• <Xem thêm trên Intel.com

All-in-One PC Performance: Intel® Core™ i7-4770R Processor

4th generation Intel® Core™ processor compared to prior generation

All-in-One PC Performance: Intel® Core™ i7-4770R Processor

Lightweight, simpler. An all-in-one PC can be moved from one room to another with fewer wires than a standard desktop and monitor. With a new 4th generation Intel® Core™ processor inside, you get the latest capabilities you expect from Intel. Whether playing games, creating a video to share, or browsing the web, this new PC powered by a visibly smart Intel Core processor brings style and processing power to your computing experience. That's the power of Intel Inside®.

Experience it yourself

4th gen Intel® Core™ processor performance related link

4th generation Intel® Core™ processor compared to prior generation

System Configurations

Thay đổi Mở/Đóng

4th generation Intel® Core™ i7-4770R processor (up to 3.90GHz, 8T/4C, 8M cache)
On Intel® motherboard model # DZ87KL-75K, BIOS: BLH6710H.86A.0313.0402.2053 (INF Intel® 9.4.0.1017), Memory: Micron* DDR3 8GB (2x4GB) 1600MHz, HDD: Seagate* ST31000528AS 1TB 7200 rpm, OS: Windows* 8 RTM Build 9200, Graphics: Intel® HD Graphics 4600 Driver 9.18.10.3071

3rd generation Intel® Core™ i7-3770S processor (up to 3.90GHz, 8T/4C, 8M cache)
On Intel® motherboard model # DH77KC, BIOS: SLZ7510.86A.0095.2012.0608.1754 (INF Intel® 9.4.0.1017), Memory: Micron* DDR3 8GB (2x4GB) 1600MHz, HDD: Seagate* ST31000528AS 1TB 7200 rpm, OS: Windows* 8 RTM Build 9200, Graphics: Intel® HD Graphics 4000 Driver 9.18.10.3071

Additional information: 1 2 3 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Được đo trên hệ thống OEM sử dụng CyberLink MediaEspresso* 6.7 - để chuyển đổi tập tin video MOV dài 6 phút, ~1GB, 1920x1080p, 23,738 kbps có thể được quay từ iPhone 4S. Tập tin được chuyển mã thành tập tin .MP4 640x360, H.264 nhỏ hơn để giảm kích thước tập tin trong khi truyền qua internet hoặc để xem trên thiết bị di động với độ phân giải thấp hơn, chẳng hạn như iPod.

2. Được đo sử dụng PCMark* 7 - bao gồm một loạt kiểm tra đo các thứ nguyên khác nhau của hiệu năng hệ thống. Các kiểm tra bao gồm một số kiểm tra khối lượng công việc nhỏ, riêng lẻ. Kiểm tra PCMark là một tập hợp các khối lượng công việc đo hiệu năng hệ thống trong quá trình sử dụng PC điển hình. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

3. Ước tính sử dụng Microsoft* Office Excel 2010 và WinZip* 16 - hai công cụ mạnh mẽ, trong đó Excel cho phép tạo và định dạng bảng tính, sau đó phân tích và chia sẻ thông tin để đưa ra quyết định có nhiều thông tin hơn, còn WinZip 16 cho phép nén và giải nén tập tin để bảo tồn bộ nhớ, tăng tốc độ gửi e-mail và giảm thời gian tải xuống. WinZip 16 cũng có khả năng mã hóa AES mạnh để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm, khả năng đóng gói các tập tin vào một tập tin nén rất tiện lợi và phương tiện tự động sao lưu dữ liệu để tránh mất dữ liệu. 

4. Được đo sử dụng đặt trước Hiệu năng 3DMark11* - đánh giá chấm điểm đồ họa 3D để đo hiệu năng chơi trò chơi. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com

5. Phần mềm và tải được sử dụng trong các kiểm tra hiệu suất có thể chỉ được tối ưu hóa cho hiệu suất trên bộ vi xử lý Intel. Các kiểm tra hiệu suất, chẳng hạn như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách sử dụng cacvs hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào với bất kỳ yếu tố nào trong số này có thể tạo ra kết quả khác nhau. Bạn nên tham khảo các thông tin và các kiểm tra hiệu suất khác để hỗ trợ bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua dự tính của bạn, bao gồm hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.