 Standard

Java version





Submitted to SPEC for review/publication as of Sept. 10, 2013. Please see www.fujitsu.com for additional details.

Additional information: 1 2 3 4 5 6

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng


1. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

2. Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

3. Công nghệ Intel SpeedStep® Nâng cao: Xem Công cụ Tìm Thông số kỹ thuật của Bộ xử lý trên http://ark.intel.com hoặc liên hệ với đại diện Intel để biết thêm thông tin.

4. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel Turbo Boost và Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham vấn nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng khác nhau tùy thuộc vào phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

5. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) đòi hỏi hệ thống máy tính có bộ xử lý hỗ trợ Công nghệ Intel HT và chipset, BIOS và hệ điều hành hỗ trợ Công nghệ Intel HT. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

6. Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.