Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Một tầm nhìn vượt trội

Làm việc và giải trí ở độ phân giải cao với Đồ hoạ HD Intel®, đồ hoạ Iris™ và đồ hoạ Iris™ Pro.1 Xem những thước video hấp dẫn ở định dạng Ultra HD (UHD) 4K trên tối đa ba màn hình, chỉnh sửa hình ảnh và video như dân chuyên nghiệp, và chìm đắm bản thân vào trong những màn game mượt mà với hình ảnh chân thực - tất cả đều được tiếp thêm sức mạnh thực hiện với bộ xử lý Intel® Core™. Đồ họa Intel® mang lại hình ảnh gây sửng sốt cho những thiết bị mỏng và nhẹ hơn nữa, như máy tính xách tay* 2 trong 1, Thiết bị đa năng di động và máy tính để bàn.

Đây chính là chất lượng tuyệt hảo

Xem các chương trình bằng Công nghệ đồ hoạ Intel® sẽ làm bạn thay đổi quan điểm mãi mãi. Xem những thước phim UHD 4K đầy sửng sốt, chơi game cường độ cao hơn, và đắm chìm hoàn toàn trong bốn góc độ của cùng một sự kiện với chức năng nhiều màn hình.2 Bạn sẽ không bao giờ trở lại chất lượng thấp hơn.

ĐỒ HOẠ IRIS™ HỖ TRỢ CHO NHỮNG TRẢI NGHIỆM TUYỆT VỜI

Khi bạn dùng đồ họa Iris™ và Iris™ Pro, tức là bạn đang làm việc theo cách thức thông minh hơn, giải trí nhiệt thành hơn và thấy được cả một thế giới ở độ phân giải cao nếu đang dùng bộ xử lý Intel® Core™. Bộ xử lý đồ họa mạnh mẽ với chức năng chuyển đổi đa phương tiện nâng cao và tốc độ khung hình nhanh sẽ luôn cung cấp chất lượng hình ảnh hoàn mỹ.3

Hiệu năng vượt trội

Có được hiệu năng nhanh như chớp với bộ xử lý Intel® Core™ có trang bị đồ hoạ Iris™ và Iris™ Pro - cho chất lượng tốt hơn đến 12% so với những bộ xử lý di động mà không có đồ hoạ Iris.4 Trải nghiệm phong cách game đầy sửng sốt ở định dạng lên đến 1080p, và tận hưởng chất lượng hình ảnh mà bạn luôn cần đến để thưởng thức liền mạch những thước phim và những khuôn hình đẹp đẽ nhất. Bất kể bạn là người sáng tạo đa phương tiện hay là một game thủ, luôn có những trải nghiệm mới mẻ tuyệt diệu đang chờ đón bạn.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Đồ hoạ của bộ xử lý5 Tần số tối đa
(lên tới)
eDRAM Độ phân giải tối đa
(lên tới)
Thế hệ thứ 7
Đồ họa HD Intel® 500 750 MHz Không áp dụng 4096x2160 @ 60Hz
Đồ họa HD Intel® 505 800 MHz Không áp dụng 4096x2160 @ 60Hz
Đồ họa HD Intel® 615 1,05 GHz Không áp dụng 3840x2160 @ 60Hz
Đồ họa HD Intel® 620 1,05 GHz Không áp dụng 4096x2304 @ 60Hz
Thế hệ thứ 6
Đồ họa HD Intel® 400 700 MHz Không áp dụng 3840x2160 @ 30Hz
Đồ họa HD Intel® 405 740 MHz Không áp dụng 3840x2160 @ 30Hz
Đồ họa HD Intel® 510 1,05 GHz Không áp dụng 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa HD Intel® 515 1,00 GHz Không áp dụng 4096x2304 @ 24Hz
Đồ họa HD Intel® 520 1,05 GHz Không áp dụng 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa HD Intel® 530 1,15 GHz Không áp dụng 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa HD Intel® P530 1,05 GHz Không áp dụng 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa Iris™ 540 1,05 GHz 64 MB 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa Iris™ 550 1,10 GHz 64 MB 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa Iris™ Pro 580 1,15 GHz 128 MB 4096x2304 @ 60Hz
Đồ họa Iris™ Pro P580 1,15 GHz 128 MB 4096x2304 @ 60Hz

Video liên quan

Công nghệ liên quan

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Không hệ thống máy tính nào có thể bảo mật tuyệt đối. Tìm hiểu thêm tại Intel.com hoặc từ OEM hay nhà bán lẻ.

2

Qua nhiều thế hệ: Bo mạch tham chiếu tùy chỉnh Intel® (Intel® CRB), bộ xử lý Intel® Core™ M7-6Y75, PL1=4,5W TDP 1 PL1=4,5W TDP, 2C4T, turbo lên đến 3,1 GHz/2,9 GHz, bộ nhớ: 2x2 GB LPDDR3-1600, lưu trữ: SSD Intel®, độ phân giải hiển thị: 1920x1080, HĐH: Windows® 10.

Intel CRB, bộ xử lý Intel® Core™ i5-6200U, PL1=15W TDP, 2C4T, turbo lên đến 2,8 GHz/2,7 GHz, bộ nhớ: 2x4 GB DDR4-2133, lưu trữ: SSD Intel, độ phân giải màn hình: 1920x1080. Trình điều khiển đồ họa: 15.40.4225, HĐH: Windows® 10.

Intel CRB, bộ xử lý Intel® Core™ i7-6500U, PL1=15W TDP, 2C4T, turbo lên đến 3,1 GHz/3,0 GHz, bộ nhớ: 2x4 GB DDR4-2133, lưu trữ: SSD Intel, độ phân giải màn hình: 1920x1080. Trình điều khiển đồ họa: 15.40.4254, HĐH: Windows® 10.

3

3DMark* hệ định chuẩn của Futuremark* để đo lường hiệu năng xử lý trò chơi trên nền tảng DX* 9 / OpenGL* ES 2.0, DX 10 và DX 11. Có ba loại kiểm nghiệm chính: "Ice Storm" cho DX 9 / OpenGL ES 2.0, "Cloud Gate" cho DX 10, "Sky Diver" cho DX11 và "Fire Strike" cho đồ họa DX 11. Số liệu báo cáo: Điểm đồ họa (GPU), Điểm vậtlLý (CPU), Điểm kết hợp (GPU & CPU) và Điểm 3DMark tổng thể (điểm càng cao càng tốt). Tính hiệu quả khi mở rộng hệ thống: Kiểm nghiệm chức năng đồ họa chạy trên GPU, phụ thuộc vào chương trình đồ họa , tần số CPU, số lõi và bộ nhớ. Hỗ trợ HĐH: Windows* dành cho máy tính để bàn, Android*, iOS* và Windows RT. Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, truy cập vào www.intel.com/performance

4

Tăng hiệu năng 12% dựa trên điểm số cho SYSmark* 2014, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-6500U và Intel® Core™ i7- 6567U.

5

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.