• <Quay lại Tìm kiếm

Desktop Performance: Intel® Core™ i7-4960X Processor Extreme Edition

Latest Intel® Core™ processor Extreme Edition compared to prior generation

Core i7 extreme edition

With a killer combination of smart features including Intel® Turbo Boost Technology 2.01, Intel® Hyper-Threading Technology2, and overclocking, the Intel® Core™ i7 processor Extreme Edition is flexible and devastatingly powerful.  With the Intel® Core™ i7 processor Extreme Edition, you can not only dominate your gaming competition with an unlocked, unleashed, and uncompromised processor, but also have unparalleled performance for unlimited digital creativity3. Experience the power you need to optimize your workflow and maximize productivity with the ultimate PC processor—because the only thing more amazing than Intel® technology is what you’ll do with it.

 

Intel® Core™ processor performance related link

> See how the 4th gen. Intel® Core™ processor based desktop PC compared to prior generation

Extreme performance for enthusiasts

Additional information: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel® Turbo Boost và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ có trên các bộ xử lý Intel® nhất định. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

2. Hiện có trên một số bộ xử lý Intel® Core™ nhất định. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel® HT. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel® HT, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

3. Cảnh báo: Thay đổi tốc độ và/hoặc điện áp có thể: (i) làm giảm sự ổn định hệ thống và tuổi thọ hữu ích của hệ thống, bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác; (ii) khiến bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác bị hỏng; (iii) giảm hiệu suất hệ thống; (iv) làm nóng hơn và gây ra các hư hại khác; và (v) ảnh hưởng đến sự toàn vẹn dữ liệu của hệ thống. Intel chưa kiểm tra, và không bảo đảm, hoạt động của bộ vi xử lý vượt quá thông số kỹ thuật của nó. Intel chưa kiểm tra, và không bảo đảm, hoạt động của các thành phần hệ thống khác vượt quá thông số kỹ thuật tiêu chuẩn công nghiệp của chúng. Intel không chịu trách nhiệm về bộ vi xử lý và các thành phần hệ thống khác, kể cả nếu được sử dụng với tốc độ và/hoặc điện áp thay đổi, sẽ được phù hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào.

4. Measured using SPECint*_base2006, a compute-intensive integer benchmark sensitive to CPU, memory, and compiler settings. SPECfp_base2006* improvement for latest generation over prior generation is 5 percent.

5. Measured using SPECfp*_rate_base2006, a compute-intensive floating point benchmark sensitive to CPU, memory, and compiler settings. SPECint_rate_base2006* improvement for latest generation over prior generation is 6 percent.

6. Measured using 3DMark* Fire Strike* physics score Performance preset, a 3-D graphics benchmark that measures gaming performance. Find out more at www.futuremark.com. 

7. Measured using CINEBENCH* 11.5 1 CPU, a platform test suite that evaluates compute-intensive PC performance by rendering a photorealistic 3-D scene. Find out more at www.maxon.net. CINEBENCH 11.5 X CPU improvement for latest generation over prior generation is 6 percent.

8. Được đo sử dụng PCMark* 7 - bao gồm một loạt kiểm tra đo các thứ nguyên khác nhau của hiệu năng hệ thống. Các kiểm tra bao gồm một số kiểm tra khối lượng công việc nhỏ, riêng lẻ. Kiểm tra PCMark là một tập hợp các khối lượng công việc đo hiệu năng hệ thống trong quá trình sử dụng PC điển hình. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

9. Measured using SYSmark* 2012 Media Creation - a system level performance benchmark that measures and compares PC performance using real world applications for the enterprise and office productivity space. Find out more info at www.bapco.com. SYSmark 2012 overall score improvement for the latest generation over prior generation is 5 percent.

10. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.