• <Xem thêm trên Intel.com

Desktop Performance: Intel® Core™ i5-4570 Processor

4th generation Intel® Core™ processor compared to an old PC

Desktop Performance: Intel® Core™ i5-4570 Processor

The 4th generation Intel® Core™ vPro™ processor is designed to strengthen security and increase productivity. Work with confidence with protected data using remote anti-theft capabilities and encryption. Keep threats out of your virtual and physical environments by guarding against malware and rootkit attacks, and use hardware-enhanced security features to simplify password management for users. Comprehensive security features and system management offer greater control, regardless of whether devices are connected to the network, powered off, lost, or stolen. With the powerful combination of built-in security features and intelligent performance, you can compute with confidence. That's the power of Intel Inside®.

4th gen Intel® Core™ processor performance related link

4th generation Intel® Core™ processor compared to an old PC


System Configurations

Thay đổi Mở/Đóng

4th generation Intel® Core™ i5-4570 processor (up to 3.60GHz, 4T/4C, 6M Cache)
On Intel® motherboard model #DZ87KL-75K BIOS:BLH6710H.86A.0313.0402.2053 (Intel® INF 9.4.0.1017), Memory: Micron* DDR3 8GB 1600MHz (2x4GB), HDD: Seagate* ST31000528AS 1TB 7200 rpm, OS: Windows* 8 RTM Build 9200, Graphics: Intel® HD Graphics 4600 Driver: 9.18.10.3071

Legacy system with Intel® Core™2 Duo E8400 processor (3.0GHz, 2C, 6M Cache)
On Intel® motherboard model #DG45ID, BIOS: IDG4510H.86A.0135.2011.0255.1107 9(INF Intel® 9.4.0.1017), Memory: Kingston* DDR2 4GB (2x2GB) 800MHz, HDD: Seagate* ST31000528AS 1TB 7200 rpm, OS: Windows* 7 SP1 RTM Build 7600, Graphics: Intel® G45 Driver: 8.15.10.2189

Additional information: 1 2 3 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng CyberLink MediaEspresso* 6.7 - để chuyển đổi tập tin video MOV dài 6 phút, ~1GB, 1920x1080p, 23,738 kbps có thể được quay từ iPhone 4S. Tập tin được chuyển mã thành tập tin .MP4 640x360, H.264 nhỏ hơn để giảm kích thước tập tin trong khi truyền qua internet hoặc để xem trên thiết bị di động với độ phân giải thấp hơn, chẳng hạn như iPod.

2. Được đo sử dụng PCMark* 7 - bao gồm một loạt kiểm tra đo các thứ nguyên khác nhau của hiệu năng hệ thống. Các kiểm tra bao gồm một số kiểm tra khối lượng công việc nhỏ, riêng lẻ. Kiểm tra PCMark là một tập hợp các khối lượng công việc đo hiệu năng hệ thống trong quá trình sử dụng PC điển hình. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

3. Được đo bằng SYSmark* 2012 - đánh giá chấm điểm hiệu năng cấp hệ thống đo lường và so sánh hiệu năng PC sử dụng các ứng dụng thế giới thực cho doanh nghiệp và không gian năng suất văn phòng. Tìm hiểu thêm thông tin tại www.bapco.com.

4. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng 3DMark* Cloud Gate - đánh giá chấm điểm đồ họa 3D để đo hiệu năng chơi trò chơi. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

5. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.